1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take into consideration
cân nhắc điều gì
give consideration to
xem xét
show consideration for
thể hiện sự cân nhắc điều gì
under consideration
đang được xem xét
for sb’s consideration
suy nghĩ về vấn đề (để đưa ra quyết định)
out of consideration for
vì nghĩ đến cái gì nên..
doubt that
Nghi là
have your doubts about
có hoài nghi về
cast doubt on
khiến người khác hoài nghi về
raise doubts
làm dấy lên hoài nghi
in doubt
không chắc chắn
doubt as to/about
nghi ngờ về
beyond (any doubt)
chắc chắn về
(a) reasonable doubt
nghi ngờ phù hợp
without a doubt
chắc chắn
open to doubt
không chắc chắn
dream of / about / that
mơ về
have a dream
có giấc mơ
a dream to
ước mơ rằng
beyond your wildest dreams
ngoài sức tưởng tượng
a dream come true
giấc mơ thành sự thậ
in your dreams
có mà mơ! (thiếu thực tế)
like a dream
như một giấc mơ (tuyệt vời, đẹp)
focus on
tập trung vào
on the focus of / for
tập trung vào/ cho cái gì đó
in focus
tập trung
out of focus
không tập trung
focus group
nhóm khảo sát
have / give the (false) impression that
có/ khiến ai đó có ấn tượng (giả)
do an impression (of)
hành động giống ai đó, bắt chước
create / make an impression (on sb)
tạo/ gây ấn tượng tốt
under the impression that
có cảm tưởng rằng/ có niềm tin
first impresson
ấn tượng đầu
make a mental note (of/about)
ghi nhớ, cố gắng lưu trữ trong đầu
mental arithmetic
phép tính nhẩm
mental illness
bệnh tâm lí
mental age
tuổi về mặt phát triển trí tuệ
mental health
sức khỏe tâm lí
make up your mind
quyết định
cross your mind
bất chợt/ vô tình nghĩ đến
slip your mind
quên việc gì
have/bear in mind
ghi nhớ, nhớ rằng
have a one-track mind
chỉ nghĩ đến 1 vấn đề
take your mind off
tạm quên điều gì đó không vui
bring to mind
khiến ai nhớ về sự kiện, sự việc nào đó
in two minds about
phân vân giữa
on your mind
đang nghĩ về
state of mind
cảm xúc/tâm trạng nhất thời
narrow-minded
đầu óc hẹp hỏi, thiển cận
broad-minded / open-minded
tư duy cởi mở
absent-minded
đáng trí
under the misapprehension that
hiểu nhầm
put into perspective
đặt cái gì vào đúng hoàn cảnh của nó để xem xét/ đánh giá
from another/ a different/sb’s/.. perspective
từ góc nhìn khác/ của người khác
from the perspective of
từ góc nhìn của…
in perspective
đánh giá 1 cách khách quan
out of perspective
hiểu các sự việc không đúng khía cạnh
a sense of perspective
khả năng nhìn xa trông rộng
have principles
có nguyên tắc
stand by/stick to your principles
tuân theo nguyên tắc của mình
principle of sth
nguyên tắc của cái gì
In principle
nói chung
a matter / an issue of principle
vấn đề liên quan đến nguyên tắc
against sb’s principles
chống lại nguyên tắc của ai
set of principles
bộ nguyên tắc
beg the question
làm cho cần phải nêu ra câu hỏi
raise the question (of)
nêu ra 1 vấn đề
a/no question of
có. không khả năng
In question
đang được bàn đến
out of the question
không thể được, không đáng để nói đến
without question
điều ai cũng biết
beyond question
không phải bàn cãi
some question over/as/to/about
thắc mắc về/liên quan đến
awkward question
câu hỏi kì quặc
sense that
cảm thấy
see sense
hợp lí và có óc phán đoán tốt
make sense (of)
dễ hiểu/có ý nghĩa với cái gì/việc gì
have a sense to
có đủ kinh nghiệm/ lí trí để
come to your senses
trở lại lối suy nghĩ hay hành động một cách hợp lí, minh mẫn
a sense of
khả năng, cảm giác
in a / one sense
ở khía cạnh nào đó
common sense
lẽ thường/hiểu biết chung
side with sb
đứng về phía ai
takes sides
chọn phe ai
see both sides (of an argument)
hiểu và tôn trọng ý iến, quan điểm của hai phe
look on the bright side
nhìn vào mặt tích cực
on the plus/minus side
mặt tốt/mặt xấu của vấn đề
by sb’s side
ủng hộ, giúp đỡ ai
on sb’s side
ủng hộ ai
on either side (of)
cả hai bên đều..
set/put sb straight about
nói cho ai biết sự thật
set/put the record straight
làm xác thực/rõ ràng về điều gì mà trước đó bị hiểu sai
get/come straight to the point
vào vấn đề chính
get sth straight
hiểu đúng hay đầy đủ điều gì đó
think/see straight
suy nghĩ rõ ràng
straight talking
nói thằng thắn
straight answer
câu trả lời thằng thắn
view sth as
coi cái gì như
take the view that
có ý kiến, quan điểm rằng
take a dim/poor view of
có cái nhìn xấu, sai lệch về