Thẻ ghi nhớ: HSK2 -2 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/268

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:31 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

269 Terms

1
New cards

同屋

tóngwū bạn cùng phòng 冂 + 一 + 口 (cùng một nơi). 屋: 尸 + 至 (ngôi nhà). Mẹo: Hai người ở cùng một mái nhà ⇒ bạn cùng phòng. 同屋聊天、跟同屋一起住

2
New cards

zài hiện hữu "我回家了。

3
New cards

Tôi về nhà."

宀 (mái nhà) + 豕 (con lợn). Xưa nuôi lợn dưới mái nhà tượng trưng cho gia đình. 回家、在家、家人、国家

4
New cards

jiā Trang chủ 我有一辆汽车。 汽: 氵 + 气 (hơi nước). 车: xe. Xe chạy bằng nhiên liệu. 一辆汽车、开汽车、坐汽车

5
New cards

汽车

qìchē xe hơi 我在公司工作。 公: chung. 司: quản lý. ⇒ Nơi nhiều người cùng làm việc. 开公司、公司职员、公司老板

6
New cards

公司

gōngsī công ty 我爸爸在银行工作。 工: lao động. 作: 亻+乍. Người tạo ra việc. 找工作、工作时间、工作经验

7
New cards

工作

gōngzuò Công việc 从学校到宿舍很近。 从: hai người đi theo nhau. 到: đến nơi. 从北京到上海、从一月到六月

8
New cards

从到

cóng dào Từ đến 我每天八点上班。 上: lên. 班: ca làm. 去上班、上班时间、开始上班

9
New cards

上班

shàngbān công việc 周末我去旅游。 周: tuần. 末: cuối. 周末见、周末休息

10
New cards

周末

zhōumò ngày cuối tuần 平时我骑自行车。 平: bằng phẳng. 时: thời gian. 平时学习、平时工作

11
New cards

平时

píngshí thường xuyên 我的学校很大。 学: ⺍+冖+子. 校: 木+交. Mẹo: Đứa trẻ dưới mái trường học kiến thức. 上学校 (❌) → 上学 (✔);学校很大

12
New cards

学校

xuéxiào Trường học 我们在食堂吃饭。 食: ăn. 堂: sảnh lớn. 学校食堂、去食堂

13
New cards

食堂

shítáng căng tin 吃饭的时候不要看手机。 时: 日+寸. 候: 亻+侯. 上课的时候、小时候

14
New cards

的时候

de shíhou Khi 请点菜。 点: chọn. 菜: món ăn. 点菜、点一个菜

15
New cards

点菜

diǎncài Đặt đồ ăn 我喜欢吃水煮鱼。 水: nước. 煮: 灬 (lửa). 水煮鱼、水煮牛肉

16
New cards

水煮

shuǐzhǔ Đun sôi 我喜欢跟朋友聊天儿。 聊: 耳 (nghe) + 卯. 天: trời. 聊天、聊天儿、聊天记录

17
New cards

聊天儿

liáotiānr Trò chuyện 下课以后我回家。 回: 囗+口. 家: mái nhà. 回家、回老家

18
New cards

回家

huíjiā về nhà 我想休息一下。 休: 亻+木 (người tựa cây nghỉ). 息: 自+心. 休息一下、好好休息

19
New cards

休息

xiūxi nghỉ ngơi 我住在宿舍。 宿: ngủ qua đêm. 舍: nhà. 学生宿舍、住宿舍

20
New cards

宿舍

sùshè ký túc xá 我们互相帮助。 互: qua lại. 相: nhìn nhau. 互相帮助、互相学习

21
New cards

互相

hùxiāng nhau 我的手机坏了。 手: tay. 机: 木+几 (máy). 一部手机、玩手机、买手机

22
New cards

手机

shǒujī điện thoại di động 请告诉我你的号码。 号: số hiệu. 码: 石+马. 手机号码、号码多少

23
New cards

号码

hàomǎ Con số 一般八点上课。 般: 舟+殳. Nghĩa là loại, kiểu. 一般来说、一般人

24
New cards

一般

yībān nói chung là 请收拾房间。 收: 攵. 拾: 扌. Đều liên quan đến hành động bằng tay. 收拾房间、收拾桌子、收拾东西

25
New cards

收拾

shōushi ngăn nắp 我的房间很干净。 房: 户. 间: 门+日. Ánh sáng lọt qua cửa. 房间很大、打扫房间

26
New cards

房间

fángjiān Phòng

27
New cards

jiè vay mượn

28
New cards

bào ôm

29
New cards

学期

xuéqī học kỳ

30
New cards

mén Cửa

31
New cards

感兴趣

gǎnxìngqù thú vị "对中国文化很感兴趣。"对......感兴趣 (hứng thú với...)

