N2 - Unit 4 - A0402 - kanji

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/227

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:56 AM on 3/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

228 Terms

1
New cards

健 (すこーやか、けん)

健やか

健康

元気

すこやか (tính từ - na)

①: khỏe mạnh, khỏe khoắn (về thể chất)

vd: 子供が 健やか に 育っている。→ Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh

②: bình an, tốt đẹp (về tinh thần, sự phát triển)

vd: 健やかな 人生 を願う。→ Cầu mong một cuộc đời bình an

→ 健やか(すこやか) nhấn mạnh sự phát triển tốt đẹp, nhẹ nhàng, thường dùng cho trẻ em, cuộc sống

健康(けんこう): sức khỏe, khoẻ mạnh (danh từ・tính từ - な) → chỉ trạng thái sức khỏe nói chung

元気(げんき)khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng → nhấn mạnh năng lượng, tinh thần

2
New cards

保健室

ほけんしつ (Danh từ) phòng y tế (trong trường học)

3
New cards

診療所

しんりょうじょ phòng khám

4
New cards

医務室

いむしつ phòng y tế (trong công ty)

5
New cards

健在

けんざい (Danh từ・tính từ - な) vẫn khỏe mạnh, vẫn tồn tại tốt (trang trọng)

vd: 祖父 は 今も 健在です。→ Ông tôi vẫn khỏe mạnh

6
New cards

健全

けんぜん (Danh từ・tính từ - な)
①: lành mạnh, khỏe mạnh

→ Trạng thái tốt, không có vấn đề xấu, đặc biệt về: cơ thể, tinh thần

vd: 健全な 精神。→ Tinh thần lành mạnh

②: Ổn định / lành mạnh (về kinh tế, tổ chức)

→ Không có vấn đề nghiêm trọng, hoạt động ổn định.

vd: 健全な 経営。→ Quản lý lành mạnh

3: Lành mạnh / đúng đắn / bình thường

→ Chỉ tư duy, đạo đức, giá trị đúng đắn.

vd: 健全な 考え方。→ Cách suy nghĩ lành mạnh / đúng đắn.

健全な 判断。→ Phán đoán đúng đắn.

健全(けんぜん)→ lành mạnh về hệ thống, tinh thần, xã hội

7
New cards

健闘 / 健闘する

健闘をたたえる

けんとう (danh từ, tự động từ) chiến đấu dũng cảm, cố gắng hết sức → cố gắng trong thi đấu

vd: 彼は 健闘した。→ Anh ấy đã chiến đấu rất nỗ lực

健闘をたたえる(けんとうをたたえる) ca ngợi sự nỗ lực

vd: 選手の 健闘をたたえた。→ Ca ngợi sự nỗ lực của vận động viên

8
New cards

称える

たたえる (tha động từ)

①: ca ngợi, tán dương, khen ngợi

Khen ngợi mạnh mẽ ai đó vì thành tích, công lao hoặc phẩm chất tốt.

→ Sắc thái trang trọng hơn 褒める(ほめる).

vd: 勇気 を 称える。→ Ca ngợi lòng dũng cảm

②: Tôn vinh

→ Tỏ lòng kính trọng và đánh giá cao.

功労者 を 称える 式典。→ Buổi lễ tôn vinh người có công.

彼女の努力 を 称えたい。→ Tôi muốn tôn vinh nỗ lực của cô ấy.

9
New cards

康(こう)

健康的

けんこうてき (tính từ - na) có lợi cho sức khỏe, mang tính khỏe mạnh

vd: 健康的な 生活。→ Cuộc sống lành mạnh

10
New cards

奮闘 / 奮闘する

ふんとう (danh từ, tự động từ) phấn đấu, nỗ lực hết mình (đặc biệt khi gặp khó khăn)

vd: 彼は困難 に 負けず 奮闘している。→ Anh ấy đang nỗ lực hết mình dù gặp khó khăn.

チーム は 最後 まで 奮闘した。→ Đội đã chiến đấu hết mình đến cuối.

11
New cards

功績

こうせき (danh từ) thành tích, công lao, thành tựu đáng khen

→ Những đóng góp hoặc thành tựu đáng kể mà một người đạt được và được xã hội đánh giá cao.

