1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
熱い
あつい NHIỆT nóng 暑い nóng (thời tiết), 熱い nóng (của vật gì đó qua cảm nhận)
高熱
こうねつ CAO NHIỆT sốt cao
熱心
ねっしん NHIỆT TÂM nhiệt tình, chăm chỉ
冷える・冷やす
ガひえる・ヲひやす LÃNH ガlạnh, lạnh đi, ヲlàm lạnh
冷める・冷ます
ガさめる・ヲさます LÃNH ガ nguội đi, nhạt đi, ヲlàm nguội
冷やかす
ひやかす LÃNH trêu ghẹo, trêu chọc
冷たい
つめたい LÃNH lạnh 寒い (さむい) lạnh thời tiết, 冷たい lạnh lùng, lạnh đồ vật,...
冷
ひや LÃNH nước lạnh
冷房
れいぼう LÃNH PHÒNG máy lạnh, máy điều hòa 暖房 (だんぼう) lò sưởi
冷蔵庫
れいぞうこ LÃNH TÀNG KHỐ tủ lạnh
温まる・温める
ガあたたまる・ヲあたためる ÔN ガấm lên, ヲlàm ấm
温かい
あたたかい ÔN ấm, nóng 暖かい nóng thời tiết, 温かい nóng nhiệt độ, độ nóng của đồ vật, thiết bị
温か
あたたか ÔN ấm áp
温度
おんど ÔN ĐỘ nhiệt độ 温度差 sự chênh lệch nhiệt độ
体温計
たいおんけい THỂ ÔN KẾ nhiệt kế
この度
このたび ĐỘ lần này trang trọng của 今回
支度
したく CHI ĐỘ chuẩn bị =準備 (じゅんび)
材料
ざいりょう TÀI LIỆU nguyên vật liệu
木材
もくざい MỘC TÀI gỗ, vật liệu gỗ
素材
そざい TỐ TÀI chất liệu
人材
じんざい NHÂN TÀI nguồn nhân lực, nhân tài
型
かた HÌNH kiểu, mẫu 型 hình này là khuôn, cách thức, 刑 hình phạt, 形 hình thể, hình dáng (sử dụng ở các thể ví như thể khả năng 可能形...)
型にはまる
かたにはまる HÌNH dập khuôn
典型的な
てんけいてきな ĐIỂN HÌNH ĐÍCH tính điển hình
模型
もけい MÔ HÌNH mô hình
焼ける・焼く
ガやける・ヲやく THIÊU ガnướng, chín・ヲnướng
やきもちを焼く
やきもちをやく THIÊU ghen tỵ
延焼
えんしょう DUYÊN THIÊU lửa cháy lan rộng
日焼けし
ひやけし THIÊU sự rám nắng
器
うつわ KHÍ bát, tô, (nghĩa bóng: công cụ)
食器
しょっき THỰC KHÍ bát đĩa
器用
きよう KHÍ DỤNG khéo léo, khéo tay
容器
ようき DUNG KHÍ đồ đựng, vật chứa nói chung
卵
たまご NOÃN trứng
卵白
らんぱく NOÃN lòng trắng trứng
産卵
さんらん SẢN NOÃN sự đẻ trứng
乳
ちち NHŨ sữa
乳歯
にゅうし NHŨ XỈ răng sữa
牛乳
ぎゅうにゅう NGƯU NHŨ sữa bò
哺乳類
ほにゅうるい BỘ NHŨ LOẠI động vật có vú
乳飲み子
ちのみご NHŨ ẨM TỬ trẻ em còn bú sữa mẹ
小麦粉
こむぎこ TIỂU MẠCH PHẤN bột mì
粉末
ふんまつ PHẤN MẠT dạng bột
粉薬
こなぐすり PHẤN DƯỢC thuốc bột
粉雪
こなゆき PHẤN TUYẾT bông tuyết
花粉
