Destination B1 - Unit 6

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/92

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

93 Terms

1
New cards

achieve (v) = gain (v)

đạt được

<p>đạt được</p>
2
New cards

achievement

(n) thành tích, thành tựu

<p>(n) thành tích, thành tựu</p>
3
New cards

brain (n)

não

<p>não</p>
4
New cards

clever (adj)

thông minh

<p>thông minh</p>
5
New cards

concentrate (v) on st

tập trung

<p>tập trung</p>
6
New cards

concentration

sự tập trung

<p>sự tập trung</p>
7
New cards

consider (v)

cân nhắc, xem xét

<p>cân nhắc, xem xét</p>
8
New cards

consideration

sự xem xét

9
New cards

course (n)

khóa học

<p>khóa học</p>
10
New cards

degree (n)

bằng cấp

<p>bằng cấp</p>
11
New cards

experience (v)

trải nghiệm

<p>trải nghiệm</p>
12
New cards

experience (n)

kinh nghiệm, trải nghiệm

<p>kinh nghiệm, trải nghiệm</p>
13
New cards

expert (n), (adj)

chuyên gia

<p>chuyên gia</p>
14
New cards

fail (v)

trượt

<p>trượt</p>
15
New cards

failure (n)

sự thất bại

<p>sự thất bại</p>
16
New cards

pass (v)

đỗ

<p>đỗ</p>
17
New cards

guess (v)

đoán

<p>đoán</p>
18
New cards

hesitate+ to do st

do dự

19
New cards

hesitation

sự do dự

<p>sự do dự</p>
20
New cards

Instruct sb+ to do st

chỉ dẫn ai làm gì

21
New cards

Instructor

sự hướng dẫn

<p>sự hướng dẫn</p>
22
New cards

instruction (n)

sự hướng dẫn

<p>sự hướng dẫn</p>
23
New cards

make progress (v phr)

tiến bộ

<p>tiến bộ</p>
24
New cards

make sure (v phr) = ensure that

chắc chắn

<p>chắc chắn</p>
25
New cards

mark (v, n)

chấm điểm, điểm

<p>chấm điểm, điểm</p>
26
New cards

mental (adj)

thuộc về trí tuệ, tinh thần

<p>thuộc về trí tuệ, tinh thần</p>
27
New cards

qualify

(làm cho ai) có đủ năng lực

<p>(làm cho ai) có đủ năng lực</p>
28
New cards

qualified (worker/ teacher/ staff)

đủ năng lực

29
New cards

qualification (n)

trình độ chuyên môn, năng lực

<p>trình độ chuyên môn, năng lực</p>
30
New cards

remind (v)

gợi nhớ, nhắc nhở

<p>gợi nhớ, nhắc nhở</p>
31
New cards

report (v, n)

báo cáo

<p>báo cáo</p>
32
New cards

revise (v) = revision

ôn tập

<p>ôn tập</p>
33
New cards

search (v,n)

tìm kiếm

<p>tìm kiếm</p>
34
New cards

skill (n)

kỹ năng

<p>kỹ năng</p>
35
New cards

smart (adj)

thông minh

36
New cards

subject (n)

môn học

<p>môn học</p>
37
New cards

take an exam (v phr)

thi

<p>thi</p>
38
New cards

talented =

có năng khiếu, có tài

<p>có năng khiếu, có tài</p>
39
New cards

term = semester

học kỳ

<p>học kỳ</p>
40
New cards

wonder (v)

tự hỏi

<p>tự hỏi</p>
41
New cards

cross out (v)

gạch đi, gạch bỏ

<p>gạch đi, gạch bỏ</p>
42
New cards

look up (v)

tìm kiếm, tra cứu thông tin

<p>tìm kiếm, tra cứu thông tin</p>
43
New cards

point out (v)

nhấn mạnh

<p>nhấn mạnh</p>
44
New cards

read out (v phr)

đọc to

<p>đọc to</p>
45
New cards

rip up = tear st apart

xé thành từng mảnh

<p>xé thành từng mảnh</p>
46
New cards

rub out = erase (v)

tẩy

<p>tẩy</p>
47
New cards

turn over (v phr)

lật (sách)