→ Thường dùng trong: lịch sử, khoa học, chính trị, tổ chức

vd: 彼 の 功績 は 大きい。→ Công lao của ông ấy rất lớn.

彼 は 医学 の 発展 に 大きな 功績 を 残した。→ Ông ấy đã để lại công lao lớn cho sự phát triển của y học.

12
New cards

健康保険

けんこうほけん bảo hiểm y tế

13
New cards

健康費

けんこうひ chi phí cho sức khỏe

(ví dụ: tiền khám bệnh, tiền tập gym, tiền chăm sóc sức khỏe)

vd: 健康費 が 高い。→ Chi phí sức khỏe cao

14
New cards

診 (みーる、しん)

健康診断

けんこうしんだん (danh từ) khám sức khỏe (tổng quát, định kỳ)

vd: 会社で 健康診断 を 受けた。→ Tôi đã khám sức khỏe ở công ty

検診(けんしん): khám kiểm tra một mục cụ thể

15
New cards

定期検診

ていきけんしん (danh từ) khám định kỳ

vd: 定期検診 を 受ける。→ Đi khám định kỳ

16
New cards

検診 / 検診する

>< 診察する

>< 健康診断

けんしん (danh từ, tha động từ) khám kiểm tra (để phát hiện bệnh) → khám sức khỏe để phát hiện bệnh.

→ thường chưa chắc đã có bệnh.

→ Nhấn mạnh việc kiểm tra xem có bệnh hay không.

vd: 市 が 住民 を 検診する。→ Thành phố tổ chức khám tầm soát cho cư dân.

>< 診察する(しんさつする) → khám bệnh (khi bệnh nhân đến vì có triệu chứng).

→ dùng khi đã có bệnh / triệu chứng.

vd: 医者 が 患者 診察する。→ Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân.

>< 健康診断(けんこうしんだん)→ khám sức khỏe tổng thể → Là một chương trình khám sức khỏe đầy đủ để kiểm tra tình trạng sức khỏe.

vd: 毎年 健康診断 を 受ける。→ Mỗi năm khám sức khỏe tổng quát.

17
New cards

初診

しょしん (danh từ) khám lần đầu

vd: 初診 の 患者。→ Bệnh nhân khám lần đầu

18
New cards

休診 / 休診する

きゅうしん (danh từ, tự động từ) nghỉ khám (bệnh viện không làm việc)

vd: 今日は 休診です。→ Hôm nay nghỉ khám

病院 が 休診した。→ Bệnh viện đã nghỉ khám

19
New cards

意向

いこう(Danh từ) Ý định, nguyện vọng, mong muốn (mang tính chính thức)

→ Hay dùng trong văn viết, kinh doanh, chính trị

vd: 社長 の 意向 を 確認する。→ Xác nhận ý định của giám đốc.

20
New cards

打診する

だしんする (tha động từ) thăm dò ý kiến, hỏi thử, dò hỏi trước

→ Hỏi hoặc tiếp xúc một cách không chính thức để xem phản ứng hoặc khả năng trước khi quyết định.

→ Thường dùng trong: công việc, kinh doanh, chính trị, thương lượng

vd: 彼に 参加 を打診した。→ Tôi đã hỏi thử anh ấy về việc tham gia

21
New cards

療 (りょう)

診療時間

しんりょうじかん (danh từ) giờ khám bệnh

vd: 診療時間 は9時からです。→ Giờ khám từ 9 giờ

22
New cards

治療 / 治療する

>< 手当て

ちりょう (danh từ, tha động từ) điều trị

→ Chỉ việc bác sĩ hoặc người có chuyên môn dùng thuốc, phẫu thuật hoặc phương pháp y tế để chữa bệnh.

vd: 治療 を 受ける。→ Được điều trị

医者が 病気 を 治療した。→ Bác sĩ đã điều trị bệnh

>< 手当て(てあて)sơ cứu, chữa trị sơ bộ hoặc chăm sóc vết thương hoặc phụ cấp tiền >< 治療: điều trị chính thức trong y học.

