笔译 - 1

5.0(1)
Studied by 10 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/183

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Câu/Cụm từCâu/Cụm từ

Last updated 3:17 PM on 7/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

184 Terms

1
New cards

对越南进行国事访问

Tiến hành chuyến thăm cấp nhà nước tới Việt Nam

2
New cards

A向B致以诚挚问候和良好祝愿

A gửi lời hỏi thăm ân cần và lời chúc tốt đẹp tới B

3
New cards

全面战略合作伙伴关系

Quan hệ đối tác hợp tác chiến lược toàn diện

4
New cards

切实利益

Lợi ích thiết thực

5
New cards

为地区和平、稳定、繁荣作出了重要贡献

Góp phần quan trọng vào việc duy trì hòa bình, ổn định, phồn vinh cho toàn khu vực

6
New cards

山水相连

núi liền núi, sông liền sông

7
New cards

新华社北京……月……日电

Theo tin từ Tân Hoa Xã Bắc Kinh ngày…tháng…

8
New cards

外交部发言人……宣布

Người phát ngôn Bộ Ngoại giao (tên người) cho biết

9
New cards

应……邀请

nhận lời mời của

10
New cards

正式访问

thăm chính thức

11
New cards

正式友好访问

thăm hữu nghị chính thức

12
New cards

工作访问

thăm làm việc

13
New cards

就……深入交换意见

đi sâu trao đổi ý kiến

14
New cards

共同关心的重大国际与地区问题

những vấn đề khu vực và quốc tế mà hai bên cùng quan tâm

15
New cards

A方愿与B方共同努力

A mong muốn nỗ lực cùng B

16
New cards

取得重要成果

đạt được những kết quả quan trọng

17
New cards

为两国关系发展注入新的强劲动力

tạo động lực mạnh mẽ thúc đẩy quan hệ hai nước phát triển

18
New cards

由……为首的……高级代表团

đoàn đại biểu cấp cao do ai dẫn đầu

19
New cards

抵达……首都

đã đến thủ đô…

20
New cards

开始对……进行正式友好访问

Bắt đầu chuyến thăm hữu nghị chính thức

21
New cards

这是……首次以……身份出访国外

Đây là chuyến thăm nước ngoài đầu tiên của ai trên cương vị gì

22
New cards

体现……的一贯政策

thể hiện chính sách nhất quán

23
New cards

巩固与加强/发展……关系

củng cố và đẩy mạnh/tăng cường tình hữu nghị/bạn

24
New cards

两党、两国伟大的友谊、特殊团结、互相信任和全面合作关系

tình hữu nghị/bạn to lớn, đoàn kết đặc biệt, sự tin tưởng lẫn nhau và quan hệ hợp tác toàn diện giữa hai Đảng, hai nhà nước

25
New cards

充分体现出……全面支持

thể hiện sâu sắc việc ai ủng hộ một cách toàn diện cho cái gì

26
New cards

老挝革新、保护与建设事业

sự nghiệp đổi mới, xây dựng và bảo vệ đất nước của Đảng, Nhà nước và nhân dân Lào

27
New cards

有助于进一步提高……合作效果

góp phần nâng cao hiệu quả hợp tác

28
New cards

满足两国人民的愿望和利益

đáp ứng nguyện vọng và lợi ích của nhân dân hai nước

29
New cards

全面回顾发展历程

đã nhìn lại toàn bộ quá trình phát triển

30
New cards

制定……规划

đề ra/xây dựng kế hoạch

31
New cards

进一步发展和深化

phát triển và làm sâu sắc

32
New cards

确定了今后的合作方向和重点领域

xác định phương hướng và lĩnh vực hợp tác trọng điểm trong thời gian tới

33
New cards

达成了广泛的、重要的共识

đạt được sự nhận thức chung quan trọng, rộng rãi

34
New cards

为两国关系的发展注入了新的活力

tiếp thêm sức sống mới cho sự phát triển quan hệ hai nước

35
New cards

A愿同B共同努力

A sẵn sàng cùng B nỗ lực trong tương lai

36
New cards

落实好……的重要共识

nỗ lực thực hiện những nhận thức chung quan trọng mà…

37
New cards

推动各领域合作深入发展

thúc đẩy hợp tác sâu rộng trên mọi lĩnh vực

38
New cards

会见中

Trong buổi hội kiến

39
New cards

始终坚持……的原则

luôn làm gì đó trên nguyên tắc nào

40
New cards

相互尊重、平等相待、互利共赢、共同发展

tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng cùng có lợi, cùng nhau phát triển

