1/183
Câu/Cụm từCâu/Cụm từ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
对越南进行国事访问
Tiến hành chuyến thăm cấp nhà nước tới Việt Nam
A向B致以诚挚问候和良好祝愿
A gửi lời hỏi thăm ân cần và lời chúc tốt đẹp tới B
全面战略合作伙伴关系
Quan hệ đối tác hợp tác chiến lược toàn diện
切实利益
Lợi ích thiết thực
为地区和平、稳定、繁荣作出了重要贡献
Góp phần quan trọng vào việc duy trì hòa bình, ổn định, phồn vinh cho toàn khu vực
山水相连
núi liền núi, sông liền sông
新华社北京……月……日电
Theo tin từ Tân Hoa Xã Bắc Kinh ngày…tháng…
外交部发言人……宣布
Người phát ngôn Bộ Ngoại giao (tên người) cho biết
应……邀请
nhận lời mời của
正式访问
thăm chính thức
正式友好访问
thăm hữu nghị chính thức
工作访问
thăm làm việc
就……深入交换意见
đi sâu trao đổi ý kiến
共同关心的重大国际与地区问题
những vấn đề khu vực và quốc tế mà hai bên cùng quan tâm
A方愿与B方共同努力
A mong muốn nỗ lực cùng B
取得重要成果
đạt được những kết quả quan trọng
为两国关系发展注入新的强劲动力
tạo động lực mạnh mẽ thúc đẩy quan hệ hai nước phát triển
由……为首的……高级代表团
đoàn đại biểu cấp cao do ai dẫn đầu
抵达……首都
đã đến thủ đô…
开始对……进行正式友好访问
Bắt đầu chuyến thăm hữu nghị chính thức
这是……首次以……身份出访国外
Đây là chuyến thăm nước ngoài đầu tiên của ai trên cương vị gì
体现……的一贯政策
thể hiện chính sách nhất quán
巩固与加强/发展……关系
củng cố và đẩy mạnh/tăng cường tình hữu nghị/bạn
两党、两国伟大的友谊、特殊团结、互相信任和全面合作关系
tình hữu nghị/bạn to lớn, đoàn kết đặc biệt, sự tin tưởng lẫn nhau và quan hệ hợp tác toàn diện giữa hai Đảng, hai nhà nước
充分体现出……全面支持
thể hiện sâu sắc việc ai ủng hộ một cách toàn diện cho cái gì
老挝革新、保护与建设事业
sự nghiệp đổi mới, xây dựng và bảo vệ đất nước của Đảng, Nhà nước và nhân dân Lào
有助于进一步提高……合作效果
góp phần nâng cao hiệu quả hợp tác
满足两国人民的愿望和利益
đáp ứng nguyện vọng và lợi ích của nhân dân hai nước
全面回顾发展历程
đã nhìn lại toàn bộ quá trình phát triển
制定……规划
đề ra/xây dựng kế hoạch
进一步发展和深化
phát triển và làm sâu sắc
确定了今后的合作方向和重点领域
xác định phương hướng và lĩnh vực hợp tác trọng điểm trong thời gian tới
达成了广泛的、重要的共识
đạt được sự nhận thức chung quan trọng, rộng rãi
为两国关系的发展注入了新的活力
tiếp thêm sức sống mới cho sự phát triển quan hệ hai nước
A愿同B共同努力
A sẵn sàng cùng B nỗ lực trong tương lai
落实好……的重要共识
nỗ lực thực hiện những nhận thức chung quan trọng mà…
推动各领域合作深入发展
thúc đẩy hợp tác sâu rộng trên mọi lĩnh vực
会见中
Trong buổi hội kiến
始终坚持……的原则
luôn làm gì đó trên nguyên tắc nào
相互尊重、平等相待、互利共赢、共同发展
tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng cùng có lợi, cùng nhau phát triển
处理国与国之间的关系
xử lý mối quan hệ giữa các nước
A愿同包括B在内的各国一道努力
A mong muốn cùng các nước trong đó có B nỗ lực làm gì đó
维护多边主义
bảo vệ chủ nghĩa đa phương
携手应对全球性挑战
chung tay ứng phó các thách thức mang tính toàn cầu
推动构建人类命运共同体
thúc đẩy xây dựng khối cộng đồng chung vận mệnh
A步出舱门,受到B,C,D……的热情欢迎
Ra sân bay chào đón A, có B,C,D…
会见……时
Trong cuộc hội kiến với ai
转达了谁的亲切问候
chuyển lời thăm hỏi thân tình/ân cần của ai tới ai
搬不走的好邻居
láng giềng tốt
最可信赖的朋友和伙伴
bạn bè và đối tác tin cậy nhất