23
New cards

療養中

療養 / 療養する

療養中(りょうようちゅう)(danh từ) đang dưỡng bệnh

療養(りょうよう)(danh từ, tự động từ) dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng

vd: 療養 が 必要です。→ Cần dưỡng bệnh

彼は家で 療養している。→ Anh ấy đang dưỡng bệnh ở nhà

24
New cards

医療保険制度

いりょうほけんせいど chế độ bảo hiểm y tế (hệ thống bảo hiểm chi trả chi phí y tế)

vd: 医療保険制度 を 利用する。→ Sử dụng chế độ bảo hiểm y tế

25
New cards

医療

いりょう (danh từ) y tế, việc khám và điều trị → ngành y tế nói chung

26
New cards

医療機器

いりょうきき (danh từ) thiết bị y tế

27
New cards

機器

>< 機械

きき thiết bị, máy móc

→ Những dụng cụ hoặc máy móc có cơ cấu kỹ thuật, dùng trong y tế, công nghiệp, khoa học, điện tử…

vd: 機器 を 操作する。→ Vận hành thiết bị

>< 機械(きかい): máy móc nói chung >< 機器 → thiết bị chính xác, chuyên môn

28
New cards

命 (いのち、めい、みょう)

命を授かる

命を落とす

命令 / 命令する

運命

命を授かる(いのちをさずかる) được ban cho sự sống, được sinh ra (cách nói trang trọng, khi có con)

vd: 新しい 命 を授かった。→ Đã được ban cho một sinh mạng mới (có con)

命を落とす(いのちをおとす)mất mạng, chết (thường do tai nạn, chiến tranh)

vd: 事故 で 命を落とした。→ Mất mạng do tai nạn

命令(めいれい)(danh từ) mệnh lệnh, (tha động từ) ra lệnh

vd: 先生 が 学生 に 命令した。→ Giáo viên ra lệnh cho học sinh

運命(うんめい)(danh từ) số phận, định mệnh

29
New cards

授かる / 授ける

N を 授かる

子供を授かる

授かる(さずかる)(tự động từ)

N を 授かる → được ban cho / được nhận ~

①: được ban cho, được nhận điều quý giá (từ cấp trên, trời, thần)

→ sắc thái trang trọng / văn viết.

vd: 子供 を 授かった。→ Được ban cho đứa con

②: được nhận (vinh dự, danh hiệu) (trang trọng)

vd: 賞 を 授かった。→ Được trao giải thưởng

授ける(さずける)(tha động từ)

1: ban cho, trao cho (điều quý giá)

vd: 神 が 人間に命 授けた。→ Thần ban cho con người sự sống.

神 が 子ども を 授けてくれた。→ Trời ban cho chúng tôi một đứa con.

2: truyền cho, Truyền dạy (kỹ năng, tri thức)

vd: 知識 を 授ける。→ Truyền kiến thức

子供を授かる → có con (được trời ban)

vd: 結婚して 三年 後、子供 を 授かった。→ Ba năm sau khi kết hôn, họ có con.

30
New cards

生命

せいめい (danh từ) sinh mệnh, sự sống

vd: 生命 の 危険がある。→ Có nguy hiểm đến tính mạng

31
New cards

操作 / 操作する

>< 制御する

そうさする (tha động từ)

1: thao tác, vận hành (máy tính, hệ thống)

vd: このソフト を 操作する のは 難しい。→ Việc sử dụng phần mềm này rất khó.

2: thao tác, điều khiển (máy móc, thiết bị)

→ Chỉ hành động điều khiển hoặc sử dụng máy móc / thiết bị.

vd: 彼は クレーン を 操作している。→ Anh ấy đang điều khiển cần cẩu.

3: thao túng, điều khiển (thông tin, thị trường…)

→ Mang sắc thái điều khiển một cách có chủ ý để đạt kết quả mong muốn.
vd: データ を 操作してはいけない。→ Không được thao túng dữ liệu.

世論 を 操作する。→ Thao túng dư luận

操作(そうさ)(danh từ)

1: việc thao tác, điều khiển máy móc hoặc thiết bị

vd: この 機械 の 操作 は 簡単だ。→ Việc thao tác chiếc máy này rất đơn giản.

2: thao tác vận hành (máy tính, thiết bị điện tử)

→ Thường dùng khi nói cách sử dụng máy tính, điện thoại, phần mềm…
vd: パソコン の 操作 を 覚える。→ Học cách sử dụng máy tính.

