1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
astronomer
n. nhà thiên văn học
wavelength
bước sóng,tần số(đài)
determine
v. xác định, quyết định
composition
thành phần cấu tạo
analogous
tương tự, giống nhau
vacuum
(n) chân không, máy hút bụi
(v) hút bụi
penetrate
xuyên qua, thâm nhập
extremity
(n) điểm xa nhất
propagation
sự lan truyền
acoustics
âm học
recipient
n. người nhận (quà, thưởng, tiền...)
isolation
sự cô lập, sự cách ly
optics
n. quang học
particle
Hạt, phần tử
scatter
.v. rải ra khắp nơi, phân tán
principle
(n) cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
precipitation
lượng mưa
frequency
tần số, tần suất
just as
giống như
distilled water
nước cất
damp out
làm suy giảm
salinity
n. độ mặn
yield
(n) sản lượng, lợi nhuận; (v) sinh lợi, đem lại
mid-latitude
vĩ độ trung bình
isothermal
đẳng nhiệt (nhiệt độ giữ nguyên)
uniform
(adj) đồng dạng, cùng kiểu
convection current
dòng đối lưu
navy
n. hải quân
submarine
n. tàu ngầm
hydrophone
thiết bị thu âm dưới nước
cable
dây cáp
onshore
(adv) trên bờ, gần bờ
shore
~ coast : bờ biển
beach : bãi biễn
the waves are hitting the __
deploy
triển khai
detect
(v) dò tìm, xác định, phát hiện
eg: My doctor put me through some simple tests to _____ if I have asthma.
hemisphere
bán cầu não, bán cầu
distinguish
v. phân biệt, nhận ra, nghe ra
propeller
cánh quạt, chân vịt
conventional
thông thường, truyền thống
elusive
(a) khó nắm bắt, khó hiểu
simultaneously
đồng thời, cùng lúc
puzzle out
giải đáp được
horizontally
(adv) theo chiều ngang
transmit
(v) truyền đạt, truyền tải
drizzle
mưa phùn
thunderstorm
giông bão