1/227
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
健 (すこーやか、けん)
健やか
健康
元気
すこやか (tính từ - na)
①: khỏe mạnh, khỏe khoắn (về thể chất)
vd: 子供が 健やか に 育っている。→ Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh
②: bình an, tốt đẹp (về tinh thần, sự phát triển)
vd: 健やかな 人生 を願う。→ Cầu mong một cuộc đời bình an
→ 健やか(すこやか) nhấn mạnh sự phát triển tốt đẹp, nhẹ nhàng, thường dùng cho trẻ em, cuộc sống
健康(けんこう): sức khỏe, khoẻ mạnh (danh từ・tính từ - な) → chỉ trạng thái sức khỏe nói chung
元気(げんき)khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng → nhấn mạnh năng lượng, tinh thần
保健室
ほけんしつ (Danh từ) phòng y tế (trong trường học)
診療所
しんりょうじょ phòng khám
医務室
いむしつ phòng y tế (trong công ty)
健在
けんざい (Danh từ・tính từ - な) vẫn khỏe mạnh, vẫn tồn tại tốt (trang trọng)
vd: 祖父 は 今も 健在です。→ Ông tôi vẫn khỏe mạnh
健全
けんぜん (Danh từ・tính từ - な)
①: lành mạnh, khỏe mạnh
→ Trạng thái tốt, không có vấn đề xấu, đặc biệt về: cơ thể, tinh thần
vd: 健全な 精神。→ Tinh thần lành mạnh
②: Ổn định / lành mạnh (về kinh tế, tổ chức)
→ Không có vấn đề nghiêm trọng, hoạt động ổn định.
vd: 健全な 経営。→ Quản lý lành mạnh
3: Lành mạnh / đúng đắn / bình thường
→ Chỉ tư duy, đạo đức, giá trị đúng đắn.
vd: 健全な 考え方。→ Cách suy nghĩ lành mạnh / đúng đắn.
健全な 判断。→ Phán đoán đúng đắn.
健全(けんぜん)→ lành mạnh về hệ thống, tinh thần, xã hội
健闘 / 健闘する
健闘をたたえる
けんとう (danh từ, tự động từ) chiến đấu dũng cảm, cố gắng hết sức → cố gắng trong thi đấu
vd: 彼は 健闘した。→ Anh ấy đã chiến đấu rất nỗ lực
健闘をたたえる(けんとうをたたえる) ca ngợi sự nỗ lực
vd: 選手の 健闘をたたえた。→ Ca ngợi sự nỗ lực của vận động viên
称える
たたえる (tha động từ)
①: ca ngợi, tán dương, khen ngợi
→ Khen ngợi mạnh mẽ ai đó vì thành tích, công lao hoặc phẩm chất tốt.
→ Sắc thái trang trọng hơn 褒める(ほめる).
vd: 勇気 を 称える。→ Ca ngợi lòng dũng cảm
②: Tôn vinh
→ Tỏ lòng kính trọng và đánh giá cao.
功労者 を 称える 式典。→ Buổi lễ tôn vinh người có công.
彼女の努力 を 称えたい。→ Tôi muốn tôn vinh nỗ lực của cô ấy.
康(こう)
健康的
けんこうてき (tính từ - na) có lợi cho sức khỏe, mang tính khỏe mạnh
vd: 健康的な 生活。→ Cuộc sống lành mạnh
奮闘 / 奮闘する
ふんとう (danh từ, tự động từ) phấn đấu, nỗ lực hết mình (đặc biệt khi gặp khó khăn)
vd: 彼は困難 に 負けず 奮闘している。→ Anh ấy đang nỗ lực hết mình dù gặp khó khăn.
チーム は 最後 まで 奮闘した。→ Đội đã chiến đấu hết mình đến cuối.
功績
こうせき (danh từ) thành tích, công lao, thành tựu đáng khen
→ Những đóng góp hoặc thành tựu đáng kể mà một người đạt được và được xã hội đánh giá cao.
→ Thường dùng trong: lịch sử, khoa học, chính trị, tổ chức
vd: 彼 の 功績 は 大きい。→ Công lao của ông ấy rất lớn.
彼 は 医学 の 発展 に 大きな 功績 を 残した。→ Ông ấy đã để lại công lao lớn cho sự phát triển của y học.
健康保険
けんこうほけん bảo hiểm y tế
健康費
けんこうひ chi phí cho sức khỏe
(ví dụ: tiền khám bệnh, tiền tập gym, tiền chăm sóc sức khỏe)
vd: 健康費 が 高い。→ Chi phí sức khỏe cao
診 (みーる、しん)
健康診断
けんこうしんだん (danh từ) khám sức khỏe (tổng quát, định kỳ)
vd: 会社で 健康診断 を 受けた。→ Tôi đã khám sức khỏe ở công ty
検診(けんしん): khám kiểm tra một mục cụ thể
定期検診
ていきけんしん (danh từ) khám định kỳ
vd: 定期検診 を 受ける。→ Đi khám định kỳ
検診 / 検診する
>< 診察する
>< 健康診断
けんしん (danh từ, tha động từ) khám kiểm tra (để phát hiện bệnh) → khám sức khỏe để phát hiện bệnh.
→ thường chưa chắc đã có bệnh.
→ Nhấn mạnh việc kiểm tra xem có bệnh hay không.
vd: 市 が 住民 を 検診する。→ Thành phố tổ chức khám tầm soát cho cư dân.