3: sự điều khiển / điều khiển hoạt động

→ Chỉ việc điều khiển một hệ thống hoặc thiết bị để nó hoạt động theo ý muốn.
vd: ロボット の 操作 を 遠隔で行う。→ Thực hiện điều khiển robot từ xa.

4: thao túng (dư luận, thị trường, thông tin…)

vd: 世論 操作 が 問題になっている。→ Việc thao túng dư luận đang trở thành vấn đề.

>< 制御する(せいぎょする) điều khiển (kỹ thuật) → kiểm soát hệ thống >< 操作する → thao tác trực tiếp một thiết bị

32
New cards

矢印

的(まと)

弓道

や mũi tên / tên (bắn cung) Hay đi với 放つ(はなつ)

Sự chỉ trích, lời công kích, sự chú ý dồn dập (Nghĩa ẩn dụ)

矢印(やじるし)Mũi tên chỉ hướng

的(まと)(danh từ)

1: Bia bắn (mục tiêu để bắn cung, bắn súng)

vd: 矢 が に 当たった。→ Mũi tên đã trúng bia.

2: Mục tiêu (nghĩa bóng)

→ Chỉ đối tượng bị nhắm đến, bị chỉ trích hoặc bị chú ý.

vd: 彼は批判 の になった。→ Anh ấy trở thành mục tiêu bị chỉ trích.

弓(ゆみ)(danh từ) Cung (vũ khí bắn tên)

vd: 彼は で 矢 を 放った。→ Anh ấy đã bắn tên bằng cung.

弓道(きゅうどう)Môn bắn cung của Nhật Bản.

33
New cards

命中する

的に命中する

めいちゅうする (tự động từ)

①: bắn trúng, đánh trúng

vd: 弾 が 的に 命中した。→ Viên đạn trúng mục tiêu

②: dự đoán trúng

vd: 予想 が 命中した。→ Dự đoán đã đúng

命中する → trúng (đạn, vũ khí)

的に命中する(てきにめいちゅうする)trúng mục tiêu

vd: 矢が 的に命中した。→ Mũi tên trúng bia

34
New cards

命名 / 命名する

>< 名付ける / 名前を付ける

めいめい (danh từ, tha động từ) đặt tên

vd: 子供 を 命名する。→ Đặt tên cho con

命名する đặt tên (kiểu học thuật / chính thức) → rất trang trọng >< 名付ける (なづける) (tha động từ) / 名前を付ける(なまえをつける)→ dùng phổ biến

35
New cards

命日

死亡日

めいにち ngày giỗ, ngày mất

死亡日(しぼうび): ngày chết (y học)

36
New cards

平均寿命

へいきんじゅみょう tuổi thọ trung bình

37
New cards

世論

世間

世論調査

よろん / せろん (danh từ) dư luận, ý kiến chung của xã hội

  • よろん (cách đọc phổ biến hiện nay)

  • せろん (cách đọc cũ hơn, ít dùng hơn)

vd: 世論 を 調査する。→ Khảo sát dư luận

世間(せけん): xã hội, người ta, thế gian → Chỉ “người đời”, xã hội theo nghĩa dư luận, cách nhìn của người khác.

世論調査(よろんちょうさ)(Danh từ) Khảo sát dư luận

38
New cards

従う

に従って

N + に従って

N + に従い(trang trọng hơn)

従える

したがう (tự động từ)

①: tuân theo, làm theo (mệnh lệnh, quy tắc, chỉ thị…)

→ Làm hành động phù hợp với chỉ thị, luật lệ, quy tắc hoặc ý kiến của người khác.

vd: ルール に 従う。→ Tuân theo quy tắc

②: đi theo, đi cùng (trang trọng)

→ Đi theo ai đó với tư cách tùy tùng hoặc người đi theo.

vd: 先生 に 従う。→ Đi theo giáo viên

に従って(したがって)

1: Theo, tuân theo (quy tắc, chỉ dẫn, mệnh lệnh)

Dùng khi làm gì theo quy định, hướng dẫn, ý kiến, luật lệ…

N + に従って

N + に従い(trang trọng hơn)

vd: 規則 に従って 行動してください。→ Hãy hành động theo quy tắc.

2: Theo… (sự thay đổi cùng với cái gì đó)

Dùng khi một sự việc thay đổi thì sự việc khác cũng thay đổi theo = “cùng với…”, “càng.. thì càng…”, “theo…”

vd: 年を取る に従って 体力が落ちる。→ Càng lớn tuổi thì thể lực càng giảm.