32
New cards

duì Phải 我对音乐很感兴趣。 寸 (tay cầm) + 又 → hướng đúng mục tiêu. "对不起

33
New cards

太极拳

tàijíquán Thái cực quyền 我爷爷每天打太极拳。 太 lớn + 极 cực + 拳 (龹 + 手) nắm tay ⇒ môn võ Thái Cực. "打太极拳

34
New cards

一样

yīyàng Như nhau 我们的爱好一样。 一 một + 样: 木 + 羊 → cùng một kiểu. "一样大

35
New cards

xuǎn lựa chọn 你想选哪门课? 辶 (đi) + 先 → đi trước để chọn. "选择(trang trọng hơn)

36
New cards

还是

háishi vẫn 你喝茶还是咖啡? 还 quay lại + 是 là. "A还是B? (câu hỏi lựa chọn)

37
New cards

运动

yùndòng thể thao 我喜欢运动。 "运: 辶 + 云 (di chuyển).

38
New cards

跑步

pǎobù đang chạy 我每天早上跑步。 "跑: 足 (chân) + 包.

39
New cards

身体

shēntǐ Thân hình 多运动对身体好。 "身: thân người.

40
New cards

踢足球

tīzúqiú chơi bóng đá 他喜欢踢足球。 "踢: 足 (chân) + 易.

41
New cards

打篮球

dǎlánqiú Chơi bóng rổ 我哥哥会打篮球。 "打: 扌 (tay).篮球: 竹 + 求 ⇒ bóng bằng tre ngày xưa."

42
New cards

打排球

dǎ páiqiú Chơi bóng chuyền 我们周末一起打排球。 排: 扌 + 非 → xếp hàng, chuyền qua lại. "打排球

43
New cards

打网球

dǎwǎngqiú Chơi quần vợt 她喜欢打网球。 网: lưới + 球: bóng. "打网球

44
New cards

羽毛球

yǔmáoqiú cầu lông 羽毛球很好玩。 "羽: lông vũ.

45
New cards

乒乓球

pīngpāngqiú bóng bàn 我爸爸喜欢打乒乓球。 乒乓 là từ tượng thanh tiếng bóng bàn va đập. "打乒乓球

46
New cards

报名

bàomíng Đăng ký 我已经报名了。 "报: 扌 (tay) + 幸.

47
New cards

骑自行车

qí zìxíngchē Đạp xe 我每天骑自行车去学校。 "骑: 马 (ngựa) + 奇 → cưỡi.

48
New cards

讨厌

tǎoyàn Ghét 我讨厌下雨天。 "讨: 讠 (nói) + 寸."讨厌别人撒谎 (ghét người khác nói dối)

49
New cards

wèi VI

50
New cards

绿茶

lǜchá trà xanh

51
New cards

红茶

hóngchá trà đen

52
New cards

没错儿

méicuòr Đúng vậy

53
New cards

tái LG(DT

54
New cards

bù XE CO , BHONG

55
New cards

tào BHONG, NTHAT

56
New cards

房租

fángzū thuê

57
New cards

房子

fángzi căn nhà

58
New cards

旁边

pángbiān bên cạnh

59
New cards

方便

fāngbiàn thuận lợi

60
New cards

最后

zuìhòu cuối cùng

61
New cards

搬家

bānjiā di chuyển đến nơi

62
New cards

已经

yǐjīng đã

63
New cards

对面

duìmiàn đối diện

64
New cards

舒服

shūfu Thoải mái

65
New cards

zàng bẩn thỉu

66
New cards

干净

gānjìng lau dọn

67
New cards

请客

qǐngkè MKHACH

68
New cards

怎么

zěnme Làm sao

69
New cards

生病

shēngbìng Bị ốm

70
New cards

感冒

gǎnmào lạnh lẽo

71
New cards

写汉字

xiě hànzì Viết chữ Hán

72
New cards

念课文

niàn kèwén Đọc văn bản

73
New cards

做练习

zuò liànxí LAMBKHOA

74
New cards

换钱

huànqián Đổi tiền

75
New cards

秋天·

qiūtiān mùa thu·

76
New cards

夏天

xiàtiān mùa hè

77
New cards

特别

tèbié đặc biệt

78
New cards

穿

chuān mặc

79
New cards

hòu dày

80
New cards

商场

shāngchǎng trung tâm mua sắm

81
New cards

tàng chuyến đi

82
New cards

毛衣

máoyī áo len

83
New cards

羽绒服

yǔróngfú áo khoác lông vũ

84
New cards

医院

yīyuàn Bệnh viện

85
New cards

吃药

chīyào Uống thuốc

86
New cards

这么

zhème Vì thế

87
New cards

jiù Ngay lập tức

88
New cards

kuài nhanh

89
New cards

ya à

90
New cards

暖和

nuǎnhuo ấm

91
New cards

凉快

liángkuai Mát mẻ

92
New cards

便宜

piányi Rẻ

93
New cards

péi đi kèm

94
New cards

打工

dǎgōng làm việc để kiếm sống

95
New cards

挣钱

zhèngqián Kiếm tiền

96
New cards

dāng LAM

97
New cards

合适

héshì thích hợp

98
New cards

jiù Ngay lập tức

99
New cards

汉思

hànsī Hans

100
New cards

餐厅

cāntīng Phòng ăn