1/104
A set of vocabulary flashcards mapping English phrases to their Vietnamese translations based on the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
CHECK MY APPEARANCE
kiểm tra ngoại hình
LOOK AT MYSELF
nhìn bản thân
MAKE-UP MIRROR
gương trang điểm
FULL-LENGTH MIRROR
gương toàn thân
ADJUST MY CLOTHES
chỉnh quần áo
DO MY HAIR
làm tóc
FIX MY HAIR
chỉnh tóc
DECORATE MY ROOM
trang trí phòng
MAKE A ROOM LOOK BIGGER
làm phòng trông rộng hơn
TAKE A QUICK GLANCE
liếc nhanh
GREEN SPACE
không gian xanh
PUBLIC PARK
công viên công cộng
GO FOR A WALK
đi dạo
GET SOME FRESH AIR
hít thở không khí trong lành
RELAX AND UNWIND
thư giãn
SPEND TIME OUTDOORS
dành thời gian ngoài trời
ENJOY THE SCENERY
ngắm cảnh
PLAYGROUND
sân chơi
PEACEFUL ATMOSPHERE
bầu không khí yên bình
ESCAPE FROM THE HUSTLE AND BUSTLE
thoát khỏi sự ồn ào, náo nhiệt
BE SURROUNDED BY NATURE
được bao quanh bởi thiên nhiên
WELL-MAINTAINED
được chăm sóc tốt
GO SHOPPING
đi mua sắm
SHOP ONLINE
mua hàng online
PHYSICAL STORE
cửa hàng trực tiếp
BROWSE PRODUCTS
xem/lướt sản phẩm
COMPARE PRICES
so sánh giá
GOOD VALUE FOR MONEY
đáng tiền
IMPULSE BUYING
mua hàng bốc đồng
SHOPPING HABIT
thói quen mua sắm
RETURN AN ITEM
trả lại món đồ
PLACE AN ORDER
đặt hàng
CONVENIENT
tiện lợi
SAVE TIME AND EFFORT
tiết kiệm thời gian và công sức
KEEP MY ROOM TIDY
giữ phòng gọn gàng
KEEP THINGS ORGANIZED
sắp xếp đồ đạc ngăn nắp
MESSY
bừa bộn
NEAT AND TIDY
gọn gàng
CLEAN UP
dọn dẹp
PUT THINGS AWAY
cất đồ đúng chỗ
MAKE MY BED
dọn/xếp giường
A CLUTTERED ROOM
căn phòng bừa bộn
DEVELOP A HABIT
hình thành thói quen
FEEL COMFORTABLE
cảm thấy thoải mái
LISTEN TO MUSIC
nghe nhạc
UPBEAT MUSIC
nhạc sôi động
RELAXING MUSIC
nhạc thư giãn
CATCHY MELODY
giai điệu bắt tai
MEANINGFUL LYRICS
lời bài hát ý nghĩa
BOOST MY MOOD
cải thiện tâm trạng
LIFT MY SPIRITS
làm tinh thần phấn chấn
REDUCE STRESS
giảm căng thẳng
FEEL ENERGIZED
cảm thấy tràn đầy năng lượng
MUSIC TASTE
gu âm nhạc
HAVE A HOBBY
có sở thích
TAKE UP A HOBBY
bắt đầu một sở thích
PURSUE A HOBBY
theo đuổi sở thích
SPARE TIME
thời gian rảnh
PASS THE TIME
giết thời gian
RELIEVE STRESS
giảm stress
DEVELOP A SKILL
phát triển kỹ năng
BE PASSIONATE ABOUT
đam mê
DO SOMETHING FOR FUN
làm gì đó để giải trí
SINCE CHILDHOOD
từ thời thơ ấu
WEAR A WATCH
đeo đồng hồ
KEEP TRACK OF TIME
theo dõi thời gian
CHECK THE TIME
xem giờ
A SMARTWATCH
đồng hồ thông minh
A TRADITIONAL WATCH
đồng hồ truyền thống
FASHION ACCESSORY
phụ kiện thời trang
LOOK STYLISH
trông phong cách
EXPENSIVE BRAND
thương hiệu đắt tiền
LUXURY ITEM
món đồ xa xỉ
STATUS SYMBOL
biểu tượng địa vị
READ FOR PLEASURE
đọc để giải trí
READ ON A SCREEN
đọc trên màn hình
READ ON PAPER
đọc trên giấy
CONCENTRATE ON
tập trung vào
PAY ATTENTION TO DETAILS
chú ý chi tiết
SKIM A TEXT
đọc lướt để lấy ý chính
SCAN FOR INFORMATION
đọc để tìm thông tin cụ thể
IMPROVE MY VOCABULARY
cải thiện từ vựng
BROADEN MY KNOWLEDGE
mở rộng kiến thức
DEVELOP A READING HABIT
hình thành thói quen đọc
BE BORN AND RAISED IN
sinh ra và lớn lên ở
HOMETOWN
quê hương
PEACEFUL PLACE
nơi yên bình
CLOSE-KNIT COMMUNITY
cộng đồng gắn kết
LOCAL PEOPLE
người dân địa phương
LOCAL CUISINE
ẩm thực địa phương
HISTORICAL SITES
địa điểm lịch sử
TOURIST ATTRACTION
điểm thu hút khách du lịch
BE WELL-KNOWN FOR
nổi tiếng về
DEVELOP RAPIDLY
phát triển nhanh chóng
SOCIAL MEDIA PLATFORM
nền tảng mạng xã hội
SCROLL THROUGH
lướt
POST PHOTOS
đăng ảnh
SHARE UPDATES
chia sẻ cập nhật
STAY IN TOUCH WITH
giữ liên lạc với
KEEP UP WITH FRIENDS
cập nhật tình hình bạn bè