>< 診察する(しんさつする) → khám bệnh (khi bệnh nhân đến vì có triệu chứng).
→ dùng khi đã có bệnh / triệu chứng.
vd: 医者 が 患者 を 診察する。→ Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân.
>< 健康診断(けんこうしんだん)→ khám sức khỏe tổng thể → Là một chương trình khám sức khỏe đầy đủ để kiểm tra tình trạng sức khỏe.
vd: 毎年 健康診断 を 受ける。→ Mỗi năm khám sức khỏe tổng quát.
初診
しょしん (danh từ) khám lần đầu
vd: 初診 の 患者。→ Bệnh nhân khám lần đầu
休診 / 休診する
きゅうしん (danh từ, tự động từ) nghỉ khám (bệnh viện không làm việc)
vd: 今日は 休診です。→ Hôm nay nghỉ khám
病院 が 休診した。→ Bệnh viện đã nghỉ khám
意向
いこう(Danh từ) Ý định, nguyện vọng, mong muốn (mang tính chính thức)
→ Hay dùng trong văn viết, kinh doanh, chính trị
vd: 社長 の 意向 を 確認する。→ Xác nhận ý định của giám đốc.
打診する
だしんする (tha động từ) thăm dò ý kiến, hỏi thử, dò hỏi trước
→ Hỏi hoặc tiếp xúc một cách không chính thức để xem phản ứng hoặc khả năng trước khi quyết định.
→ Thường dùng trong: công việc, kinh doanh, chính trị, thương lượng
vd: 彼に 参加 を打診した。→ Tôi đã hỏi thử anh ấy về việc tham gia
療 (りょう)
診療時間
しんりょうじかん (danh từ) giờ khám bệnh
vd: 診療時間 は9時からです。→ Giờ khám từ 9 giờ
治療 / 治療する
>< 手当て
ちりょう (danh từ, tha động từ) điều trị
→ Chỉ việc bác sĩ hoặc người có chuyên môn dùng thuốc, phẫu thuật hoặc phương pháp y tế để chữa bệnh.
vd: 治療 を 受ける。→ Được điều trị
医者が 病気 を 治療した。→ Bác sĩ đã điều trị bệnh
>< 手当て(てあて)sơ cứu, chữa trị sơ bộ hoặc chăm sóc vết thương hoặc phụ cấp tiền >< 治療: điều trị chính thức trong y học.
療養中
療養 / 療養する
療養中(りょうようちゅう)(danh từ) đang dưỡng bệnh
療養(りょうよう)(danh từ, tự động từ) dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng
vd: 療養 が 必要です。→ Cần dưỡng bệnh
彼は家で 療養している。→ Anh ấy đang dưỡng bệnh ở nhà
医療保険制度
いりょうほけんせいど chế độ bảo hiểm y tế (hệ thống bảo hiểm chi trả chi phí y tế)
vd: 医療保険制度 を 利用する。→ Sử dụng chế độ bảo hiểm y tế
医療
いりょう (danh từ) y tế, việc khám và điều trị → ngành y tế nói chung
医療機器
いりょうきき (danh từ) thiết bị y tế
機器
>< 機械
きき thiết bị, máy móc
→ Những dụng cụ hoặc máy móc có cơ cấu kỹ thuật, dùng trong y tế, công nghiệp, khoa học, điện tử…
vd: 機器 を 操作する。→ Vận hành thiết bị
>< 機械(きかい): máy móc nói chung >< 機器 → thiết bị chính xác, chuyên môn
命 (いのち、めい、みょう)
命を授かる
命を落とす
命令 / 命令する
運命
命を授かる(いのちをさずかる) được ban cho sự sống, được sinh ra (cách nói trang trọng, khi có con)
vd: 新しい 命 を授かった。→ Đã được ban cho một sinh mạng mới (có con)
命を落とす(いのちをおとす)mất mạng, chết (thường do tai nạn, chiến tranh)
vd: 事故 で 命を落とした。→ Mất mạng do tai nạn
命令(めいれい)(danh từ) mệnh lệnh, (tha động từ) ra lệnh
vd: 先生 が 学生 に 命令した。→ Giáo viên ra lệnh cho học sinh
運命(うんめい)(danh từ) số phận, định mệnh
授かる / 授ける
N を 授かる
子供を授かる
授かる(さずかる)(tự động từ)
N を 授かる → được ban cho / được nhận ~
①: được ban cho, được nhận điều quý giá (từ cấp trên, trời, thần)
→ sắc thái trang trọng / văn viết.
vd: 子供 を 授かった。→ Được ban cho đứa con
②: được nhận (vinh dự, danh hiệu) (trang trọng)
vd: 賞 を 授かった。→ Được trao giải thưởng
授ける(さずける)(tha động từ)
1: ban cho, trao cho (điều quý giá)
vd: 神 が 人間に命 を 授けた。→ Thần ban cho con người sự sống.
神 が 子ども を 授けてくれた。→ Trời ban cho chúng tôi một đứa con.
2: truyền cho, Truyền dạy (kỹ năng, tri thức)
vd: 知識 を 授ける。→ Truyền kiến thức
子供を授かる → có con (được trời ban)
vd: 結婚して 三年 後、子供 を 授かった。→ Ba năm sau khi kết hôn, họ có con.