かふん HOA PHẤN phấn hoa 花粉症 (かふんしょう) dị ứng phấn hoa
塩
しお DIÊM muối
塩味
しおあじ DIÊM VỊ vị mặn
塩素
えんそ DIÊM TỐ chất clorue (clo)
塩分
えんぶん DIÊM PHÂN lượng muối 糖分 (とうぶん) lượng đường
野菜
やさい DÃ THÁI rau
菜の花
なのはな THÁI HOA hoa cải =))
生野菜
なまやさい SINH DÃ THÁI rau sống
菜園
さいえん THÁI VIÊN vườn rau
果たす
はたす QUẢ hoàn thành 目的を果たす hoàn thành mục tiêu
成果
せいか THÀNH QUẢ thành quả
果実酒
かじつしゅ QUẢ THỰC TỬU rượu trái cây
果て
はて QUẢ sau cùng, tận cùng
果てる
はてる QUẢ tận cùng 疲れ果てる cực kỳ mệt mỏi
豆
まめ ĐẬU đậu, hạt đậu
豆まきをする
まめまきをする ĐẬU ném đậu 豆まきする:ném đậu ( trong ngày lễ tiết phân (節分)) mọi người ném đậu vào một người đóng vai con quỷ với ý nghĩa trừ tà ma.
豆腐
とうふ ĐẬU HỦ đậu phụ
大豆
だいず ĐẠI ĐẬU đậu tương
豆知識
まめちしき ĐẬU CHI THỨC kiến thức cơ bản
小豆
あずき TIỂU ĐẬU đậu đỏ
缶コーヒー
かんコーヒー PHẪU lon cafe
空き缶
あきかん KHÔNG PHẪU lon rỗng
缶
かん PHẪU cái lon, hộp kim loại
缶切り
かんきり PHẪU THIẾT cái mở nắp hộp
缶詰
かんづめ PHẪU CẬT đồ hộp
杯
さかずき BÔI cốc, chén
一杯
いっぱい BÔI đầy, 1 cốc
乾杯
かんぱい KIỀN BÔI cạnn chénn
枚
まい MAI tấm, tờ (đếm vật mỏng)
枚数
まいすう MAI SỐ số tờ, số tấm
二枚目
にまいめ MAI MỤC tờ thứ 2 or đẹp trai(giới nghệ sĩ)
匹
ひき THẤT đơn vị đếm con vật
二匹
にひき THẤT 2 con
匹敵
ひってき THẤT ĐỊCH ngang tầm
三匹
さんびき THẤT 3 con
二十匹
にじっぴき THẤT 20 con
量る
はかる LƯỢNG đo, cân 測る: Đo độ dài/cự li/độ sâu/tốc độ/diện tích, 量る: Đo cân nặng/dung tích/thể tích, 計る: Đo, đếm thời gian...
計量
けいりょう KẾ LƯỢNG sự đo lường
分量
ぶんりょう PHÂN LƯỢNG liều lượng
重量
じゅうりょう TRỌNG LƯỢNG sức nặng, trọng lượng
軽量
けいりょう KHINH LƯỢNG nhẹ
熱中
ねっちゅう NHIỆT TRUNG say mê, nhiệt huyết
熱血
ねっけつ NHIỆT HUYẾT nhiệt huyết
熱帯
ねったい NHIỆT ĐỚI nhiệt đới
冷静
れいせい LÃNH TĨNH bình tĩnh, điềm tĩnh = 落ち着く(おちつく)
温暖化
おんだんか ÔN NOÃN HÓA hiện tượng nóng lên toàn cầu
温泉
おんせん ÔN TUYỀN suối nước nóng
体型
たいけい THỂ HÌNH hình dáng cơ thể
大型・小型
おおがた・こがた ĐẠI HÌNH・TIỂU HÌNH cỡ lớn・cỡ nhỏ
楽器
がっき LẠC KHÍ nhạc cụ
効果
こうか HIỆU QUẢ hiệu quả, tác dụng
果汁
かじゅう QUẢ TRẤP nước ép hoa quả