1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
être bienveillant >< être malveillant
nhân hậu, độc ác
entretenir (un réseau)
duy trì (mạng lưới qhệ)
malgré tout
mặc dù vậy
être en retrait
kín tiếng
côté - Du côté de
phía, bên, khía cạnh - Về phía của
demander à q1 de inf
đề nghị q1 làm inf
donner qc à q1
đưa qc cho q1
être fâché
tức giận
fou/folle de qc
phát cuồng qc
être travailomane
nghiện việc
être bibliomane
nghiện sách
dans les délais (m)
đúng hạn
congés (m) - prendre des congés
nghỉ phép (cá nhân xin nghỉ, ngắn hạn)
télétravail (m)
làm việc từ xa
être maniaque de Nom/inf = être obsédé par Nom/inf
bị cuồng (2)
exprimer
biểu lộ, diễn tả
Il est essentiel/indispensable/primodial de inf
lời khuyên, bắt buộc
équilibrer
cân bằng
entre
ở giữa (between)
courant (adj)
thường ngày, phổ thông, trôi chảy
courant (n,m)
dòng, luồng, trào lưu
primodial
cốt lõi, đặc biệt qtrọng
être au courant (de qc)
nắm dc thông tin qc
tenir q1 au courant
cập nhật
bosser
cày việc
boîte (f)
hộp, cty
bien-être (m)
sự khỏe khoắn, bình an
casser - casse la croûte
làm vỡ, dùng bữa ăn
capter - J’ai capté
thu, bắt (sóng, tín hiệu) - Tôi hiểu r
caler - Je cale
tắt máy đột ngột, kê cho vững - Tôi ăn ngon miệng
laisse-moi payer = c’est moi qui régale
để t trả cho