生命
せいめい (danh từ) sinh mệnh, sự sống
vd: 生命 の 危険がある。→ Có nguy hiểm đến tính mạng
操作 / 操作する
>< 制御する
そうさする (tha động từ)
1: thao tác, vận hành (máy tính, hệ thống)
vd: このソフト を 操作する のは 難しい。→ Việc sử dụng phần mềm này rất khó.
2: thao tác, điều khiển (máy móc, thiết bị)
→ Chỉ hành động điều khiển hoặc sử dụng máy móc / thiết bị.
vd: 彼は クレーン を 操作している。→ Anh ấy đang điều khiển cần cẩu.
3: thao túng, điều khiển (thông tin, thị trường…)
→ Mang sắc thái điều khiển một cách có chủ ý để đạt kết quả mong muốn.
vd: データ を 操作してはいけない。→ Không được thao túng dữ liệu.
世論 を 操作する。→ Thao túng dư luận
操作(そうさ)(danh từ)
1: việc thao tác, điều khiển máy móc hoặc thiết bị
vd: この 機械 の 操作 は 簡単だ。→ Việc thao tác chiếc máy này rất đơn giản.
2: thao tác vận hành (máy tính, thiết bị điện tử)
→ Thường dùng khi nói cách sử dụng máy tính, điện thoại, phần mềm…
vd: パソコン の 操作 を 覚える。→ Học cách sử dụng máy tính.
3: sự điều khiển / điều khiển hoạt động
→ Chỉ việc điều khiển một hệ thống hoặc thiết bị để nó hoạt động theo ý muốn.
vd: ロボット の 操作 を 遠隔で行う。→ Thực hiện điều khiển robot từ xa.
4: thao túng (dư luận, thị trường, thông tin…)
vd: 世論 操作 が 問題になっている。→ Việc thao túng dư luận đang trở thành vấn đề.
>< 制御する(せいぎょする) điều khiển (kỹ thuật) → kiểm soát hệ thống >< 操作する → thao tác trực tiếp một thiết bị
矢
矢印
的(まと)
弓
弓道
や mũi tên / tên (bắn cung) Hay đi với 放つ(はなつ)
Sự chỉ trích, lời công kích, sự chú ý dồn dập (Nghĩa ẩn dụ)
矢印(やじるし)Mũi tên chỉ hướng
的(まと)(danh từ)
1: Bia bắn (mục tiêu để bắn cung, bắn súng)
vd: 矢 が 的 に 当たった。→ Mũi tên đã trúng bia.
2: Mục tiêu (nghĩa bóng)
→ Chỉ đối tượng bị nhắm đến, bị chỉ trích hoặc bị chú ý.
vd: 彼は批判 の 的 になった。→ Anh ấy trở thành mục tiêu bị chỉ trích.
弓(ゆみ)(danh từ) Cung (vũ khí bắn tên)
vd: 彼は 弓 で 矢 を 放った。→ Anh ấy đã bắn tên bằng cung.
弓道(きゅうどう)Môn bắn cung của Nhật Bản.
命中する
的に命中する
めいちゅうする (tự động từ)
①: bắn trúng, đánh trúng
vd: 弾 が 的に 命中した。→ Viên đạn trúng mục tiêu
②: dự đoán trúng
vd: 予想 が 命中した。→ Dự đoán đã đúng
命中する → trúng (đạn, vũ khí)
的に命中する(てきにめいちゅうする)trúng mục tiêu
vd: 矢が 的に命中した。→ Mũi tên trúng bia
命名 / 命名する
>< 名付ける / 名前を付ける
めいめい (danh từ, tha động từ) đặt tên
vd: 子供 を 命名する。→ Đặt tên cho con
命名する đặt tên (kiểu học thuật / chính thức) → rất trang trọng >< 名付ける (なづける) (tha động từ) / 名前を付ける(なまえをつける)→ dùng phổ biến
命日
死亡日
めいにち ngày giỗ, ngày mất
死亡日(しぼうび): ngày chết (y học)
平均寿命
へいきんじゅみょう tuổi thọ trung bình
世論
世間
世論調査
よろん / せろん (danh từ) dư luận, ý kiến chung của xã hội
よろん (cách đọc phổ biến hiện nay)
せろん (cách đọc cũ hơn, ít dùng hơn)
vd: 世論 を 調査する。→ Khảo sát dư luận
世間(せけん): xã hội, người ta, thế gian → Chỉ “người đời”, xã hội theo nghĩa dư luận, cách nhìn của người khác.
世論調査(よろんちょうさ)(Danh từ) Khảo sát dư luận
従う
に従って
N + に従って
N + に従い(trang trọng hơn)
従える
したがう (tự động từ)
①: tuân theo, làm theo (mệnh lệnh, quy tắc, chỉ thị…)
→ Làm hành động phù hợp với chỉ thị, luật lệ, quy tắc hoặc ý kiến của người khác.
vd: ルール に 従う。→ Tuân theo quy tắc
②: đi theo, đi cùng (trang trọng)
→ Đi theo ai đó với tư cách tùy tùng hoặc người đi theo.
vd: 先生 に 従う。→ Đi theo giáo viên
に従って(したがって)
1: Theo, tuân theo (quy tắc, chỉ dẫn, mệnh lệnh)
Dùng khi làm gì theo quy định, hướng dẫn, ý kiến, luật lệ…
N + に従って
N + に従い(trang trọng hơn)
vd: 規則 に従って 行動してください。→ Hãy hành động theo quy tắc.
