1/1145
Flashcards vocabulary list from JLPT N1 DUNGMORI lecture notes, covering verbs, composite verbs, nouns, adjectives, adverbs, and katakana terms with Vietnamese definitions.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
摘む (つむ)
Ngắt, nhổ
つかむ
Tóm lấy, nắm chặt/ Có được/ Nắm lấy, có được bên mình/ Nắm được, lãnh hội
つまむ
Kẹp, gắp/ Lấy và ăn, ăn nhẹ
くむ
Múc/ Nắm bắt, cảm thông
くわえる
Ngậm
見かける (みかける)
Bắt gặp, nhìn thấy
見分ける (みわける)
Phân biệt
見渡す (みわたす)
Phóng tầm mắt, nhìn quanh/ Xem xét, khảo sát tổng quan
見落とす (みおとす)
Bỏ sót, nhìn sót
ぞっとする
Sợ rùng mình, run bắn lên
ぎょっとする
Giật bắn mình, giật thót
照れる (てれる)
Thẹn thùng, ngại ngùng
途切れる (とぎれる)
Ngưng, gián đoạn
途絶える (とだえる)
Bị cắt đứt, dừng
かなう
Thành hiện thực
這う (はう)
Bò/ Trườn
くぐる
Cúi qua, đi qua/ Né tránh, lẻn qua
ひねる
Vặn, xoắn/ Rắc rối, khó nhằn/ Vò đầu bứt tai
ねじれる
Bị xoắn
こする
Chà, dụi, cạ vào
さする
Xoa bóp
なでる
Xoa, vuốt ve
いじる
打ち明ける (うちあける)
Bộc bạch, mở lòng
拒む (こばむ)
Từ chối
かき回す (かきまわす)
Khuấy đều
うつむく
Nhìn xuống, cúi đầu
狂う (くるう)
Phát khùng, phát điên/ Phát điên vì/ Xáo trộn, đảo lộn
下る (くだる)
Được đưa ra/ Trôi qua/ Thấp hơn/ Bị tiêu chảy/ Đi xuống
乗り過ごす (のりすごす)
Lỡ bến, lỡ ga xuống
乗り越える (のりこえる)
Trèo qua, vượt qua
歩む (あゆむ)
Bước đi, đi (cách nói hình tượng)
かばう
Che chở, bao che/ Che giữ cẩn thận
からかう
Chọc ghẹo
省みる (かえりみる)
Xem, kiểm điểm, nhìn nhận lại
顧みる (かえりみる)
Nhìn lại, quay lại/ Màng tới, để ý tới
焦る (あせる)
Vội vàng, cuống quýt/ Dao động, bối rối/ Lo lắng
急かす (せかす)
Hối thúc, thúc giục
耐える (たえる)
Chịu đựng
競う (きそう)
Cạnh tranh
負かす (まかす)
Đánh bại
弱る (よわる)
Yếu đi/ Gặp rắc rối
老ける (ふける)
(Nhìn, trông) già đi
強いる (しいる)
Ép buộc
禁じる (きんじる)
Ngăn cấm
ちぎれる
Bị xé nhỏ/ Bị đứt rời, bị giật đứt
ささやく
Thì thầm/ Đồn đại
わめく
La hét
挙がる (あがる)
Giơ lên/ Xuất hiện/ Được nêu lên/ Nhận được
挙げる (あげる)
Giơ lên/ Đưa ra/ Ủng hộ/ Mang cả…./ Dốc…/ Nâng lên/ Cử hành/ Bắt giữ/ Dấy binh
捉える (とらえる)
Nắm bắt/ Chiếm lấy/ Bắt được
耕す (たがやす)
Cày bừa
築く (きずく)
Xây dựng / Gây dựng
生かす (いかす)
Phát huy, tận dụng
言いつける (いいつける)
Ra lệnh/ Báo cáo/ Mách
保つ (たもつ)
Duy trì, giữ
やっつける
Hạ gục/ Hoàn thành, làm xong
襲う (おそう)
Tấn công, nhắm vào
交わる (まじわる)
Giao nhau/ kết giao
絶える (たえる)
Ngắt, chấm dứt
絶つ/ 断つ (たつ)
Cắt đứt, đoạn tuyệt/ Từ bỏ
心がける (こころがける)
Lưu ý, để tâm, cố gắng
試みる (こころみる)
Thử, thử nghiệm
染みる (しみる)
Ám vào, ngấm, thấm/ Làm đau, xót
にじむ
Nhoè ra, lem/ Mờ/ Đẫm (mồ hôi, nước mắt)/ Thể hiện rõ
ぼやける
Mờ nhạt/ mờ đi
励む (はげむ)
Nỗ lực
雇う (やとう)
Tuyển dụng, thuê
養う (やしなう)
Nuôi, gánh vác (gia đình)/ Rèn luyện, bồi đắp
案じる (あんじる)
Lo lắng về
賭ける/ 懸ける (かける)
Đặt cược/ Cá cược
凍える (こごえる)
(Cơ thể) đóng băng, đông cứng
よす
Từ bỏ, ngừng
受け入れる (うけいれる)
Tiếp nhận, đồng ý
束ねる (たばねる)
Cột lại, quản lí
よこす
Gọi điện, gửi (thư, tin…) / Trao, đưa
賑わう (にぎわう)
Đông đúc/ Xôn xao, đang "hot"
なめる
Liếm/ Giỡn mặt, nhờn, xem thường
垂れる (たれる)
Rủ xuống, treo lòng thòng, cụp xuống/ Nhỏ giọt/ Cúi (đầu)
茂る (しげる)
Rậm rạp, um tùm
晴れる (はれる)
Sáng tỏ, xua tan đi/ Nắng, quang (trời), tan (mây, sương…)
ばれる
Lộ ra, rò rỉ
ばらす
Tiết lộ, làm lộ ra/ Tháo dỡ
すり替える (すりかえる)
Đánh tráo/ Thay đổi (chủ đề), đánh trống lảng
逃れる (のがれる)
Thoát khỏi, chạy trốn khỏi
逃す (のがす)
Để tuột mất, bỏ lỡ
裂く (さく)
Xé ra/ Chia cắt, chia tách
割く (さく)
Dành, sử dụng một phần ra để…./ Cắt, xẻ (dùng dụng cụ)
割り当てる (わりあてる)
Phân bổ, phân công
際立つ (きわだつ)
Nổi bật, dễ thấy
ずば抜ける (ずばぬける)
Xuất chúng, nổi trội
またがる
Cưỡi, leo lên (xe máy, ngựa…)/ Trải dài, bắc qua (từ bên này qua bên kia)
またぐ
Bước qua, băng qua/ Bắc qua
貫く (つらぬく)
Xuyên qua/ Kiên định, quán triệt đến cùng
満ちる (みちる)
Tràn đầy, đầy/ (Thuỷ triều) lên, (Trăng) tròn/ Đủ, thoả mãn (mức độ, điều kiện)
満たす (みたす)
Làm đầy/ Làm thoả mãn
とどまる
Lưu lại, ở lại/ Chỉ dừng lại ở mức…
とどめる
Giữ tại chỗ, lưu lại/ Dừng (chân)/ Hạn chế/ Ghi lại, lưu giữ
ばらまく
Vương vãi
おだてる
Tâng bốc, nịnh nọt (để người khác làm theo ý mình)