1/25
Tự nhiên và Cơ bản
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
肉
にく (thịt)
牛肉
ぎゅうにく (thịt bò)
豚肉
ぶたにく (thịt heo)
鶏肉
とりにく (thịt gà)
料金
りょうきん (tiền phí)
料理
りょうり (món ăn)
野菜
やさい (rau)
半年
はんとし/はんねん (nửa năm)
半分
はんぶん (một nửa)
半日
はんじつ/はんにち (nửa ngày)
半月
はんつき (nửa tháng)
七時半
しちじはん (7h30)
大きい
おおきい (to)
大学生
だいがくせい (sinh viên đại học)
大人
おとな (người lớn)
大会
たいかい (đại hội)
大半
たいはん (phần lớn)
大学
だいがく (đại học)
小さい
ちいさい (bé, nhỏ)
小学校
しょうがっこう (trường tiểu học)
小学生
しょうがくせい (học sinh tiểu học)
小人
こびと (đứa trẻ, người tí hon)
お寺
おてら (chùa)
言います
いいます (nói)
言語
げんご (ngôn ngữ)
門
もん (cổng, cửa)