1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sum
khoản tiền
additional
thêm, bổ sung
archaeological
thuộc khảo cổ học
unearthed
khai quật, phát hiện
prevailing theory
giả thuyết phổ biến
inhabit
cư trú
devout
sùng đạo
sect
giáo phái
fragment
mảnh, phần nhỏ còn sót lại
preserve
bảo tồn, gìn giữ
parchment
giấy da
withstand
chịu đựng, chống chịu
intriguing
hấp dẫn, gây tò mò
cache
nơi/kho cất giấu
hoard
kho báu được cất giấu
hypothesis
giả thuyết
category
danh mục, thể loại
institution
tổ chức, cơ sở
archaeologist
nhà khảo cổ học
purchase
việc mua, sự mua lại
insight
sự hiểu biết sâu sắc
decipher
giải mã, đọc hiểu
reassemble
lắp/ghép lại
be the subject of scholarly debate
là chủ đề của tranh luận học thuật
make up between 800 and 900 manuscripts
cấu thành khoảng 800–900 bản thảo
fall out of use
không còn được sử dụng
date back to
có niên đại từ
withstand the passage of time
chống chọi với sự bào mòn của thời gian
provide insight into
cung cấp hiểu biết sâu sắc về
for safekeeping
để cất giữ an toàn
according to various hypotheses
theo nhiều giả thuyết khác nhau