1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Work out
Tập thể dục; tính toán.
Give up
Bỏ cuộc; từ bỏ.
Stay up
Thức.
Stop to do sth
Dừng lại để làm gì.
Stop doing sth
Ngừng làm điều gì đó.
Learn sth from sb
Học hỏi điều gì từ ai.
Do/take exercise
Tập thể dục.
Spend time doing sth
Dành thời gian làm gì.
Stay healthy
Khỏe mạnh.
Suffer from
Chịu đựng, trái qua, mắc phải.
Try to do sth
Cố gắng làm điều gì.
Try doing sth
Thử làm điều gì.
Pay attention to sb/sth
Chú ý đến ai/cái gì.
Avoid doing sth
Tránh làm điều gì.
Remember to do sth
Nhớ phải làm điều gì.
Remember doing sth
Nhớ đã làm điều gì.
Start to do/doing sth
Bắt đầu làm điều gì.
To begin with
Đầu tiên.
Be suitable for sb/sth
Phù hợp với ai/cái gì.
Keep fit
Giữ dáng.
Be ready for sth
Sẵn sàng cho cái gì.
At least
Ít nhất là.
Give off
Tỏa ra, phát ra.
Prevent sb from doing sth
Ngăn cản ai làm điều gì.
Fall asleep
Ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Cut down on
Cắt giảm.
How about + Ving
Gợi ý làm điều gì.
Forget to do sth
Quên làm điều gì.
Forget doing sth
Quên đã làm điều gì.
Be pleased to do sth
Vui lòng làm điều gì.