1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
academic achievement
thành tích học tập
academic burnout
kiệt sức trong học tập
academic discipline
tính kỉ luật trong học tập
academic resources
tài nguyên học tập/giáo dục
blended learning
hình thức học tập kết hợp trực tuyến + trực tiếp
co-curricular activities
hoạt động đồng khoá
collaborative learning enviroment
môi trường hđ hợp tác
critical pedagogy
phương pháp giáo dục tư duy phản biện
critical thinking
tư duy phản biện
curriculum reform
cải cách chương trình giảng dạy
curriculum standardization
tiêu chuẩn hoá chương trình giảng dạy
digital literacy
hiểu biết kĩ thuật số
understand to use how social platforms work and online risks
distance learning
giáo dục từ xa
e-learning plattforms
nền tảng học trực tuyến
education accessibilty
tiếp cận giáo dục
educational gap
khoảng cách gd
education policy
chính sách gd
education reforms
cải cách gd
educational attainment
trình độ học vấn đạt được
educational inequity
bất bình đẳng trong gd
higher education funding
ngân sách tài trợ cho gd đại học
higher-order thinking
tư duy bậc cao
equitable access
khả năng tiếp cận công bằng
holistic development
phát triển toàn diện
interactive learning
học tập tương tác
learning disparities
sự chênh lệch trong việc học(learning pace, academic results)
learning diversity
sự đa dạng trong cách thức/nhu cầu học tập
learning motivation
động lực học tập
lifelong learning
học tập cả đời
online education
giáo dục trực tuyến
pedagogical approaches
phương pháp/cách tiếp cận giáo dục, giảng dạy
learning outcomes
kết cả học tập
equity in education
gd được cung cấp theo nhu cầu khác nhau để đạt được sự công bằng
learning autonomy
khả năng tự học
pedagogical shift
sự thay đổi trong pp giảng dạy
rote memorization
học thuộc lòng
scholarly excellence
sự xuất sắc xong học tập nghiên cứu
school infrastructure
cơ sở hạ tầng
standardized curriculum
chương trình học tiêu chuẩn hoá
standardized testing
bài kiểm tra tiêu chuẩn hoá
STEAM education
giáo dục STEAM
student engagement
mức độ tham gia của học sinh với việc học
student-centered learning
giáo viên không còn là trung tâm duy nhất; học sinh chủ động hơn trong quá trình học.
→ thường đi với:
student autonomy
active participation
learning motivation
subject mastery
thành thạo một môn học
teacher training
đào tạo giáo viên
vocational training
đào tạo nghề
cross-pollination of ideas
sự giao thoa / trao đổi ý tưởng giữa các lĩnh vực
robust research outcomes
kết quả nghiên cứu vững chắc / đáng tin cậy
vast repositories of knowledge
kho tàn kiến thức
a breadth of knowledge
vốn kiến thức sâu rộng
knowledge dissemination
phổ biến / truyền bá kiến thức
curriculum integration
tích hợp chương trình học / tích hợp các môn học