1/115
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Product (n)
sản phẩm

Produce (v)
sản xuất

Production (n)
sự sản xuất

Production process (n)
quy trình sản xuất

View (v/n)
xem; quan điểm

Preview (n/v)
buổi xem trước; xem trước

A preview of st
buổi xem trước cái gì

Attend (v)
tham dự

Attendance (n)
sự tham dự, sự có mặt

Leave sb/st unattended
để ai/cái gì không được trông nom

Interpret (v)
diễn giải

Interpretation (n)
sự diễn giải

Interpreter (n)
phiên dịch viên

Philosophy (n)
triết học

Philosopher (n)
triết gia

Philosophical (a)
thuộc triết học

Philosophize (v)
đưa ra những triết lý

Entrepreneur (n)
doanh nhân

Entrepreneurial (a)
thuộc tinh thần kinh doanh

Entrepreneurial spirit
tinh thần kinh doanh/khởi nghiệp

Ceremony (n)
nghi lễ

Ceremonial (a)
thuộc nghi lễ

Ceremonially (adv)
một cách trang trọng

Faith (n)
niềm tin, sự chung thủy

Faithful (a)
chung thủy, trung thành

Faithless (a)
không chung thủy

Puppet (n)
con rối

Puppeteer (n)
người điều khiển con rối

Form (n/v)
hình thức; hình thành

Deform (v)
làm biến dạng

Deformity (n)
sự/dị tật, biến dạng

Destroy (v)
phá hủy

Destruction (n)
sự phá hủy

Destructive (a)
có tính phá hoại

Destructible (a)
có thể bị phá hủy

Indestructible
không thể bị phá hủy

Example (n)
ví dụ

Exemplify (v)
minh họa, là ví dụ điển hình cho

Exemplify + N
là ví dụ điển hình cho...

Exemplary (a)
tiêu biểu, xuất sắc

Root (n)
rễ

Uproot (v)
nhổ bật rễ

Be uprooted
bị bật gốc

Confide (v) in sb about st
tâm sự

Confidence (n)
sự tự tin

Confident (a)
tự tin

Confide in sb
tâm sự với ai

Make sb more confident
khiến ai tự tin hơn

Keep a record of attendance
lưu hồ sơ/theo dõi việc chuyên cần

Attract (v)
thu hút

Attraction (n)
sự hấp dẫn/điểm thu hút

Attractive (a)
hấp dẫn

The attraction/attractiveness of + N/V-ing
sức hấp dẫn của...

Require (v)
yêu cầu

Requirement (n)
yêu cầu, điều kiện

Meet/Fulfill the requirements
đáp ứng các yêu cầu

Graduate (v/n)
tốt nghiệp; người tốt nghiệp

Undergraduate (n)
sinh viên chưa tốt nghiệp

Postgraduate (n/a)
học viên sau đại học; thuộc sau đại học

Allow (v)
cho phép

Allowance (n)
khoản trợ cấp; sự cho phép

Make allowance(s) for sb/st
chiếu cố, tính đến hoàn cảnh của ai/cái gì

Time (n)
thời gian

Timely (a)
đúng lúc

Untimely (a)
không đúng lúc

Be paid for the time worked
được trả tiền cho thời gian đã làm việc

Human (n/a)
con người; thuộc con người

Humane (a)
nhân đạo

Humanity (n)
nhân loại, lòng nhân đạo

Humanitarian (a)
thuộc nhân đạo

Humanitarian services
các dịch vụ/hỗ trợ nhân đạo

Forest (n)
rừng

Forestry (n)
ngành lâm nghiệp; việc quản lý, trồng và khai thác rừng

Adequate (a)
đủ

Adequacy (n)
sự đủ đầy

Manufacture (v)
sản xuất

provide (v)
cung cấp

Commerce (n)
thương mại

Commercial (a)
thuộc thương mại

Commercial bank (n)
ngân hàng thương mại

Speak - spoke - spoken (v)
nói

Speech (n)
bài phát biểu/lời nói

Speechless (a)
không nói nên lời

Inform (v)
thông báo

Information (n)
thông tin

Informative (a)
cung cấp nhiều thông tin

Bring - brought - brought (v)
mang, đem

Upbringing (n)
sự nuôi dạy, giáo dục từ nhỏ

Pass (v)
đi qua, vượt qua

Passer-by (n)
người qua đường

Passers-by (n)
những người qua đường

Less (adv/determiner)
ít hơn

Lessen (v)
làm giảm

Lessen the noise
làm giảm tiếng ồn

As + S + V + O
vì/khi...

Care (n/v)
sự quan tâm; quan tâm

Careful (a)
cẩn thận

Carefully (adv)
một cách cẩn thận

Carelessly (adv)
một cách bất cẩn

Drive carelessly
lái xe bất cẩn