2: Theo… (sự thay đổi cùng với cái gì đó)
Dùng khi một sự việc thay đổi thì sự việc khác cũng thay đổi theo = “cùng với…”, “càng.. thì càng…”, “theo…”
vd: 年を取る に従って 体力が落ちる。→ Càng lớn tuổi thì thể lực càng giảm.
時間が経つ に従って 痛みが弱くなった。→ Theo thời gian, cơn đau giảm đi.
3: Theo… (căn cứ vào)
Dùng khi làm gì dựa theo dữ liệu, tiêu chuẩn
vd: 売上 に従って 給料が決まる。→ Lương được quyết định theo doanh số.
→ So sánh với によって (rất dễ nhầm) → によって tùy theo (mang tính phụ thuộc)
従える(したがえる)(tha động từ) bắt đi theo, dẫn theo, có thuộc hạ
Mang sắc thái người ở vị trí cao điều khiển người khác.
vd: 彼は多くの部下 を 従えている。→ Anh ta có nhiều cấp dưới.
王は兵士 を 従えている。→ Nhà vua có binh lính theo hầu.
異(こと、い)
異なる
A と B は 異なる
A は B と 異なる
ことなる Khác nhau / không giống / khác biệt (tự động từ)
→ dùng khi so sánh hai hay nhiều đối tượng có bản chất, nội dung, tính chất không giống nhau.
A と B は 異なる → A và B khác nhau
A は B と 異なる → A thì khác với B
vd: 日本 と ベトナム で は 文化が異なる。
→ Văn hóa Nhật và Việt khác nhau.
異なる (Mức độ: Trang trọng, Ngữ cảnh: Học thuật, chính thức) >< 違う (Mức độ: Thân mật, Ngữ cảnh: Hằng ngày)
異常な
異常さ
異常性
異常気象
正常
いじょうな (tính từ đuôi な) Bất thường, không bình thường
→ Chỉ tình trạng khác xa với trạng thái bình thường hoặc Chỉ mức độ vượt xa bình thường.
vd: 異常な 暑さだ。→ Đó là cái nóng bất thường.
異常な ほど 忙しい。→ Bận đến mức bất thường.
異常さ(いじょうさ)(danh từ) Sự bất thường
vd: 状況 の 異常さ に気づいた。→ Tôi nhận ra sự bất thường của tình hình.
異常性(いじょうせい)(danh từ) Tính bất thường
→ Thường dùng trong y học, khoa học hoặc phân tích tâm lý.
vd: データ の 異常性 を調べる。→ Kiểm tra tính bất thường của dữ liệu.
異常気象(いじょうきしょう)(danh từ) thời tiết bất thường
正常(せいじょう): bình thường, ở trạng thái đúng chuẩn
vd: 機械 は 正常に 動いている。→ Máy móc đang hoạt động bình thường.
異変
いへん (danh từ) biến cố bất thường
→ Một sự thay đổi khác thường, không giống trạng thái bình thường.
vd: 異変 に 気づいた。→ Nhận ra sự bất thường
気象
気象情報
きしょう (danh từ) hiện tượng khí tượng, thời tiết
気象情報(きしょうじょうほう)(Danh từ) Thông tin khí tượng, bản tin thời tiết
異国
いこく nước ngoài, xứ lạ → nhấn mạnh xứ lạ
>< 外国(がいこく): nước ngoài chung
異性
いせい (danh từ) người khác giới
vd: 異性 に 人気がある。→ Được người khác giới yêu thích
異にする
ことにする (tha động từ) Khác nhau / khác với
→ Hai hay nhiều thứ không giống nhau, có sự khác biệt về tính chất, quan điểm, phương pháp…
→ Thường dùng trong văn viết, báo chí, học thuật.
vd: 意見 を 異にする。→ Có ý kiến khác
国 によって 文化 を 異にする。→ Văn hóa khác nhau tùy theo quốc gia.
背(せ、せい、そむーく、そむーける、はい)
背中
背
背が伸びる
背を向ける
背中(せなか)lưng → phần lưng
背(せ): chiều cao, lưng → chiều cao hoặc lưng
背が伸びる(せがのびる)(tự động từ) cao lên
vd: 子供の 背が伸びた。→ Đứa trẻ cao lên
背を向ける(せをむける)(tha động từ)
①: quay lưng lại
vd: 彼 に 背を向けた。→ Quay lưng lại với anh ấy
②: làm ngơ, không quan tâm
vd: 現実 に 背を向ける。→ Quay lưng với hiện thực
観測する
かんそくする (tha động từ)
①: quan sát, đo đạc (thời tiết, thiên văn, tự nhiên)
vd: 気温 を 観測する。→ Quan sát nhiệt độ
星 を 観測する。→ Quan sát các ngôi sao
②: theo dõi, ghi nhận (biến động, dữ liệu)
vd: 地震 を 観測した。→ Quan sát được động đất
>< 観察する(かんさつする): quan sát (bằng mắt)
>< 測定する(そくていする): đo lường → đo con số cụ thể
背景
時代背景
背景知識
はいけい (Danh từ)
①: nền, phông nền (trong ảnh, tranh)
②: bối cảnh (đằng sau một sự việc)
③: hoàn cảnh, yếu tố phía sau (xã hội, cá nhân)
vd: 彼の成功には 背景 がある。→ Có hoàn cảnh phía sau thành công của anh ấy.