41
New cards

处理国与国之间的关系

xử lý mối quan hệ giữa các nước

42
New cards

A愿同包括B在内的各国一道努力

A mong muốn cùng các nước trong đó có B nỗ lực làm gì đó

43
New cards

维护多边主义

bảo vệ chủ nghĩa đa phương

44
New cards

携手应对全球性挑战

chung tay ứng phó các thách thức mang tính toàn cầu

45
New cards

推动构建人类命运共同体

thúc đẩy xây dựng khối cộng đồng chung vận mệnh

46
New cards

A步出舱门,受到B,C,D……的热情欢迎

Ra sân bay chào đón A, có B,C,D…

47
New cards

会见……时

Trong cuộc hội kiến với ai

48
New cards

转达了谁的亲切问候

chuyển lời thăm hỏi thân tình/ân cần của ai tới ai

49
New cards

搬不走的好邻居

láng giềng tốt

50
New cards

最可信赖的朋友和伙伴

bạn bè và đối tác tin cậy nhất

51
New cards

增进政治互信

nâng cao tin cậy chính trị

52
New cards

深化全方位互利合作

làm sâu sắc thêm hợp tác toàn diện cùng có lợi

53
New cards

广泛惠及两国和两国人民

mang lại lợi ích to lớn cho hai nước và nhân dân hai nước

54
New cards

对……未来发展充满信心

hoàn toàn tin tưởng vào sự phát triển trong tương lai

55
New cards

一如既往支持

trước sau như một ủng hộ ai

56
New cards

本国国情

điều kiện đất nước

57
New cards

对……至关重要

có ý nghĩa hết sức quan trọng với ai đó

58
New cards

符合两国共同利益

phù hợp với lợi ích chung của hai nước

59
New cards

对外政策的优先方向

ưu tiên hàng đầu trong chính sách đối ngoại

60
New cards

举行隆重仪式

chủ trì lễ đón trọng thể

61
New cards

欢迎……访问……

(đón chào) ai sang thăm nước nào

62
New cards

进行会谈

tiến hành hội đàm

63
New cards

一致同意

đạt được sự đồng thuận

64
New cards

建立……战略合作伙伴关系

thiết lập quan hệ Đối tác chiến lược

65
New cards

对……感到满意

bày tỏ sự hài lòng về điều gì

66
New cards

良好的进展

những tiến triển tích cực

67
New cards

大力推动

tiếp tục đẩy mạnh

68
New cards

为……营造更好的条件

tạo điều kiện tốt hơn cho cái gì

69
New cards

扩大与……的合作

mở rộng hợp tác với

70
New cards

密切……在……中的协调与合作

(Hai bên) phối hợp chặt chẽ và hợp tác hiệu quả trong vấn đề gì

71
New cards

A重视发展与B……的全面合作关系

A coi trọng việc phát triển quan hệ hợp tác toàn diện với B

72
New cards

提供官方开发援助

cung cấp vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

73
New cards

加强与……在……领域的合作

tăng cường hợp tác với ai trong các lĩnh vực nào

74
New cards

教育培训

giáo dục - đào tạo

75
New cards

交通基础设施建设

xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông

76
New cards

应对气候变化

ứng phó với biến đổi khí hậu

77
New cards

致力于推动

nỗ lực thúc đẩy

78
New cards

承认越南经济市场地位

công nhận Việt Nam là nền kinh tế thị trường

79
New cards

推进欧盟与越南自由贸易协定的谈判

thúc đẩy đàm phán Hiệp định thương mại tự do (FTA) Việt Nam - EU

80
New cards

更加坚实、广阔地向前发展

phát triển vững chắc và toàn diện hơn trong tương lai

81
New cards

面向未来

hướng tới tương lai

82
New cards

联合声明

Tuyên bố chung

83
New cards

共同见证

cùng chứng kiến

84
New cards

签署仪式

lễ ký kết

85
New cards

两国政府间合作文件

văn kiện hợp tác giữa Chính phủ hai nước

86
New cards

A对B具有重要意义

A có ý nghĩa quan trọng với B

87
New cards

双方对两国关系取得实质性进展表示欢迎

Hai bên hoan nghênh những tiến triển thực chất trong quan hệ song phương…

88
New cards

……高度评价双方互相信任的关系和双方在经济、提高能力、国防、安全、文化、人民交流等领域上的务实合作

ai đánh giá cao quan hệ tin cậy và hợp tác song phương thực chất trên tất cả các lĩnh vực như kinh tế, nâng cao năng lực, quốc phòng, an ninh, văn hóa và giao lưu nhân dân.

89
New cards

加强对……等领域的投资

tăng cường đầu tư vào các lĩnh vực như…

90
New cards

有利于加强党际关系、加强政治互信,促进双方经贸合作和文化交流,推动两国关系平稳健康发展

Góp phần thắt chặt mối quan hệ giữa hai Đảng, tăng cường tin cậy chính trị, xúc tiến hợp tác kinh tế thương mại và giao lưu văn hóa song phương, thúc đẩy quan hệ hai nước phát triển ổn định, lành mạnh

91
New cards

中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第一次会议

Kỳ họp thứ nhất Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc khóa XIII

92
New cards

人民大会堂

Đại lễ đường nhân dân

93
New cards

发表重要讲话

đã có bài phát biểu

94
New cards

全国人大常委会委员长

Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc (Chủ tịch)

95
New cards

在主席台前排就坐

Ngồi trên dãy bàn chủ tịch

96
New cards

对……表示衷心的感谢

bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với

97
New cards

建立健全平时考核机制

xây dựng và kiện toàn/hoàn thiện cơ chế sát hạch thường xuyên

98
New cards

推进公务员考核奖励工作

đẩy mạnh/xúc tiến công tác đánh giá khen thưởng công chức

99
New cards

党和国家领导人

Các đồng chí lãnh đạo đảng và Nhà nước

100
New cards

欢聚一堂

tề tựu đông đủ