<p>lật (sách)</p>
48
New cards

write down = jot down (v)

viết

49
New cards

by heart

thuộc lòng

<p>thuộc lòng</p>
50
New cards

for instance = for example

ví dụ

<p>ví dụ</p>
51
New cards

in conclusion

tóm lại

<p>tóm lại</p>
52
New cards

in fact

thực tế

<p>thực tế</p>
53
New cards

in favour (of)

ủng hộ ai/ cái gì

<p>ủng hộ ai/ cái gì</p>
54
New cards

in general

nhìn chung

<p>nhìn chung</p>
55
New cards

be capable of = have the ability to do st

có khả năng làm gì

<p>có khả năng làm gì</p>
56
New cards

be talented/skillful at

có tài năng về

<p>có tài năng về</p>
57
New cards

cheat at/in

gian lận

<p>gian lận</p>
58
New cards

confuse st with

nhầm lẫn cái gì với

<p>nhầm lẫn cái gì với</p>
59
New cards

continue with

tiếp tục

<p>tiếp tục</p>
60
New cards

cope with = face up to

đối phó, đương đầu

<p>đối phó, đương đầu</p>
61
New cards

help sb with sth

giúp ai việc gì

<p>giúp ai việc gì</p>
62
New cards

know about

biết về cái gì

<p>biết về cái gì</p>
63
New cards

learn about

học về cái gì

<p>học về cái gì</p>
64
New cards

succeed in

thành công

<p>thành công</p>
65
New cards

an opinion about/of

ý kiến về

<p>ý kiến về</p>
66
New cards

a question about

câu hỏi về

<p>câu hỏi về</p>
67
New cards

beginner

người mới bắt đầu

<p>người mới bắt đầu</p>
68
New cards

brave

dũng cảm

<p>dũng cảm</p>
69
New cards

bravery

sự dũng cảm

<p>sự dũng cảm</p>
70
New cards

educate

(v) giáo dục

71
New cards

education

nền giáo dục

<p>nền giáo dục</p>
72
New cards

divide

(v) phân chia

<p>(v) phân chia</p>
73
New cards

division

(n) sự phân chia

<p>(n) sự phân chia</p>
74
New cards

instruct

(v) chỉ thị, hướng dẫn

<p>(v) chỉ thị, hướng dẫn</p>
75
New cards

instructor

người hướng dẫn

<p>người hướng dẫn</p>
76
New cards

memory

trí nhớ

<p>trí nhớ</p>
77
New cards

memorise

học thuộc

<p>học thuộc</p>
78
New cards

memorial

(n) đài tưởng niệm

(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ

<p>(n) đài tưởng niệm</p><p>(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ</p>
79
New cards

refer

chỉ dẫn

<p>chỉ dẫn</p>
80
New cards

reference

sự chỉ dẫn, sự tham khảo

<p>sự chỉ dẫn, sự tham khảo</p>
81
New cards

silent

im lặng

<p>im lặng</p>
82
New cards

silence

sự im lặng

<p>sự im lặng</p>
83
New cards

silently

(adv) một cách im lặng

<p>(adv) một cách im lặng</p>
84
New cards

simple

đơn giản

85
New cards

simplify

(v) đơn giản hóa

<p>(v) đơn giản hóa</p>
86
New cards

simplicity

sự đơn giản

<p>sự đơn giản</p>
87
New cards

begin (v)

bắt đầu

<p>bắt đầu</p>
88
New cards

beginning (n)

phần đầu, lúc bắt đầu

<p>phần đầu, lúc bắt đầu</p>
89
New cards

correct

(v) sửa lại

(adj) đúng, chính xác

<p>(v) sửa lại</p><p>(adj) đúng, chính xác</p>
90
New cards

corection

(n) sự sửa chữa

91
New cards

incorrect

(adj) không đúng

<p>(adj) không đúng</p>
92
New cards

arithmetic

thuộc số học

<p>thuộc số học</p>
93
New cards

disaster

thảm hoạ, thiên tai

<p>thảm hoạ, thiên tai</p>