1/125
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Macronutrient (n)
chất dinh dưỡng đa lượng (carb, protein, fiber, fat)
Micronutrient (n)
chất dinh dưỡng vi lượng (vitamin, khoáng chất)
Antioxidant (n)
chất chống oxy hóa
Metabolism (n)
quá trình trao đổi chất
Caloric deficit (n.phr)
sự thâm hụt calo (để giảm cân)
Caloric surplus (n.phr)
sự dư thừa calo (để tăng cân)
Nutrient-dense (adj)
giàu dinh dưỡng
Sedentary (adj)
lười vận động, thụ động
Wholesome (adj)
lành mạnh, bổ dưỡng (thực phẩm)
Dietary fiber (nphr)
Chất xơ trong chế độ ăn uống
Organic (adj)
hữu cơ
Preservative (adj)
Chất bảo quản
Processed food (nphr)
thực phẩm chế biến sẵn
Canned food
Thực phẩm đóng hộp
Super food (nphr)
Siêu thực phẩm
Hydration (n)
sự ngậm nước (giữ nước)
Dehydration (n)
sự mất nước
Malnutrition (n)
sự suy dinh dưỡng
Abstain (from)
kiêng, tránh xa
Binge - eating (nphr)
Thói quen ăn uống vô độ trong thời gian ngắn
Digesstive system (nphr)
Hệ tiêu hóa
Probiotic (n)
Lợi khuẩn
Saturated fat (nphr)
Chất béo bão hòa (không tốt cho tim mạch)
Unsaturated fat
Chất béo không bão hòa (tốt)
Cholesterol (n)
Chất béo trong máu
Culinary (adj)
thuộc về bếp núc, ẩm thực
gluten - free (adj)
không chứa gluten
nourishment (n)
sự nuôi dưỡng, chất dinh dưỡng
Overindulge (v)
ăn uống quá độ, nuông chiều bản thân
palatable (adj)
ngon miệng, hợp khẩu vị
cardiovascular (adj)
liên quan đến tim mạch
endurance (n)
sức bền, khả năng chịu đựng
stamina (n)
sức lực, dẻo dai
flexibility (n)
sự linh hoạt
agility (n)
sự nhanh nhẹn, nhạy bén
aerobic (adj)
hiếu khí (các bài tập cần nhiều oxy)
Anaerobic (adj)
khí khị
regimen (n)
chế độ tập luyện hoặc ăn uống nghiêm ngặt
sedentary lifestyle (nphr)
lối sống lười vận động
exertion (n)
sự nỗ lực thể chất, gắng sức
recuperate (v)
hồi phục (sau chấn thương/tập luyện)
overtraining (n)
sự tập luyện quá sức
calisthenics (n)
phương pháp tập hình thể bằng chính trọng lượng cơ thể
core strength (nphr)
sức mạnh cơ lõi
sedentary habits (nphr)
thói quen ngồi nhiều, lười vận động
strenuous (adj)
đòi hỏi nhiều sức lực, vất vả
flex (v)
gồng cơ, làm co cơ
coordination (n)
sự phối hợp (các bộ phận cơ thể)
biometrics (n)
sinh trắc học (đo lường các chỉ số cơ thể)
fatigue (n)
sự mệt mỏi, kiêt sức
soreness (n)
sự đau nhức (cơ bắp)
tone (v)
làm săn chắc
metabolic rate (n phr)
tỷ lệ trao đổi chất
vigorous (adj)
mạnh mẽ, năng nổ, cường độ cao
interval training (nphr)
phương pháp tập luyện ngắt quãng
longevity (n)
sự sống lâu, tuổi thọ
physical prowess (nphr)
năng lực (sự điêu luyện) về thể chất
warm up (n/v)
khởi động
cool down
hạ nhiệt/giãn cơ sau tập
mindfulness (n)
sự chánh niệm
well-being (n)
trạng thái hạnh phúc, khỏa mạnh
cognitive (adj)
thuộc về nhận thức, trí tuệ
alleviate (v)
làm giảm bớt (áp lực, nỗi đau)
burnout (n)
sự kiệt sức, quá tải
resilience (n)
khả năng phục hồi, kiên cường
tranquility (n)
sự yên bình, thanh thản
psychosomatic (adj)
(bệnh) do tâm lý gây
rejuvenate (v)
làm trẻ hóa, sảng khoái lại
stress-induced (adj)
do căng thẳng gây ra
meditation (n)
sự thiền định
therapeutic (adj)
có tính liệu pháp
afliction (n)
nỗi đau đớn, nỗi ưu phiền
serotonin (n)
hormone hạnh phúc
cortisol (n)
hormone căng thẳng
equilibrium (n)
trạng thái cân bằng
depreciate (v)
sụt giảm