1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fear-inducting news
Tin tức gây sợ hãi, kích động sự hoảng sợ
disbelief in society
Sự mất niềm tin vào xã hội, sự hoài nghi xã hội
insecurity
Cảm giác bất an, sự không an toàn
worries
Những nỗi lo lắng, sự lo âu
fears
Những nỗi sợ hãi
potentially give rise to violence
Có tiềm năng gây ra bạo lực
anti-social behaviors
Các hành vi chống đối xã hội
reverse / counteract
Đảo ngược / Chống lại, làm mất tác dụng
regain faith / trust in society / community
Lấy lại niềm tin / Sự tin tưởng vào xã hội / Cộng đồng
follow suit / follow in footstep
Làm theo, bắt chước theo / Nối gót, theo bước chân ai
foster a sense of / instil in someone a sense of
Thúc đẩy một cảm giác / Thấm nhuần, nhen nhóm trong ai đó một cảm giác gì
cultivate a community of
Nuôi dưỡng, xây dựng một cộng đồng về cái gì
coverage
Việc đưa tin, độ bao phủ tin tức trên truyền thông
prevent people from having a precise
Ngăn cản mọi người có được một cái nhìn chính xác
well-rounded / comprehensive outlook on life
Góc nhìn toàn diện, thấu đáo về cuộc sống
pervasiveness
Sự tràn lan, tính phổ biến rộng khắp
supposedly sensational
Được cho là giật gân, mang tính kích động dư luận
conversation-worthy
Đáng để thảo luận, đáng để làm chủ đề trò chuyện
media outlets / media channels
Các cơ quan ngôn luận, ấn phẩm truyền thông / Các kênh truyền thông
capture view
Thu hút lượt xem, thu hút sự chú ý
impressionable
Dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tác động (về mặt tâm lý)
potentially escalate into
Có khả năng leo thang thành, có nguy cơ biến tướng thành
social dissatisfaction
Sự bất mãn trong xã hội
in light of / because of
Dưới góc độ của, dựa trên / Bởi vì
consequences / repercussions
Hậu quả / Những hệ lụy, hậu quả xấu mang tính dây chuyền
infestation of
Sự tràn ngập, sự quấy phá của (nạn dịch, côn trùng, tệ nạn)
imperative
Cấp bách, mang tính bắt buộc, điều khẩn thiết
incentivizes
Khuyến khích, thúc đẩy, tạo động lực
require / mandate
Yêu cầu / Bắt buộc bằng hiến pháp, ban hành lệnh
media corporation
Tập đoàn truyền thông
broadcast
Phát sóng, truyền hình
chief of
Đứng đầu cái gì, người đứng đầu
the foremost benefit
Lợi ích hàng đầu, ưu điểm quan trọng nhất
restoration
Sự phục hồi, sự trùng tu, sự khôi phục
inspiring news / good news
Tin tức truyền cảm hứng / Tin tốt, tin tích cực
deed
Hành động, việc làm, công trạng
charity
Việc từ thiện, tổ chức từ thiện
firefighter
Lính cứu hỏa
saving lives
Việc cứu người, cứu sống các mạng người
foster a community of goodwill
Nuôi dưỡng một cộng đồng mang tinh thần thiện chí
support / altruism
Sự hỗ trợ / Lòng vị tha, chủ nghĩa vị tha
social merits
Các giá trị xã hội, công đức xã hội