時間が経つ に従って 痛みが弱くなった。→ Theo thời gian, cơn đau giảm đi.

3: Theo… (căn cứ vào)

Dùng khi làm gì dựa theo dữ liệu, tiêu chuẩn

vd: 売上 に従って 給料が決まる。→ Lương được quyết định theo doanh số.

→ So sánh với によって (rất dễ nhầm) → によって tùy theo (mang tính phụ thuộc)

従える(したがえる)(tha động từ) bắt đi theo, dẫn theo, có thuộc hạ

Mang sắc thái người ở vị trí cao điều khiển người khác.

vd: 彼は多くの部下 を 従えている。→ Anh ta có nhiều cấp dưới.

王は兵士 を 従えている。→ Nhà vua có binh lính theo hầu.

39
New cards

異(こと、い)

異なる

A と B は 異なる

A は B と 異なる

ことなる Khác nhau / không giống / khác biệt (tự động từ)

→ dùng khi so sánh hai hay nhiều đối tượngbản chất, nội dung, tính chất không giống nhau.

A と B は 異なる A và B khác nhau

A は B と 異なる A thì khác với B

vd: 日本 ベトナム で 文化が異なる。
→ Văn hóa Nhật và Việt khác nhau.

異なる (Mức độ: Trang trọng, Ngữ cảnh: Học thuật, chính thức) >< 違う (Mức độ: Thân mật, Ngữ cảnh: Hằng ngày)

40
New cards

異常な

異常さ

異常性

異常気象

正常

いじょうな (tính từ đuôi な) Bất thường, không bình thường

→ Chỉ tình trạng khác xa với trạng thái bình thường hoặc Chỉ mức độ vượt xa bình thường.
vd: 異常な 暑さだ。→ Đó là cái nóng bất thường.

異常な ほど 忙しい。→ Bận đến mức bất thường.

異常さ(いじょうさ)(danh từ) Sự bất thường
vd: 状況 の 異常さ に気づいた。→ Tôi nhận ra sự bất thường của tình hình.

異常性(いじょうせい)(danh từ) Tính bất thường

→ Thường dùng trong y học, khoa học hoặc phân tích tâm lý.
vd: データ の 異常性 を調べる。→ Kiểm tra tính bất thường của dữ liệu.

異常気象(いじょうきしょう)(danh từ) thời tiết bất thường

正常(せいじょう): bình thường, ở trạng thái đúng chuẩn

vd: 機械 は 正常に 動いている。→ Máy móc đang hoạt động bình thường.

41
New cards

異変

いへん (danh từ) biến cố bất thường

→ Một sự thay đổi khác thường, không giống trạng thái bình thường.

vd: 異変 に 気づいた。→ Nhận ra sự bất thường

42
New cards

気象

気象情報

きしょう (danh từ) hiện tượng khí tượng, thời tiết

気象情報(きしょうじょうほう)(Danh từ) Thông tin khí tượng, bản tin thời tiết

43
New cards

異国

いこく nước ngoài, xứ lạ → nhấn mạnh xứ lạ

>< 外国(がいこく): nước ngoài chung

44
New cards

異性

いせい (danh từ) người khác giới

vd: 異性 に 人気がある。→ Được người khác giới yêu thích

45
New cards

異にする

ことにする (tha động từ) Khác nhau / khác với

→ Hai hay nhiều thứ không giống nhau, có sự khác biệt về tính chất, quan điểm, phương pháp…

→ Thường dùng trong văn viết, báo chí, học thuật.

vd: 意見 を 異にする。→ Có ý kiến khác

国 によって 文化 異にする。→ Văn hóa khác nhau tùy theo quốc gia.

