1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rainfall
lượng mưa (n)
jungle
rừng nhiệt đới (n)
comparative
dạng so sánh hơn (adj)
superlative
dạng so sánh nhất (adj)
climate
khí hậu (n)
temperature
nhiệt độ (n)
frightening
đáng sợ (adj)
irregular
bất quy tắc, không theo quy luật (adj)
extreme
khắc nghiệt, cực đoan (adj)
extreme weather
thời tiết khắc nghiệt (n)
rainstorm
mưa bão (n)
heatwave
đợt nắng nóng (n)
regularly
thường xuyên (adv)
research
nghiên cứu (n)
atmosphere
bầu khí quyển (n)
evaporate
bay hơi (v)
ocean
đại dương (n)
occur
xảy ra, xuất hiện (v)
on record
được ghi nhận trong hồ sơ/dữ liệu (phr)
situation
tình hình, tình trạng (n)
dry areas
các khu vực khô hạn (n)
as much as
nhiều bằng, nhiều đến mức (phr)
drought
hạn hán (n)
Pacific Ocean
Thái Bình Dương (n)
global warming
sự nóng lên toàn cầu (n)
weather conditions
điều kiện thời tiết (n)
hurricane
bão lớn, cuồng phong (n)
monsoon season
mùa gió mùa (n)
midday
giữa trưa (n)
quality
phẩm chất, đặc tính (n)
syllable
âm tiết (n)
spelling
cách viết, chính tả (n)
irregular form
dạng bất quy tắc (n)
comparative adjective
tính từ so sánh hơn (n)
comparative adverb
trạng từ so sánh hơn (n)
superlative adjective
tính từ so sánh nhất (n)
superlative adverb
trạng từ so sánh nhất (n)
frightening
đáng sợ (adj)
heavy rainfall
lượng mưa lớn (n)
heavy rain
mưa lớn (n)
rainfall
lượng mưa (n)
heatwave
đợt nóng kéo dài (n)
evaporate
bốc hơi (v)
occur
xảy ra (v)
face
đối mặt với (v)
global warming
hiện tượng nóng lên toàn cầu (n)