1/268
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
同屋
tóngwū bạn cùng phòng 冂 + 一 + 口 (cùng một nơi). 屋: 尸 + 至 (ngôi nhà). Mẹo: Hai người ở cùng một mái nhà ⇒ bạn cùng phòng. 同屋聊天、跟同屋一起住
在
zài hiện hữu "我回家了。
Tôi về nhà."
宀 (mái nhà) + 豕 (con lợn). Xưa nuôi lợn dưới mái nhà tượng trưng cho gia đình. 回家、在家、家人、国家
家
jiā Trang chủ 我有一辆汽车。 汽: 氵 + 气 (hơi nước). 车: xe. Xe chạy bằng nhiên liệu. 一辆汽车、开汽车、坐汽车
汽车
qìchē xe hơi 我在公司工作。 公: chung. 司: quản lý. ⇒ Nơi nhiều người cùng làm việc. 开公司、公司职员、公司老板
公司
gōngsī công ty 我爸爸在银行工作。 工: lao động. 作: 亻+乍. Người tạo ra việc. 找工作、工作时间、工作经验
工作
gōngzuò Công việc 从学校到宿舍很近。 从: hai người đi theo nhau. 到: đến nơi. 从北京到上海、从一月到六月
从到
cóng dào Từ đến 我每天八点上班。 上: lên. 班: ca làm. 去上班、上班时间、开始上班
上班
shàngbān công việc 周末我去旅游。 周: tuần. 末: cuối. 周末见、周末休息
周末
zhōumò ngày cuối tuần 平时我骑自行车。 平: bằng phẳng. 时: thời gian. 平时学习、平时工作
平时
píngshí thường xuyên 我的学校很大。 学: ⺍+冖+子. 校: 木+交. Mẹo: Đứa trẻ dưới mái trường học kiến thức. 上学校 (❌) → 上学 (✔);学校很大
学校
xuéxiào Trường học 我们在食堂吃饭。 食: ăn. 堂: sảnh lớn. 学校食堂、去食堂
食堂
shítáng căng tin 吃饭的时候不要看手机。 时: 日+寸. 候: 亻+侯. 上课的时候、小时候
的时候
de shíhou Khi 请点菜。 点: chọn. 菜: món ăn. 点菜、点一个菜
点菜
diǎncài Đặt đồ ăn 我喜欢吃水煮鱼。 水: nước. 煮: 灬 (lửa). 水煮鱼、水煮牛肉
水煮
shuǐzhǔ Đun sôi 我喜欢跟朋友聊天儿。 聊: 耳 (nghe) + 卯. 天: trời. 聊天、聊天儿、聊天记录
聊天儿
liáotiānr Trò chuyện 下课以后我回家。 回: 囗+口. 家: mái nhà. 回家、回老家
回家
huíjiā về nhà 我想休息一下。 休: 亻+木 (người tựa cây nghỉ). 息: 自+心. 休息一下、好好休息
休息
xiūxi nghỉ ngơi 我住在宿舍。 宿: ngủ qua đêm. 舍: nhà. 学生宿舍、住宿舍
宿舍
sùshè ký túc xá 我们互相帮助。 互: qua lại. 相: nhìn nhau. 互相帮助、互相学习
互相
hùxiāng nhau 我的手机坏了。 手: tay. 机: 木+几 (máy). 一部手机、玩手机、买手机
手机
shǒujī điện thoại di động 请告诉我你的号码。 号: số hiệu. 码: 石+马. 手机号码、号码多少
号码
hàomǎ Con số 一般八点上课。 般: 舟+殳. Nghĩa là loại, kiểu. 一般来说、一般人
一般
yībān nói chung là 请收拾房间。 收: 攵. 拾: 扌. Đều liên quan đến hành động bằng tay. 收拾房间、收拾桌子、收拾东西
收拾
shōushi ngăn nắp 我的房间很干净。 房: 户. 间: 门+日. Ánh sáng lọt qua cửa. 房间很大、打扫房间
房间
fángjiān Phòng
借
jiè vay mượn
抱
bào ôm
学期
xuéqī học kỳ
门
mén Cửa
感兴趣
gǎnxìngqù thú vị "对中国文化很感兴趣。"对......感兴趣 (hứng thú với...)
