1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Resource Management Act 1991 /rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪdʒ.mənt ækt/
Luật Quản lý Tài nguyên 1991 (RMA - Đạo luật khung môi trường NZ)
Resource Management Act reform /rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪdʒ.mənt ækt rɪˈfɔːm/
Cải cách Luật Quản lý Tài nguyên
Resource consent /rɪˈzɔːs kənˈsent/
Giấy phép khai thác tài nguyên / Môi trường
Environment Court /ɪnˈvaɪ.rən.mənt kɔːt/
Tòa án Môi trường New Zealand
Assessment of Environmental Effects /əˈses.mənt əv ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ɪˈfekts/
Đánh giá Tác động Môi trường (AEE)
Sustainable management /səˈsteɪ.nə.bəl ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Quản lý phát triển bền vững
Abatement notice /əˈbeɪt.mənt ˈnəʊ.tɪs/
Thông báo yêu cầu chấm dứt / Phục hồi vi phạm môi trường
Enforcement order /ɪnˈfɔːs.mənt ˈɔː.dər/
Lệnh cưỡng chế thi hành (Của Tòa án Môi trường)
Infringement notice for environmental offence /ɪnˈfrɪndʒ.mənt ˈnəʊ.tɪs fɔː ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl əˈfens/
Thông báo xử phạt vi phạm hành chính môi trường
Environmental Protection Authority /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl prəˈtek.ʃən ɔːˈθɒr.ə.ti/
Cơ quan Bảo vệ Môi trường New Zealand (EPA)
Climate Change Response Act 2002 /ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ rɪˈspɒns ækt/
Luật Ứng phó Biến đổi Khí hậu 2002
Emissions Trading Scheme /ɪˈmɪʃ.ənz ˈtreɪ.dɪŋ skiːm/
Hệ thống Mua bán Quyền Phát thải (NZ ETS)
New Zealand Unit /njuː ˈziː.lənd ˈjuː.nɪt/
Đơn vị phát thải New Zealand (NZU - Tín chỉ carbon NZ)
Zero Carbon Act /ˈzɪə.rəʊ ˈkɑː.bən ækt/
Luật Không Carbon (Đạo luật sửa đổi ứng phó biến đổi khí hậu 2019)
Climate Change Commission /ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ kəˈmɪʃ.ən/
Ủy ban Biến đổi Khí hậu New Zealand
Emissions budget /ɪˈmɪʃ.ənz ˈbʌdʒ.ɪt/
Ngân sách phát thải / Mức trần phát thải khí nhà kính
Biosecurity Act 1993 /ˌbaɪ.əʊ.sɪˈkjʊə.rə.ti ækt/
Luật An ninh Sinh học 1993
Biosecurity risk item /ˌbaɪ.əʊ.sɪˈkjʊə.rə.ti rɪsk ˈaɪ.təm/
Vật phẩm mang rủi ro an ninh sinh học
Unauthorised goods /ʌnˈɔː.θər.aɪzd ɡʊdz/
Hàng hóa không được phép nhập khẩu / Chưa qua kiểm dịch
Conservation Act 1987 /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ækt/
Luật Bảo tồn 1987
Concession under Conservation Act /kənˈseʃ.ən ʌn.dər ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ækt/
Giấy phép kinh doanh / Khai thác trên đất bảo tồn
Marine and Coastal Area Act 2011 /məˈriːn ænd ˈkəʊ.stəl ˈeə.ri.ə ækt/
Luật Vùng biển và Bờ biển (Takutai Moana 2011)
Customary marine title /ˈkʌs.tə.mər.i məˈriːn ˈtaɪ.təl/
Quyền sở hữu biển theo tập quán của người Maori
Protected customary activity /prəˈtek.tɪd ˈkʌs.tə.mər.i ækˈtɪv.ə.ti/
Hoạt động tập quán được pháp luật bảo vệ
Exclusive Economic Zone and Continental Shelf Act 2012 /ɪkˈskluː.sɪv ˌiː.kəˈnɒm.ɪk zəʊn ænd ˌkɒn.tɪˈnen.təl ʃelf ækt/
Luật Vùng Đặc quyền Kinh tế và Thềm Lục địa 2012