1/95
Danh sách từ vựng chi tiết về ba chủ đề: sản xuất cacao, văn minh cổ đại và tâm lý học gây ảnh hưởng.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
encompass
bao gồm, bao quát
farm cacao plants
trồng trọt cây ca cao
crush into a paste
nghiền thành hỗn hợp sệt
flavorful spices
gia vị đậm đà
unsweetened
không đường, không ngọt
pour back and forth
đổ qua đổ lại
a layer of foam
lớp bọt
ruling families
các gia tộc cầm quyền
present offerings
dâng lễ vật
sacred ceremonies
nghi lễ thiêng liêng
defeat an empire
đánh bại một đế chế
seize supplies
chiếm đoạt nguồn cung
satisfy the demand for
đáp ứng nhu cầu về
shady areas
khu vực râm mát
near the Earth's equator
gần đường xích đạo
beyond one's control
ngoài tầm kiểm soát
crumb mixture
hỗn hợp vụn (bở)
shape into a mold
tạo hình bằng khuôn
market value
giá trị thị trường
yearly crop
vụ mùa hàng năm
speciality shops
cửa hàng chuyên biệt
the dawn of civilization
buổi bình minh của nền văn minh
pertinent
thích đáng, liên quan
archaeological material
tư liệu khảo cổ
date from
có niên đại từ
millennium
thiên niên kỷ
mosaic
tranh khảm
perfume flask
bình đựng nước hoa
stone vessel
bình bằng đá
inscribe
khắc chữ
artisan
thợ thủ công
classical writings
văn bản cổ điển
prestigious
uy tín, danh giá
coveted
được thèm muốn, ao ước
pictorial description
mô tả bằng hình ảnh
archaeological findings
phát hiện khảo cổ
antiquity
thời cổ đại
onset
sự khởi đầu
religious ceremonies
nghi lễ tôn giáo
healing purposes
mục đích chữa bệnh
cultic worship
thờ cúng theo giáo phái
witchcraft
phù thủy, ma thuật
appease
xoa dịu, làm nguôi
fragrant ointment
dầu thơm
statuary images
tượng điêu khắc
laden with
chất đầy, tràn ngập
anoint with
xức/thoa (dầu) lên
papyrus
giấy cói (Ai Cập cổ)
blemish
vết tì vết, khuyết điểm da
wrinkle
nếp nhăn
signs of age
dấu hiệu tuổi tác
wash off
rửa trôi
prevalent
phổ biến
aromatic scent
mùi hương thơm
extract from
chiết xuất từ
beautification
làm đẹp
medicinal purpose
mục đích y học
repel
xua đuổi
attach importance to
coi trọng
well-groomed
chỉn chu, gọn gàng
virginity
trinh tiết
hygienic reasons
lý do vệ sinh
aromatic resin
nhựa thơm
incense
hương, nhang
choicest spices
gia vị hảo hạng nhất
middleman
người trung gian
crisscross
đan xen, chằng chịt
myrrh seedlings
cây giống một dược (myrrh)
tribute
cống phẩm
spoils of war
chiến lợi phẩm
archaeological evidence
bằng chứng khảo cổ
have a knack for
có khiếu về
bend someone's will
uốn nắn/ép ý chí của ai
principle of influence
nguyên tắc gây ảnh hưởng
get one's own way
đạt được điều mình muốn
an easy mark
người dễ bị lợi dụng
blandishment
lời dụ dỗ, nịnh hót
put something to the test
đem ra kiểm chứng
relative effectiveness
hiệu quả tương đối
compelling
thuyết phục, hấp dẫn
persuasive force
sức thuyết phục
social proof
bằng chứng xã hội
reciprocity
sự đáp lễ, có qua có lại
return a favour
đáp lại ơn nghĩa
scarcity
sự khan hiếm
exploit scarcity
lợi dụng sự khan hiếm
authority
thẩm quyền, uy quyền
credentials
bằng cấp, chứng chỉ
expertise
chuyên môn
patient compliance
sự tuân thủ của bệnh nhân
commitment and consistency
sự cam kết và nhất quán
solicit charitable donations
kêu gọi quyên góp từ thiện
resemble
giống với
competitive materialism
chủ nghĩa vật chất mang tính cạnh tranh
keep up with the Joneses
đua đòi theo người khác (không thua kém hàng xóm)
consumer psychology
tâm lý học tiêu dùng