>< 状況(じょうきょう)→ tình hình, tình trạng hiện tại >< 背景(はいけい): nguyên nhân phía sau
時代背景(じだいはいけい)bối cảnh thời đại
背景知識(はいけいちしき) kiến thức nền
背比べ / 背比べする
せいくらべ (danh từ, tự động từ) so chiều cao
vd: 子供たち が 背比べしている。→ Những đứa trẻ đang so chiều cao
背く / 背ける
背く(そむく) (tự động từ)
①: chống lại, làm trái
vd: 命令 に 背く。→ Làm trái mệnh lệnh
②: phụ lòng
vd: 期待 に 背いた。→ Phụ lòng mong đợi
→ 背く Nhấn mạnh hành động đi ngược lại quy tắc, ý chí, kỳ vọng >< 裏切る(うらぎる)phản bội → Nhấn mạnh phản bội lòng tin, tình cảm
>< 反する (はんする)(Tự động từ) Trái với, đi ngược lại → thiên về “trái về mặt nguyên tắc” >< 背く mang sắc thái cảm xúc, đạo đức mạnh hơn.
背ける(そむける)(tha động từ) quay đi, quay chỗ khác
vd: 顔 を 背ける。→ Quay mặt đi
背後
はいご (danh từ)
①: phía sau lưng
vd: 背後 に 立つ。→ Đứng phía sau
②: thế lực phía sau
vd: 背後 に 組織がある。→ Có tổ chức phía sau
背表紙
表紙
裏表紙
せびょうし gáy sách
表紙(ひょうし): bìa sách
裏表紙(うらびょうし): bìa sau
腹 (はら、ふく)
腹が立つ
腹を決める
腹が立つ(はらがたつ)(tự động từ) tức giận, bực mình
→ Cảm thấy tức giận hoặc khó chịu vì hành động hay lời nói của ai đó.
vd: 彼 の 態度 に 腹が立つ。→ Tôi tức giận vì thái độ của anh ấy
腹を決める(はらをきめる)(tha động từ) quyết tâm, hạ quyết tâm
vd: 腹を決めて 話した。→ Quyết tâm nói ra
Trong tiếng Nhật 腹 (bụng) thường tượng trưng cho tâm trạng và ý chí
腹を割って話す
正直に話す
本音を話す
はらをわってはなす (tha động từ) nói chuyện thẳng thắn
vd: 腹を割って話そう。→ Hãy nói chuyện thẳng thắn
正直に話す(しょうじきにはなす): nói thật
本音を話す(ほんねをはなす): nói thật lòng
組織 / 組織する
組織的な
組織化する
組織を立ち上げる
組織 (そしき) (Danh từ, tha động từ)
1: tổ chức (tập hợp người có cơ cấu và mục tiêu chung)
vd: 大きな組織。→ Tổ chức lớn.
彼は 組織 の一員です。→ Anh ấy là một thành viên của tổ chức.
2: cơ cấu tổ chức
→ hệ thống sắp xếp bên trong
vd: 組織 を変える。→ Thay đổi cơ cấu tổ chức.
3: mô sinh học (tissue) → dùng trong sinh học
vd: 筋肉 組織。→ Mô cơ.
組織する(そしきする) (tha động từ) tổ chức, thành lập (công ty, tập thể, đoàn thể)
vd: チーム を 組織する。→ Tổ chức đội.
新しい会社 を 組織した。→ Thành lập công ty mới.
組織→ tổ chức có cấu trúc >< 団体 → nhóm người
組織的な(そしきてきな)(tính từ đuôi な) có tính tổ chức / được sắp xếp có hệ thống / có kế hoạch và cấu trúc rõ ràng.
vd: 組織的な 活動 を 行う。→ Tiến hành hoạt động có tổ chức.
組織的な 管理 → quản lý có hệ thống
組織的な 不正 → gian lận có tổ chức
組織化する(そしきかする)(tha động từ / tự động từ)
1: Tổ chức lại thành hệ thống
vd: 会社 を 組織化する。→ Tổ chức lại công ty.
2: Trở thành có tổ chức (tự động)
vd: 活動 が 組織化した。→ Hoạt động trở nên có tổ chức.
組織を立ち上げる(そしきをたちあげる)(tha động từ) Thành lập hoặc khởi động một tổ chức mới
vd: 新しい 組織を立ち上げた。→ Thành lập tổ chức mới.
イライラする
いらいらする bực bội, khó chịu
>< 腹が立つ (はらがたつ)→ tức giận mạnh hơn
太っ腹
気前がいい
ふとっぱら (danh từ, tính từ - na) rộng lượng, hào phóng, rộng rãi / không keo kiệt
→ Người rất rộng lượng, sẵn sàng chi tiền hoặc giúp đỡ người khác.
→ Thường mang sắc thái khen ngợi mạnh.
vd: 社長 は とても 太っ腹な 人 だ。→ Giám đốc là người rất hào phóng.
= 気前がいい(きまえがいい): hào phóng, rộng rãi
→ Sẵn sàng cho tiền, tặng quà, đãi người khác mà không tiếc.
