1/92
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
achieve (v) = gain (v)
đạt được

achievement
(n) thành tích, thành tựu

brain (n)
não

clever (adj)
thông minh

concentrate (v) on st
tập trung

concentration
sự tập trung

consider (v)
cân nhắc, xem xét

consideration
sự xem xét
course (n)
khóa học

degree (n)
bằng cấp

experience (v)
trải nghiệm

experience (n)
kinh nghiệm, trải nghiệm

expert (n), (adj)
chuyên gia

fail (v)
trượt

failure (n)
sự thất bại

pass (v)
đỗ

guess (v)
đoán

hesitate+ to do st
do dự
hesitation
sự do dự

Instruct sb+ to do st
chỉ dẫn ai làm gì
Instructor
sự hướng dẫn

instruction (n)
sự hướng dẫn

make progress (v phr)
tiến bộ

make sure (v phr) = ensure that
chắc chắn

mark (v, n)
chấm điểm, điểm

mental (adj)
thuộc về trí tuệ, tinh thần

qualify
(làm cho ai) có đủ năng lực

qualified (worker/ teacher/ staff)
đủ năng lực
qualification (n)
trình độ chuyên môn, năng lực

remind (v)
gợi nhớ, nhắc nhở

report (v, n)
báo cáo

revise (v) = revision
ôn tập

search (v,n)
tìm kiếm

skill (n)
kỹ năng

smart (adj)
thông minh
subject (n)
môn học

take an exam (v phr)
thi

talented =
có năng khiếu, có tài

term = semester
học kỳ

wonder (v)
tự hỏi

cross out (v)
gạch đi, gạch bỏ

look up (v)
tìm kiếm, tra cứu thông tin

point out (v)
nhấn mạnh

read out (v phr)
đọc to

rip up = tear st apart
xé thành từng mảnh

rub out = erase (v)
tẩy

turn over (v phr)
lật (sách)

write down = jot down (v)
viết
by heart
thuộc lòng

for instance = for example
ví dụ

in conclusion
tóm lại

in fact
thực tế

in favour (of)
ủng hộ ai/ cái gì

in general
nhìn chung

be capable of = have the ability to do st
có khả năng làm gì

be talented/skillful at
có tài năng về

cheat at/in
gian lận

confuse st with
nhầm lẫn cái gì với

continue with
tiếp tục

cope with = face up to
đối phó, đương đầu

help sb with sth
giúp ai việc gì

know about
biết về cái gì

learn about
học về cái gì

succeed in
thành công

an opinion about/of
ý kiến về

a question about
câu hỏi về

beginner
người mới bắt đầu

brave
dũng cảm

bravery
sự dũng cảm

educate
(v) giáo dục
education
nền giáo dục

divide
(v) phân chia

division
(n) sự phân chia

instruct
(v) chỉ thị, hướng dẫn

instructor
người hướng dẫn

memory
trí nhớ

memorise
học thuộc

memorial
(n) đài tưởng niệm
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ

refer
chỉ dẫn

reference
sự chỉ dẫn, sự tham khảo

silent
im lặng

silence
sự im lặng

silently
(adv) một cách im lặng

simple
đơn giản
simplify
(v) đơn giản hóa

simplicity
sự đơn giản

begin (v)
bắt đầu

beginning (n)
phần đầu, lúc bắt đầu

correct
(v) sửa lại
(adj) đúng, chính xác

corection
(n) sự sửa chữa
incorrect
(adj) không đúng

arithmetic
thuộc số học

disaster
thảm hoạ, thiên tai
