1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
약속하다
hứa hẹn

약속을 지키다
giữ lời hứa

약속을 안 지키다
thất hứa

약속을 취소하다
hủy cuộc hẹn

약속을바꾸다
thay đổi cuộc hẹn

기다리다
chờ, chờ đợi

만나다
gặp

헤어지다
chia tay

연락하다
liên lạc

미술관
bảo tàng mỹ thuật

광장
quảng trường

백화점
trung tâm mua sắm cao cấp

안내 데스크
bàn hướng dẫn

정류장
trạm dừng xe buýt

쇼핑몰
khu mua sắm

감기에 걸리다
bị cảm, mắc bệnh cảm

갑자기
đột nhiên

고치다
sửa chữa

학과 사무실
văn phòng khoa
길
con đường

마중을 나가다/ 나오다
đi ra (đón)

논문
luận văn, báo cáo khoa học

늦다
chậm, muộn

늦잠
ngủ dậy muộn

담배
thuốc lá

(손을) 대다
chạm (tay)

등산화
giày leo núi

떠들다
làm ầm ĩ, làm ồn

라이터
cái bật lửa, hộp quẹt

문제가 있다
có vấn đề

물세탁을 하다
giặt bằng nước

바뀌다
(bị, được) thay đổi

변경을 하다
thay đổi

뷔페
ăn tự chọn

빠지다
bị sót lại, bị thiếu

알다
biết

외출하다
đi ra ngoài

유의 사항
điểm cần lưu ý

잊다
quên

절대
tuyệt đối

(생활) 점검하다
kiểm tra

정각
đúng giờ

준비물
vật chuẩn bị

피우다
hút (thuốc lá)

확인을 하다
xác nhận, chứng thực

회비
hội phí

회의실
phòng họp

휴게실
phòng nghỉ

약속 장소
điểm hẹn

어기다
Vị phạm, làm trái, không tuân thủ, nuốt( lời) ( sắc thái tiêu cực)
아/어 보다
Thử làm một việc gì đó / Đã từng làm gì (trải nghiệm).
중에서
Trong số / Trong số những.
두리안
Quả sầu riêng.
부족하다
Thiếu, không đủ.
출장하다 (Thường dùng: 출장을 가다)
Đi công tác
쓰레기를 버리다
Vứt rác, bỏ rác.
가지고 오다
Mang đến, đem đến.
그때
Khi đó, lúc đó, hồi đó.
이따가
Một lát nữa, lát nữa.
기대다
Dựa vào, tựa vào.
다림질하다
Ủi đồ, là quần áo.
거기서
Ở đó, từ đó (Dạng viết tắt của 거기에서).
답장
Tin nhắn trả lời, thư phản hồi.
그대로
Cứ như thế, y như thế, giữ nguyên trạng thái.
통화하다
Gọi điện thoại, nói chuyện điện thoại.
착하다
Ngoan ngoãn, hiền lành, tốt bụng.
니까요
Vì... mà / Là vì... mà (Đuôi câu giải thích lý do)
조용히 해야 하다
giữ im lặng, phải giữ trật tự.
야유회
Buổi dã ngoại, chuyến đi chơi ngoài trời (thường do công ty, trường học tổ chức).