空腹
空腹を覚える
くうふく (danh từ, tính từ - na) đói bụng
vd: 空腹 を感じる。→ Cảm thấy đói
空腹を覚える(くうふくをおぼえる)(tha động từ) cảm thấy đói
覚える
おぼえる (tha động từ)
①: nhớ
②: cảm thấy
→ dùng cho cảm giác trong cơ thể.
vd: 不安 を 覚える。→ Cảm thấy lo lắng
③: học thuộc (không cần thuộc 100%) = 暗記する (あんきする)học thuộc lòng, ghi nhớ chính xác từng chữ
満腹
まんぷく (danh từ, tính từ - na) no bụng
vd: 満腹 に なった。→ No rồi
山腹
山頂
山麓
さんぷく sườn núi
山頂(さんちょう): đỉnh núi
山麓(さんろく): chân núi
肩 (かた、けん)
肩
肩が凝る
肩(かた)vai
肩が凝る(かたがこる)(tự động từ) cứng vai, mỏi vai
凝らす / 凝る
凝らす(こらす) (tha động từ)
1: tập trung cao độ, dồn hết (giác quan, suy nghĩ)
→ Dồn toàn bộ sự chú ý để quan sát, suy nghĩ, lắng nghe…
vd: 工夫 を 凝らす。→ Dốc công suy nghĩ / bỏ nhiều công phu.
神経 を 凝らす。→ Dồn hết thần kinh / tập trung cao độ.
2: làm cho cứng lại (cơ thể)
vd: 目 を 凝らす。→ Căng mắt nhìn.
肩 を 凝らす。→ Làm vai bị cứng.
耳 を 凝らす → lắng tai nghe.
凝る (こる) (tự động từ)
① Bị cứng cơ, bị co cứng (vai, cổ…)
→ Cơ, máu, chất lỏng… trở nên cứng hoặc đông lại.
vd: 肩 が 凝る。→ Vai bị cứng
血 が 凝る。 → Máu đông lại.
② Đam mê / say mê một thứ
→ Rất thích và dành nhiều công sức cho nó.
vd: 趣味 に 凝っている。→ Say mê sở thích
3: Chăm chút quá mức / cầu kỳ
→ Làm gì đó rất tỉ mỉ, chú trọng chi tiết.
vd: デザイン に 凝った 建物。→ Tòa nhà có thiết kế rất cầu kỳ.
料理 に凝っている。→ Rất chăm chút nấu ăn
肩幅
背丈
かたはば chiều rộng vai
背丈(せたけ): chiều cao
肩の荷が下りる
かたのにがおりる (tự động từ) trút được gánh nặng, nhẹ nhõm → cảm giác nhẹ nhõm sau trách nhiệm
vd: 仕事が終わって 肩の荷が下りた。→ Xong việc nên nhẹ nhõm
気前
きまえ (danh từ) sự hào phóng, rộng rãi (về tiền bạc, cách chi tiêu)
vd: 彼は 気前がいい。→ Anh ấy rất hào phóng
>< 太っ腹(ふとっぱら): rộng lượng, hào phóng→ nhấn mạnh tính cách rộng lượng nói chung >< 気前がいい → hào phóng về tiền
肩書き
かたがき chức danh, chức vụ, danh hiệu → tên chức vụ
vd: 肩書き は社長です。→ Chức danh là giám đốc
肩を並べる
N と 肩を並べる
かたをならべる (tha động từ)
①: đứng cạnh nhau
vd: 肩 を 並べて 歩く。→ Đi đứng cạnh nhau
②: ngang hàng
→ Có trình độ, vị trí hoặc thành tích ngang với người khác.
N と 肩を並べる → ngang hàng với
vd: 彼はプロ と 肩を並べる。→ Anh ấy ngang hàng với chuyên gia
肩入れする
かたいれする (tha động từ) thiên vị, bênh vực, đứng về phía / ủng hộ mạnh một bên
→ Bênh vực hoặc ủng hộ một phía rõ ràng, thường trong tình huống có hai bên đối lập.
vd: 彼の味方 に 肩入れする。→ Thiên vị phía anh ấy
肩甲骨
けんこうこつ (danh từ) xương bả vai
腕 (うで、わん)
腕がいい / 腕はいい
腕が悪い
(1) うでがいい Tay nghề giỏi / kỹ năng tốt / làm việc rất khéo
(2) 腕はいい (うではいい )(は dùng để đối lập / nhấn mạnh)
vd: 腕はいいが〜
→ Giỏi thì giỏi, nhưng…
(3) 腕が悪い (うでがわるい ) Tay nghề kém
腕時計
懐中時計
うでどけい đồng hồ đeo tay
懐中時計(かいちゅうどけい): đồng hồ bỏ túi
腕組み
腕を組む
腕組みをする
腕組みする
腕組み (うでぐみ) (danh từ) Hành động khoanh tay trước ngực
vd: 彼は 腕組みした。→ Anh ấy khoanh tay
腕を組む(うでをくむ)(tha động từ) khoanh tay
→ cách nói tự nhiên và phổ biến nhất trong hội thoại
vd: 彼は 腕を組んで 考えている。→ Anh ấy khoanh tay suy nghĩ.
腕組みをする(うでぐみをする) (danh từ + をする) khoanh tay
→ trong hội thoại, người Nhật thường rút gọn thành 腕組みする.
腕組みする(うでぐみする)(danh từ + する) khoanh tay
→ dùng khi mô tả hành động như một trạng thái
vd: 彼は 腕組みして 話を聞いている。→ Anh ấy khoanh tay nghe nói chuyện.
手を組む
= 協力関係を結ぶ
てをくむ (tha động từ)
1: Đan tay lại
vd: 手を組んで 祈る。→ Đan tay cầu nguyện.
2: Hợp tác với ai đó
vd: 彼 と 手を組む。→ Hợp tác với anh ấy.