46
New cards

背(せ、せい、そむーく、そむーける、はい)

背中

背が伸びる

背を向ける

背中(せなか)lưng → phần lưng

背(せ): chiều cao, lưng → chiều cao hoặc lưng

背が伸びる(せがのびる)(tự động từ) cao lên

vd: 子供の 背が伸びた。→ Đứa trẻ cao lên

背を向ける(せをむける)(tha động từ)

①: quay lưng lại

vd: 彼 背を向けた。→ Quay lưng lại với anh ấy

②: làm ngơ, không quan tâm

vd: 現実 に 背を向ける。→ Quay lưng với hiện thực

47
New cards

観測する

かんそくする (tha động từ)

①: quan sát, đo đạc (thời tiết, thiên văn, tự nhiên)

vd: 気温 を 観測する。→ Quan sát nhiệt độ

を 観測する。→ Quan sát các ngôi sao

②: theo dõi, ghi nhận (biến động, dữ liệu)

vd: 地震 を 観測した。→ Quan sát được động đất

>< 観察する(かんさつする): quan sát (bằng mắt)

>< 測定する(そくていする): đo lường → đo con số cụ thể

48
New cards

背景

時代背景

背景知識

はいけい (Danh từ)

①: nền, phông nền (trong ảnh, tranh)

②: bối cảnh (đằng sau một sự việc)

③: hoàn cảnh, yếu tố phía sau (xã hội, cá nhân)

vd: 彼の成功には 背景 がある。→ Có hoàn cảnh phía sau thành công của anh ấy.

>< 状況(じょうきょう)→ tình hình, tình trạng hiện tại >< 背景(はいけい): nguyên nhân phía sau

時代背景(じだいはいけい)bối cảnh thời đại

背景知識(はいけいちしき) kiến thức nền

49
New cards

背比べ / 背比べする

せいくらべ (danh từ, tự động từ) so chiều cao

vd: 子供たち が 背比べしている。→ Những đứa trẻ đang so chiều cao

50
New cards

背く / 背ける

背く(そむく) (tự động từ)

①: chống lại, làm trái

vd: 命令 に 背く。→ Làm trái mệnh lệnh

②: phụ lòng

vd: 期待 に 背いた。→ Phụ lòng mong đợi

→ 背く Nhấn mạnh hành động đi ngược lại quy tắc, ý chí, kỳ vọng >< 裏切る(うらぎる)phản bội → Nhấn mạnh phản bội lòng tin, tình cảm

>< 反する (はんする)(Tự động từ) Trái với, đi ngược lại → thiên về “trái về mặt nguyên tắc” >< 背く mang sắc thái cảm xúc, đạo đức mạnh hơn.

背ける(そむける)(tha động từ) quay đi, quay chỗ khác

vd: 顔 を 背ける。→ Quay mặt đi

51
New cards

背後

はいご (danh từ)

①: phía sau lưng

vd: 背後 に 立つ。→ Đứng phía sau

②: thế lực phía sau

vd: 背後 に 組織がある。→ Có tổ chức phía sau

52
New cards

背表紙

表紙

裏表紙

せびょうし gáy sách

表紙(ひょうし): bìa sách

裏表紙(うらびょうし): bìa sau

53
New cards

腹 (はら、ふく)

腹が立つ

腹を決める

腹が立つ(はらがたつ)(tự động từ) tức giận, bực mình

→ Cảm thấy tức giận hoặc khó chịu vì hành động hay lời nói của ai đó.

vd: 彼 の 態度 に 腹が立つ。→ Tôi tức giận vì thái độ của anh ấy

腹を決める(はらをきめる)(tha động từ) quyết tâm, hạ quyết tâm

vd: 腹を決めて 話した。→ Quyết tâm nói ra

Trong tiếng Nhật 腹 (bụng) thường tượng trưng cho tâm trạng và ý chí

54
New cards

腹を割って話す

正直に話す

本音を話す

はらをわってはなす (tha động từ) nói chuyện thẳng thắn

vd: 腹を割って話そう。→ Hãy nói chuyện thẳng thắn

正直に話す(しょうじきにはなす): nói thật

本音を話す(ほんねをはなす): nói thật lòng

55
New cards

組織 / 組織する

組織的な

組織化する

組織を立ち上げる

組織 (そしき) (Danh từ, tha động từ)

1: tổ chức (tập hợp người có cơ cấu và mục tiêu chung)

vd: 大きな組織。→ Tổ chức lớn.

彼は 組織 の一員です。→ Anh ấy là một thành viên của tổ chức.

2: cơ cấu tổ chức

→ hệ thống sắp xếp bên trong

vd: 組織 を変える。→ Thay đổi cơ cấu tổ chức.

3: mô sinh học (tissue) → dùng trong sinh học

vd: 筋肉 組織。→ cơ.