对
duì Phải 我对音乐很感兴趣。 寸 (tay cầm) + 又 → hướng đúng mục tiêu. "对不起
太极拳
tàijíquán Thái cực quyền 我爷爷每天打太极拳。 太 lớn + 极 cực + 拳 (龹 + 手) nắm tay ⇒ môn võ Thái Cực. "打太极拳
一样
yīyàng Như nhau 我们的爱好一样。 一 một + 样: 木 + 羊 → cùng một kiểu. "一样大
选
xuǎn lựa chọn 你想选哪门课? 辶 (đi) + 先 → đi trước để chọn. "选择(trang trọng hơn)
还是
háishi vẫn 你喝茶还是咖啡? 还 quay lại + 是 là. "A还是B? (câu hỏi lựa chọn)
运动
yùndòng thể thao 我喜欢运动。 "运: 辶 + 云 (di chuyển).
跑步
pǎobù đang chạy 我每天早上跑步。 "跑: 足 (chân) + 包.
身体
shēntǐ Thân hình 多运动对身体好。 "身: thân người.
踢足球
tīzúqiú chơi bóng đá 他喜欢踢足球。 "踢: 足 (chân) + 易.
打篮球
dǎlánqiú Chơi bóng rổ 我哥哥会打篮球。 "打: 扌 (tay).篮球: 竹 + 求 ⇒ bóng bằng tre ngày xưa."
打排球
dǎ páiqiú Chơi bóng chuyền 我们周末一起打排球。 排: 扌 + 非 → xếp hàng, chuyền qua lại. "打排球
打网球
dǎwǎngqiú Chơi quần vợt 她喜欢打网球。 网: lưới + 球: bóng. "打网球
羽毛球
yǔmáoqiú cầu lông 羽毛球很好玩。 "羽: lông vũ.
乒乓球
pīngpāngqiú bóng bàn 我爸爸喜欢打乒乓球。 乒乓 là từ tượng thanh tiếng bóng bàn va đập. "打乒乓球
报名
bàomíng Đăng ký 我已经报名了。 "报: 扌 (tay) + 幸.
骑自行车
qí zìxíngchē Đạp xe 我每天骑自行车去学校。 "骑: 马 (ngựa) + 奇 → cưỡi.
讨厌
tǎoyàn Ghét 我讨厌下雨天。 "讨: 讠 (nói) + 寸."讨厌别人撒谎 (ghét người khác nói dối)
位
wèi VI
绿茶
lǜchá trà xanh
红茶
hóngchá trà đen
没错儿
méicuòr Đúng vậy
台
tái LG(DT
部
bù XE CO , BHONG
套
tào BHONG, NTHAT
房租
fángzū thuê
房子
fángzi căn nhà
旁边
pángbiān bên cạnh
方便
fāngbiàn thuận lợi
最后
zuìhòu cuối cùng
搬家
bānjiā di chuyển đến nơi
已经
yǐjīng đã
对面
duìmiàn đối diện
舒服
shūfu Thoải mái
脏
zàng bẩn thỉu
干净
gānjìng lau dọn
请客
qǐngkè MKHACH
怎么
zěnme Làm sao
生病
shēngbìng Bị ốm
感冒
gǎnmào lạnh lẽo
写汉字
xiě hànzì Viết chữ Hán
念课文
niàn kèwén Đọc văn bản
做练习
zuò liànxí LAMBKHOA
换钱
huànqián Đổi tiền
秋天·
qiūtiān mùa thu·
夏天
xiàtiān mùa hè
特别
tèbié đặc biệt
穿
chuān mặc
厚
hòu dày
商场
shāngchǎng trung tâm mua sắm
趟
tàng chuyến đi
毛衣
máoyī áo len
羽绒服
yǔróngfú áo khoác lông vũ
医院
yīyuàn Bệnh viện
吃药
chīyào Uống thuốc
这么
zhème Vì thế
就
jiù Ngay lập tức
快
kuài nhanh
呀
ya à
暖和
nuǎnhuo ấm
凉快
liángkuai Mát mẻ
便宜
piányi Rẻ
陪
péi đi kèm
打工
dǎgōng làm việc để kiếm sống
挣钱
zhèngqián Kiếm tiền
当
dāng LAM
合适
héshì thích hợp
就
jiù Ngay lập tức
汉思
hànsī Hans
餐厅
cāntīng Phòng ăn