= 協力関係を結ぶ(きょうりょくかんけいをむすぶ)(tha động từ) Thiết lập mối quan hệ hợp tác chính thức giữa hai bên
→ Thường dùng trong kinh doanh, tổ chức, quốc gia.
vd: 二社は 協力関係を結んだ。→ Hai công ty đã thiết lập quan hệ hợp tác.
腕相撲
うでずもう vật tay
vd: 友達 と 腕相撲 を した。→ Tôi đã vật tay với bạn
相撲(すもう): đấu vật sumo
相撲
相撲を取る
力士
土俵
すもう sumo môn đấu vật truyền thống của Nhật
相撲を取る(すもうをとる)đấu sumo
力士(りきし): đô vật sumo
土俵(どひょう): võ đài sumo
腕前
腕前を見せる
うでまえ (danh từ) tay nghề, khả năng, kỹ năng / trình độ
→ Chỉ khả năng hoặc kỹ năng của một người trong việc làm gì đó, đặc biệt là: nghề nghiệp, kỹ thuật, nghệ thuật, thể thao
vd: 彼は料理の 腕前 がいい。→ Anh ấy có tay nghề nấu ăn tốt
腕前を見せる(うでまえをみせる)(tha động từ) thể hiện tay nghề
腕試し / 腕試しする
うでだめし (danh từ, tự động từ) thử sức, thử tay nghề
vd: 腕試し を する。→ Thử sức
大会で 腕試しした。→ Thử sức tại cuộc thi
腕力
>< 体力
わんりょく (danh từ)
1: sức mạnh cánh tay
→ Chỉ sức lực của tay, khả năng dùng lực mạnh bằng tay.
vd: 彼 は 腕力 が 強い。→ Anh ấy tay rất khỏe.
2: sức mạnh thể lực
→ Chỉ sức mạnh cơ thể, đặc biệt là khi dùng lực.
vd: 腕力 に 頼る。→ Dựa vào sức mạnh thể lực.
>< 体力(たいりょく) → sức khỏe / thể lực toàn thân.
腕白
わんぱく(danh từ, tính từ - na) nghịch ngợm (trẻ con, đặc biệt là bé trai)
vd: 腕白な子供。→ Đứa trẻ nghịch ngợm
試す
試し
ためす (tha động từ) thử, kiểm tra
vd: 新しい方法 を 試す。→ Thử phương pháp mới
試し(ためし)(danh từ)
①: sự thử, việc thử
vd: 試し に 飲んだ。→ Thử uống
試し に やってみる。→ Thử làm xem
②: thử cho biết, thử nghiệm
vd: 試し に 使う。→ Dùng thử
胸 (むね、むな、きょう)
胸がドキドキする
ワクワクする
胸がドキドキする(むねがどきどきする)(tự động từ) tim đập thình thịch (do hồi hộp, lo lắng, thích thú)
>< ワクワクする: háo hức vui vẻ
胸焼けがする
むねやけがする bị ợ nóng, nóng trong ngực
胃痛
腹痛
いつう đau dạ dày
腹痛(ふくつう)đau bụng
胸を打つ
むねをうつ (tha động từ) làm cảm động
vd: 彼の話 は 胸を打った。→ Câu chuyện của anh ấy làm tôi cảm động
胸騒ぎ
むなさわぎ (danh từ) linh cảm xấu, cảm giác bất an
vd: 胸騒ぎ が する。→ Có linh cảm xấu
胸囲
バスト
胸囲 (きょうい) vòng ngực
vd: 胸囲 を 測る。→ Đo vòng ngực
bust vòng ngực
度胸がある
どきょうがある (cụm tính từ) có gan, có dũng khí → gan lì, không sợ
vd: 彼は 度胸がある。→ Anh ấy rất gan dạ
>< 勇気(ゆうき)がある → dũng cảm nói chung
腰(こし、よう)
腰
腰が高い
腰が低い
腰が重い
腰痛
腰を上げる
腰(こし)
①: eo, hông, phần lưng dưới
②: tư thế, dáng điệu, thái độ, sự sẵn sàng
vd: 腰 が 高い。→ Thái độ kiêu ngạo
腰が低い → khiêm tốn
腰が重い(こしがおもい) → Chậm hành động, không muốn hành động
→ Chỉ người không muốn bắt đầu làm việc, thường trì hoãn hoặc do dự.
→ thường mang ý: lười bắt đầu, do dự, không tích cực hành động
→ thường dùng khi phê bình nhẹ.
vd: 彼 は 何をする にも 腰が重い。→ Anh ấy làm gì cũng rất chậm bắt đầu.
腰痛(ようつう)đau lưng
vd: 腰痛 がひどい。→ Đau lưng nặng
腰を上げる(こしをあげる) → bắt đầu hành động
→ Sau khi do dự, chần chừ hoặc trì hoãn, cuối cùng quyết định bắt đầu làm.
→ dùng khi: trước đó không muốn làm → chần chừ lâu → sau đó cuối cùng cũng làm
→ vì vậy thường mang sắc thái: “cuối cùng cũng chịu làm”
vd: 彼 は やっと 腰を上げて 勉強 を 始めた。→ Cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu học.
