1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Off the peg
(quần áo) may sẵn, có sẵn (kh customized, >< tailor-made)
Off the beaten track
nơi hẻo lánh, ít người biết
Make the grade
đạt đc tiêu chuẩn, đáp ứng đủ yêu câu, hoàn thành mục tiêu đề ra, thành công trong 1 lĩnh vực j đó
Have a soft spot for sb
rất yêu quý, có tình cảm hoặc thiên vị đặc biết cho ai đó (đôi khi 0 có lý do j)
Put sb on the spot
đưa ai đó vào thế khó, buộc phải đưa ra quyết định, câu trả lời ngay lập tức
Hit the sack
đi ngủ
Strike a balance (between A and B)
tìm cách cân bằng (giữa hai yếu tố đối lập)
Pull out all the stops
cố gắng hết sức, làm mọi cách có thể để đạt đc điều gì đó
Drive sb around the bend
làm ai đó khó chịu, phát điên, cực kỳ bực mình
Go over one’s head
báo cáo, phàn nàn lên ng có chức quyền cao hơn/ cấp trên thay vì người quản lý, vượt quá khả năng hiểu biết của 1 ai đó
Put your foot in it
lỡ lời, lỡ nói điều j làm ai đó buồn, khó xử
A drop in the ocean
muối bỏ bể, một lg nhỏ không đáng kể so với nhu cầu
Leave sb to their own devices
để ai đó tự xoay sở, tự làm theo ý mình
Put in a (good) word for sb
nó tốt cho ai đó (để giúp họ có đc 1 công vc, sự ưu ái hơn)
Fly in the face of
đi ngược lại hoàn toàn với (1 niềm tin, tiền lệ hay logic thông thường)
Authority on (sth)
một chuyên gia, người có kiến thức sâu rộng trong 1 lĩnh vực