Thẻ ghi nhớ: Phrasal verbs & prepositional phrases (buying & selling)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:46 PM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

add up

(vp) tính tổng, tổng cộng

/æd/

<p>(vp) tính tổng, tổng cộng </p><p>/æd/</p>
2
New cards

come back from

(vp) trở lại (từ...)

/kʌm/

<p>(vp) trở lại (từ...)</p><p>/kʌm/</p>
3
New cards

give away

(vp) cho đi, tống đi, phân phát

/əˈweɪ/

<p>(vp) cho đi, tống đi, phân phát</p><p>/əˈweɪ/</p>
4
New cards

hurry up

(vp) nhanh lên, nhanh chóng, vội vã

/ˈhɝː.i/

<p>(vp) nhanh lên, nhanh chóng, vội vã</p><p>/ˈhɝː.i/</p>
5
New cards

pay back

(vp) trả lại, hoàn lại

/bæk/

<p>(vp) trả lại, hoàn lại</p><p>/bæk/</p>
6
New cards

save up for

(vp) Tiết kiệm tiền cho mục đích cụ thể

/seɪv/

<p>(vp) Tiết kiệm tiền cho mục đích cụ thể</p><p>/seɪv/</p>
7
New cards

take back

(vp) trả lại chỗ cũ, rút lại

/teɪk/

<p>(vp) trả lại chỗ cũ, rút lại</p><p>/teɪk/</p>
8
New cards

take down

(vp) gỡ bỏ, tháo xuống

/daʊn/

<p>(vp) gỡ bỏ, tháo xuống</p><p>/daʊn/</p>
9
New cards

by credit card

(pp) bằng thẻ tín dụng

/ˈkred.ɪt/

<p>(pp) bằng thẻ tín dụng</p><p>/ˈkred.ɪt/</p>
10
New cards

by cheque

(pp) bằng ngân phiếu

/tʃek/

<p>(pp) bằng ngân phiếu</p><p>/tʃek/</p>
11
New cards

for rent

(pp) cho thuê

/rent/

<p>(pp) cho thuê</p><p>/rent/</p>
12
New cards

for sale

(pp) để bán

/seɪl/

<p>(pp) để bán</p><p>/seɪl/</p>
13
New cards

in cash

(pp) bằng tiền mặt

/kæʃ/

<p>(pp) bằng tiền mặt</p><p>/kæʃ/</p>
14
New cards

in debt

(pp) mắc nợ, nợ nần

/det/

<p>(pp) mắc nợ, nợ nần</p><p>/det/</p>
15
New cards

in good condition

(pp) trong tình trạng tốt

/kənˈdɪʃ.ən/

<p>(pp) trong tình trạng tốt</p><p>/kənˈdɪʃ.ən/</p>
16
New cards

in bad condition

(pp) trong tình trạng xấu

/kənˈdɪʃ.ən/

<p>(pp) trong tình trạng xấu</p><p>/kənˈdɪʃ.ən/</p>