1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Động từ think/believe/say/report có mấy cách chuyển sang bị động?
Cấu trúc: S1 + V1 + That + S2 +V2+…
2 cách: It + be + V1 (bị động) + that + S2 + V2+…;
S2 + be + V1 (bị động) + to V / to have V3
Khi nào dùng "to V" sau cấu trúc S2 + be + V1 (bị động) …?
Nếu V2 và V1 cùng thì.
Khi nào dùng "to have + V3"?
Nếu V2 và V1 khác thì.
S + (See/Hear/Watch/…)+ O + V(bare) → Bị động?
S + be + V3 + to V.
S+ (See/Hear/Watch/…)+ O + V-ing → Bị động?
S + be + V3 + V-ing.
S + MAKE + O + V(bare) → Bị động?
S + be + made + to V.
S + LET + O + V(bare) → Bị động?
S + be + allowed/permitted + to V.
S + Should/Must (Not) + be + V3.\nVí dụ: Turn off the lights.\n→ The lights should/must be turned off.
S + CAN/COULD + BE + V3.\nVí dụ: It is possible to type the letter now.\n→ The letter can be typed now.
S + CAN/COULD (NOT) + BE + V3.\nVí dụ: It was impossible to start the machine by electricity then.\n→ The machine couldn't be started by electricity then.