1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
genuine
authentic = chân thành, thật lòng.
picturesque
đẹp, mơ mộng, như trong tranh
forgery
sự giả mạo, làm giả
simultaneously
đồng thời, cùng lúc.
prone to
dễ bị, có xu hướng mắc
chronic
mãn tính, kéo dài lâu
infection
nhiễm trùng.
prolific
năng suất, tạo ra nhiều sản phẩm, thành tựu trong tgian dài. (dùng cho nhà văn, họa sĩ, sáng tạo...)
trample on/over something
giẫm nát
foreseeable future
thời gian gần
associate membership
gói hội viên liên kết
entitle
được trao quyền, cho phép ai đó có quyền làm gì/ đề tên (cho sách, báo)
bank clerk
nhân viên giao dịch ngân hàng.
evaluation
sự đánh giá
consult
hỏi ý kiến, tham khảo
verdict
kết luận, phán quyết