增进政治互信
nâng cao tin cậy chính trị
深化全方位互利合作
làm sâu sắc thêm hợp tác toàn diện cùng có lợi
广泛惠及两国和两国人民
mang lại lợi ích to lớn cho hai nước và nhân dân hai nước
对……未来发展充满信心
hoàn toàn tin tưởng vào sự phát triển trong tương lai
一如既往支持
trước sau như một ủng hộ ai
本国国情
điều kiện đất nước
对……至关重要
có ý nghĩa hết sức quan trọng với ai đó
符合两国共同利益
phù hợp với lợi ích chung của hai nước
对外政策的优先方向
ưu tiên hàng đầu trong chính sách đối ngoại
举行隆重仪式
chủ trì lễ đón trọng thể
欢迎……访问……
(đón chào) ai sang thăm nước nào
进行会谈
tiến hành hội đàm
一致同意
đạt được sự đồng thuận
建立……战略合作伙伴关系
thiết lập quan hệ Đối tác chiến lược
对……感到满意
bày tỏ sự hài lòng về điều gì
良好的进展
những tiến triển tích cực
大力推动
tiếp tục đẩy mạnh
为……营造更好的条件
tạo điều kiện tốt hơn cho cái gì
扩大与……的合作
mở rộng hợp tác với
密切……在……中的协调与合作
(Hai bên) phối hợp chặt chẽ và hợp tác hiệu quả trong vấn đề gì
A重视发展与B……的全面合作关系
A coi trọng việc phát triển quan hệ hợp tác toàn diện với B
提供官方开发援助
cung cấp vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
加强与……在……领域的合作
tăng cường hợp tác với ai trong các lĩnh vực nào
教育培训
giáo dục - đào tạo
交通基础设施建设
xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông
应对气候变化
ứng phó với biến đổi khí hậu
致力于推动
nỗ lực thúc đẩy
承认越南经济市场地位
công nhận Việt Nam là nền kinh tế thị trường
推进欧盟与越南自由贸易协定的谈判
thúc đẩy đàm phán Hiệp định thương mại tự do (FTA) Việt Nam - EU
更加坚实、广阔地向前发展
phát triển vững chắc và toàn diện hơn trong tương lai
面向未来
hướng tới tương lai
联合声明
Tuyên bố chung
共同见证
cùng chứng kiến
签署仪式
lễ ký kết
两国政府间合作文件
văn kiện hợp tác giữa Chính phủ hai nước
A对B具有重要意义
A có ý nghĩa quan trọng với B
双方对两国关系取得实质性进展表示欢迎
Hai bên hoan nghênh những tiến triển thực chất trong quan hệ song phương…
……高度评价双方互相信任的关系和双方在经济、提高能力、国防、安全、文化、人民交流等领域上的务实合作
ai đánh giá cao quan hệ tin cậy và hợp tác song phương thực chất trên tất cả các lĩnh vực như kinh tế, nâng cao năng lực, quốc phòng, an ninh, văn hóa và giao lưu nhân dân.
加强对……等领域的投资
tăng cường đầu tư vào các lĩnh vực như…
有利于加强党际关系、加强政治互信,促进双方经贸合作和文化交流,推动两国关系平稳健康发展
Góp phần thắt chặt mối quan hệ giữa hai Đảng, tăng cường tin cậy chính trị, xúc tiến hợp tác kinh tế thương mại và giao lưu văn hóa song phương, thúc đẩy quan hệ hai nước phát triển ổn định, lành mạnh
中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第一次会议
Kỳ họp thứ nhất Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc khóa XIII
人民大会堂
Đại lễ đường nhân dân
发表重要讲话
đã có bài phát biểu
全国人大常委会委员长
Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc (Chủ tịch)
在主席台前排就坐
Ngồi trên dãy bàn chủ tịch
对……表示衷心的感谢
bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với
建立健全平时考核机制
xây dựng và kiện toàn/hoàn thiện cơ chế sát hạch thường xuyên
推进公务员考核奖励工作
đẩy mạnh/xúc tiến công tác đánh giá khen thưởng công chức
党和国家领导人
Các đồng chí lãnh đạo đảng và Nhà nước
欢聚一堂
tề tựu đông đủ