1/249
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
un atelier
một hội thảo, buổi thực hành (workshop)
faire une étude de marché
thực hiện nghiên cứu thị trường
un financement
nguồn vốn, sự tài trợ
un entrepreneur / une entrepreneuse
doanh nhân, người khởi nghiệp
une entreprise
doanh nghiệp, công ty
créer
tạo ra, thành lập
un dirigeant / une dirigeante
người lãnh đạo, giám đốc
un débat
cuộc tranh luận, buổi thảo luận
un domaine
lĩnh vực
une conférence
hội nghị, bài thuyết trình
une animation
hoạt động, chương trình hoạt náo
une start
up
un exposant / une exposante
đơn vị trưng bày, người triển lãm
lancer
khởi động, ra mắt
donner des conseils
đưa ra lời khuyên
la création d'entreprise
việc thành lập doanh nghiệp
le commerce électronique (l'e
commerce)
le marketing
tiếp thị
un consommateur / une consommatrice
người tiêu dùng
proposer un débat
đề xuất một buổi thảo luận
choisir les produits
chọn sản phẩm
un service
dịch vụ
concrétiser un projet
hiện thực hóa một dự án
trouver un financement
tìm nguồn vốn
trouver de l'argent
tìm tiền, tìm nguồn tài chính
aller au Salon des Entrepreneurs
tham dự Hội chợ Doanh nhân
écouter des conférences
nghe các bài thuyết trình
chercher des professionnels
tìm kiếm các chuyên gia
lancer son affaire
khởi nghiệp, bắt đầu công việc kinh doanh
créer une entreprise
thành lập doanh nghiệp
entreprendre
khởi nghiệp, tiến hành một dự án
une micro
entreprise
un créateur / une créatrice d'entreprise
người sáng lập doanh nghiệp
un conseiller / une conseillère
cố vấn, người tư vấn
une source d'information
nguồn thông tin
comptable
kế toán
fiscal / fiscale
thuộc về thuế
le droit
pháp luật, luật pháp
trouver les bonnes sources d'information
tìm đúng nguồn thông tin
accompagner
đồng hành, hỗ trợ
échanger avec quelqu'un
trao đổi với ai đó
connaître les besoins des consommateurs
hiểu nhu cầu của người tiêu dùng
devoir au conditionnel + infinitif
nên, sẽ phải (điều kiện) + động từ nguyên mẫu
devoir à l'indicatif + infinitif
phải + động từ nguyên mẫu
c'est nécessaire de + infinitif
cần phải + động từ nguyên mẫu
c'est indispensable de + infinitif
rất cần thiết phải + động từ nguyên mẫu
il faut + infinitif
cần phải + động từ nguyên mẫu
si + présent + impératif
nếu + hiện tại + mệnh lệnh
mais tiens !
à này!, mà này!, này nhé! (dùng để chuyển chủ đề hoặc thu hút sự chú ý)
assister à des conférences
tham dự các hội thảo, bài thuyết trình
réfléchir
suy nghĩ
faire de la vente en ligne
bán hàng trực tuyến
une idée originale
một ý tưởng độc đáo
apprendre des choses
học được nhiều điều