English Vocabulary and Expressions List

5.0(1)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/104

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

A set of vocabulary flashcards mapping English phrases to their Vietnamese translations based on the lecture notes.

Last updated 1:16 PM on 9/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

105 Terms

1
New cards

CHECK MY APPEARANCE

kiểm tra ngoại hình

2
New cards

LOOK AT MYSELF

nhìn bản thân

3
New cards

MAKE-UP MIRROR

gương trang điểm

4
New cards

FULL-LENGTH MIRROR

gương toàn thân

5
New cards

ADJUST MY CLOTHES

chỉnh quần áo

6
New cards

DO MY HAIR

làm tóc

7
New cards

FIX MY HAIR

chỉnh tóc

8
New cards

DECORATE MY ROOM

trang trí phòng

9
New cards

MAKE A ROOM LOOK BIGGER

làm phòng trông rộng hơn

10
New cards

TAKE A QUICK GLANCE

liếc nhanh

11
New cards

GREEN SPACE

không gian xanh

12
New cards

PUBLIC PARK

công viên công cộng

13
New cards

GO FOR A WALK

đi dạo

14
New cards

GET SOME FRESH AIR

hít thở không khí trong lành

15
New cards

RELAX AND UNWIND

thư giãn

16
New cards

SPEND TIME OUTDOORS

dành thời gian ngoài trời

17
New cards

ENJOY THE SCENERY

ngắm cảnh

18
New cards

PLAYGROUND

sân chơi

19
New cards

PEACEFUL ATMOSPHERE

bầu không khí yên bình

20
New cards

ESCAPE FROM THE HUSTLE AND BUSTLE

thoát khỏi sự ồn ào, náo nhiệt

21
New cards

BE SURROUNDED BY NATURE

được bao quanh bởi thiên nhiên

22
New cards

WELL-MAINTAINED

được chăm sóc tốt

23
New cards

GO SHOPPING

đi mua sắm

24
New cards

SHOP ONLINE

mua hàng online

25
New cards

PHYSICAL STORE

cửa hàng trực tiếp

26
New cards

BROWSE PRODUCTS

xem/lướt sản phẩm

27
New cards

COMPARE PRICES

so sánh giá

28
New cards

GOOD VALUE FOR MONEY

đáng tiền

29
New cards

IMPULSE BUYING

mua hàng bốc đồng

30
New cards

SHOPPING HABIT

thói quen mua sắm

31
New cards

RETURN AN ITEM

trả lại món đồ

32
New cards

PLACE AN ORDER

đặt hàng

33
New cards

CONVENIENT

tiện lợi

34
New cards

SAVE TIME AND EFFORT

tiết kiệm thời gian và công sức

35
New cards

KEEP MY ROOM TIDY

giữ phòng gọn gàng

36
New cards

KEEP THINGS ORGANIZED

sắp xếp đồ đạc ngăn nắp

37
New cards

MESSY

bừa bộn

38
New cards

NEAT AND TIDY

gọn gàng

39
New cards

CLEAN UP

dọn dẹp

40
New cards

PUT THINGS AWAY

cất đồ đúng chỗ

41
New cards

MAKE MY BED

dọn/xếp giường

42
New cards

A CLUTTERED ROOM

căn phòng bừa bộn

43
New cards

DEVELOP A HABIT

hình thành thói quen

44
New cards

FEEL COMFORTABLE

cảm thấy thoải mái

45
New cards

LISTEN TO MUSIC

nghe nhạc

46
New cards

UPBEAT MUSIC

nhạc sôi động

47
New cards

RELAXING MUSIC

nhạc thư giãn

48
New cards

CATCHY MELODY

giai điệu bắt tai

49
New cards

MEANINGFUL LYRICS

lời bài hát ý nghĩa

50
New cards

BOOST MY MOOD

cải thiện tâm trạng

51
New cards

LIFT MY SPIRITS

làm tinh thần phấn chấn

52
New cards

REDUCE STRESS

giảm căng thẳng

53
New cards

FEEL ENERGIZED

cảm thấy tràn đầy năng lượng

54
New cards

MUSIC TASTE

gu âm nhạc

55
New cards

HAVE A HOBBY

có sở thích

56
New cards

TAKE UP A HOBBY

bắt đầu một sở thích

57
New cards

PURSUE A HOBBY

theo đuổi sở thích

58
New cards

SPARE TIME

thời gian rảnh

59
New cards

PASS THE TIME

giết thời gian

60
New cards

RELIEVE STRESS

giảm stress

61
New cards

DEVELOP A SKILL

phát triển kỹ năng

62
New cards

BE PASSIONATE ABOUT

đam mê

63
New cards

DO SOMETHING FOR FUN

làm gì đó để giải trí

64
New cards

SINCE CHILDHOOD

từ thời thơ ấu

65
New cards

WEAR A WATCH

đeo đồng hồ

66
New cards

KEEP TRACK OF TIME

theo dõi thời gian

67
New cards

CHECK THE TIME

xem giờ

68
New cards

A SMARTWATCH

đồng hồ thông minh

69
New cards

A TRADITIONAL WATCH

đồng hồ truyền thống

70
New cards

FASHION ACCESSORY

phụ kiện thời trang

71
New cards

LOOK STYLISH

trông phong cách

72
New cards

EXPENSIVE BRAND

thương hiệu đắt tiền

73
New cards

LUXURY ITEM

món đồ xa xỉ

74
New cards

STATUS SYMBOL

biểu tượng địa vị

75
New cards

READ FOR PLEASURE

đọc để giải trí

76
New cards

READ ON A SCREEN

đọc trên màn hình

77
New cards

READ ON PAPER

đọc trên giấy

78
New cards

CONCENTRATE ON

tập trung vào

79
New cards

PAY ATTENTION TO DETAILS

chú ý chi tiết

80
New cards

SKIM A TEXT

đọc lướt để lấy ý chính

81
New cards

SCAN FOR INFORMATION

đọc để tìm thông tin cụ thể

82
New cards

IMPROVE MY VOCABULARY

cải thiện từ vựng

83
New cards

BROADEN MY KNOWLEDGE

mở rộng kiến thức

84
New cards

DEVELOP A READING HABIT

hình thành thói quen đọc

85
New cards

BE BORN AND RAISED IN

sinh ra và lớn lên ở

86
New cards

HOMETOWN

quê hương

87
New cards

PEACEFUL PLACE

nơi yên bình

88
New cards

CLOSE-KNIT COMMUNITY

cộng đồng gắn kết

89
New cards

LOCAL PEOPLE

người dân địa phương

90
New cards

LOCAL CUISINE

ẩm thực địa phương

91
New cards

HISTORICAL SITES

địa điểm lịch sử

92
New cards

TOURIST ATTRACTION

điểm thu hút khách du lịch

93
New cards

BE WELL-KNOWN FOR

nổi tiếng về

94
New cards

DEVELOP RAPIDLY

phát triển nhanh chóng

95
New cards

SOCIAL MEDIA PLATFORM

nền tảng mạng xã hội

96
New cards

SCROLL THROUGH

lướt

97
New cards

POST PHOTOS

đăng ảnh

98
New cards

SHARE UPDATES

chia sẻ cập nhật

99
New cards

STAY IN TOUCH WITH

giữ liên lạc với

100
New cards

KEEP UP WITH FRIENDS

cập nhật tình hình bạn bè