1/43
từ vựng nâng cao
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
striking resemblance
sự giống nhau nổi bật
unremarkable
bình thường, ko có gì đặc sắc
show persistence
thể hiện sự kiên trì
dogged persistence
kiên trì bền bỉ
build up endurance
tăng cường sự bền bỉ
unconditional surrender (N)
đầu hàng vô điều kiện
surrender to despair (V)
chìm đắm/khuật phục trong tuyệt
irreversible decision
quyết định cứng rắn/ ko thể đảo ngược/ cuối cùng
vivid description
miêu tả sống động
deep conviction
sự tin tưởng mạnh mẽ
have a courage of one’s convictions
có can đảm để theo đuổii niềm tin của ai
convict
tù nhân
marginalise group
gạt ra khỏi nhóm
uncompromising attitude
thái độ cứng rắn
an umcompromising critic
nhà phê bình gay gắt
be credited to sth
dc cho là nhờ vào
photolectric
thuộc quang điện
symmetry
sự đối xứng
strong protest (N)
cuộc biểu tình mạnh mẽ
protest against policy
biểu tình chống lại chính sách
realivity
thuyết tương đối
deliberate action
hành động cố ý
intuitive interface
giao diện trực quan
highly intuitive
rất tự giác
on merit
dựa trên công lao
merit and demerit
ưu điểm và nhược điểm
critically acclaimed
dc giới phê bình ca ngợi
gravity
trọng lực
groundbreaking research
nghiên cứu mang tính đột phá
diffraction
sự nhiễu xạ
summon courage
lấy hết can đảm
moral cowardice
hèn nhát về mặt đạo đức
equation
phương trình
show hostility towards
thể hiện sự thù địch vs
intersect with sth
giao vs, liên quan đến
bypass regulations
lách luật
be known for
nổi tiếng vì
intellectual ability (A)
năng lực trí tuệ
intellectual (N)
người tri thức
mobilise resources
huy động tài nguyên
stand immobile
đứng bất động
unfold before one’s eyes
mở ra trc mắt ai
a heroic soilder
chính binh quả cảm
a valiant effort
nỗ lực anh hùng