1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
단위명사
danh từ đơn vị
켤레
đôi
장
trang
바지
quần
치마
váy
손님
khách
주인
chủ cửa hàng
어서 오세요.
Xin mời vào.
무얼 찾으세요?
Anh/ chị tìm gì ạ?
( ) 이/가 어때요?
( ) thế nào ạ?
이거 얼마예요?
Cái này giá bao nhiêu ạ?
깎아 주세요.
Bớt đi cô (chú, anh, chị...)
싸게 해 주세요.
Bán giá rẻ thôi, cô (chú, anh, chị...)
8,000원에 드릴게요.
Tôi lấy 8.000 won thôi nhé
다음에 또 오세요.
Mời lần sau (chị) lại đến nữa nhé.
화폐
tiền tệ
과자
bánh quy
귤
quả quýt
마트
siêu thị nhỏ
망고
xoài
문구점
cửa hàng văn phòng phẩm
생선
cá
세일
hạ giá
소설책
sách tiểu thuyết
수박
dưa hấu
전자상가
khu bán hàng điện tử
개
cái
명/ 사람
người
마리
con
잔
chén
대
chiếc
병
bình
권
quyển
괴일
hoa quả
채소
rau
음료수
thức uống
모자
mũ
표현
biểu hiện
( ) 이/가 있어요?
Có ( ) không ạ?
10,000원이에요.
Giá 10.000 won.
이거 두 개 주세요.
Cho tôi cái này 2 cái.
여기 있어요.
Đây ạ.
디자인
thiết kế
서점
hiệu sách
티셔츠
áo sơ mi
필통
hộp bút
싸다
rẻ
비싸다
đắt
냉장고
tủ lạnh
색깔
màu sắc
가벽다
nhẹ
좁다
chật hẹp
팔다
bán
연필
bút chì