腰を曲げる
こしをまげる (tha động từ)
①: cúi lưng
vd: 腰を曲げて 歩く。→ Đi cúi lưng
②: khom lưng (do già)
vd: 老人 は 腰を曲げて いる。→ Người già khom lưng
腰が低い
謙虚
>< 腰が高い
こしがひくい (cụm tính từ) khiêm tốn, lễ phép
→ Chỉ người có thái độ lịch sự, không kiêu ngạo, cư xử rất khiêm tốn với người khác.
vd: 彼は 腰が低い 人だ。→ Anh ấy là người khiêm tốn
腰が低い → khiêm tốn trong thái độ >< 謙虚(けんきょ): khiêm tốn về tính cách
>< 腰が高い(こしがたかい) → kiêu căng, thái độ kênh kiệu
vd: あの人 は ちょっと 腰が高い。→ Người đó hơi kênh kiệu.
腰が抜ける
腰を抜かす
こしがぬける (tự động từ) sợ đến mức đứng không nổi, rụng rời chân tay
vd: 驚いて 腰が抜けた。→ Sợ quá đứng không nổi
腰を抜かす(こしをぬかす)(tha động từ) sợ quá không đứng nổi, rụng rời tay chân
vd: 怖くて 腰を抜かした。→ Sợ quá đến mức không đứng nổi.
話の腰
話の腰を折る
話の腰(はなしのこし) giữa chừng câu chuyện
vd: 話の腰 で 止まった。→ Dừng giữa câu chuyện
話の腰を折る(はなしのこしをおる)(tha động từ) cắt ngang lời, làm gián đoạn câu chuyện
vd: 話の腰を折らないで ください。→ Đừng cắt ngang lời
喧嘩腰
けんかごし (danh từ, tính từ - na) thái độ gây gổ, hiếu chiến
vd: 喧嘩腰 で 話す。→ Nói chuyện với thái độ gây sự
脳 (のう)
脳
脳みそ
脳卒中
のう (danh từ)
1: Não
2: Trung tâm xử lý, trung tâm điều khiển (nghĩa bóng)
脳みそ(のうみそ)— (danh từ) — não (cách nói thân mật)
脳卒中(のうそっちゅう)(danh từ) Đột quỵ
頭脳明晰
ずのうめいせき (tính từ-na, danh từ) đầu óc minh mẫn, thông minh, sáng suốt
賢い / 賢さ
知的な
頭がいい
>< 頭脳明晰 (ずのうめいせき)
かしこい (tính từ đuôi い)
1: Thông minh
→ Chỉ người có trí tuệ tốt, hiểu nhanh.
vd: 彼は とても 賢い。→ Anh ấy rất thông minh.
2: Khôn ngoan, biết xử lý tình huống
→ Chỉ người biết hành động hợp lý trong cuộc sống.
vd: 賢い 選択 を する。→ Đưa ra lựa chọn khôn ngoan.
賢さ(かしこさ)(danh từ) Sự thông minh, sự khôn ngoan
vd: 彼の 賢さ に驚いた。→ Tôi ngạc nhiên trước sự thông minh của anh ấy.
知的な (ちてきな) (Tính từ - na) Mang tính trí tuệ, thông minh, tri thức → nhìn có vẻ thông minh
vd: 知的な人→ người trí thức
頭がいい(あたまがいい): thông minh → dùng hàng ngày
>< 頭脳明晰 (ずのうめいせき): trang trọng, nhấn mạnh khả năng suy nghĩ rõ ràng >< 賢い: thông minh nói chung
頭脳
頭脳明晰
頭脳労働
頭脳戦
ずのう (danh từ)
1: Bộ não (the brain)
→ Chỉ cơ quan não trong cơ thể, nhưng cách dùng này khá trang trọng hoặc văn viết.
vd: 頭脳 の 働き。→ Hoạt động của não.
→ Tuy nhiên trong hội thoại thường dùng: 脳(のう)
vd: 脳 の 働き→ hoạt động của não
2: trí tuệ, năng lực suy nghĩ
→ Chỉ khả năng suy nghĩ, phân tích, phán đoán của con người.
→ Nghĩa này gần với: 知能 (ちのう), 知力(ちりょく), 知性 (ちせい)
vd: 彼 は 頭脳 が 明晰だ。→ Anh ấy có trí tuệ minh mẫn.
優れた 頭脳 の 持ち主だ。→ Là người có trí tuệ xuất sắc.
3: Bộ óc chủ chốt / người đầu não
→ Người đứng sau điều hành hoặc nghĩ ra kế hoạch cho một tổ chức hoặc sự việc.
vd: 彼 は 会社 の 頭脳 だ。→ anh ấy là bộ não của công ty.
頭脳明晰(ずのうめいせき) → trí tuệ minh mẫn
vd: 頭脳明晰な 人→ người đầu óc rất sáng suốt
頭脳労働(ずのうろうどう) → lao động trí óc
頭脳戦(ずのうせん) → cuộc đấu trí
vd: 二人 の 頭脳戦 が 始まった。→ Cuộc đấu trí giữa hai người bắt đầu.
明晰
めいせき (danh từ, な-tính từ)
1: Đầu óc minh mẫn, trí tuệ sáng suốt
→ Chỉ khả năng suy nghĩ rõ ràng, thông minh và nhanh nhạy.
vd: 頭脳明晰な 人。→ Người đầu óc minh mẫn.
2: Rõ ràng, logic (về suy nghĩ, lập luận, giải thích)
→ Khi nói về cách suy nghĩ hoặc cách trình bày rất rõ ràng và mạch lạc.
彼 の 説明 は 明晰 だ。→ Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng.
脳科学
のうかがく khoa học về não