組織する(そしきする) (tha động từ) tổ chức, thành lập (công ty, tập thể, đoàn thể)

vd: チーム を 組織する。→ Tổ chức đội.

新しい会社 を 組織した。→ Thành lập công ty mới.

組織→ tổ chức có cấu trúc >< 団体 → nhóm người

組織的な(そしきてきな)(tính từ đuôi な) có tính tổ chức / được sắp xếp có hệ thống / có kế hoạch và cấu trúc rõ ràng.

vd: 組織的な 活動 を 行う。→ Tiến hành hoạt động có tổ chức.

組織的な 管理 → quản lý có hệ thống

組織的な 不正 → gian lận có tổ chức

組織化する(そしきかする)(tha động từ / tự động từ)

1: Tổ chức lại thành hệ thống
vd: 会社 を 組織化する。→ Tổ chức lại công ty.

2: Trở thành có tổ chức (tự động)
vd: 活動 が 組織化した。→ Hoạt động trở nên có tổ chức.

組織を立ち上げる(そしきをたちあげる)(tha động từ) Thành lập hoặc khởi động một tổ chức mới
vd: 新しい 組織を立ち上げた。→ Thành lập tổ chức mới.

56
New cards

イライラする

いらいらする bực bội, khó chịu

>< 腹が立つ (はらがたつ)→ tức giận mạnh hơn

57
New cards

太っ腹

気前がいい

ふとっぱら (danh từ, tính từ - na) rộng lượng, hào phóng, rộng rãi / không keo kiệt

→ Người rất rộng lượng, sẵn sàng chi tiền hoặc giúp đỡ người khác.

→ Thường mang sắc thái khen ngợi mạnh.

vd: 社長 は とても 太っ腹な 人 だ。→ Giám đốc là người rất hào phóng.

= 気前がいい(きまえがいい): hào phóng, rộng rãi

→ Sẵn sàng cho tiền, tặng quà, đãi người kháckhông tiếc.

58
New cards

空腹

空腹を覚える

くうふく (danh từ, tính từ - na) đói bụng

vd: 空腹 を感じる。→ Cảm thấy đói

空腹を覚える(くうふくをおぼえる)(tha động từ) cảm thấy đói

59
New cards

覚える

おぼえる (tha động từ)

①: nhớ

②: cảm thấy

→ dùng cho cảm giác trong cơ thể.

vd: 不安 を 覚える。→ Cảm thấy lo lắng

③: học thuộc (không cần thuộc 100%) = 暗記する (あんきする)học thuộc lòng, ghi nhớ chính xác từng chữ

60
New cards

満腹

まんぷく (danh từ, tính từ - na) no bụng

vd: 満腹 に なった。→ No rồi

61
New cards

山腹

山頂

山麓

さんぷく sườn núi

山頂(さんちょう): đỉnh núi

山麓(さんろく): chân núi

62
New cards

肩 (かた、けん)

肩が凝る

肩(かた)vai

肩が凝る(かたがこる)(tự động từ) cứng vai, mỏi vai

63
New cards

凝らす / 凝る

凝らす(こらす) (tha động từ)

1: tập trung cao độ, dồn hết (giác quan, suy nghĩ)

→ Dồn toàn bộ sự chú ý để quan sát, suy nghĩ, lắng nghe…

vd: 工夫 を 凝らす。→ Dốc công suy nghĩ / bỏ nhiều công phu.

神経 を 凝らす。→ Dồn hết thần kinh / tập trung cao độ.

2: làm cho cứng lại (cơ thể)

vd: 目 を 凝らす。→ Căng mắt nhìn.

を 凝らす。→ Làm vai bị cứng.

耳 を 凝らすlắng tai nghe.

凝る (こる) (tự động từ)

① Bị cứng cơ, bị co cứng (vai, cổ…)

→ Cơ, máu, chất lỏng… trở nên cứng hoặc đông lại.

vd: 肩 が 凝る。→ Vai bị cứng

凝る。 → Máu đông lại.

② Đam mê / say mê một thứ

→ Rất thích và dành nhiều công sức cho nó.

vd: 趣味 に 凝っている。→ Say mê sở thích

3: Chăm chút quá mức / cầu kỳ

→ Làm gì đó rất tỉ mỉ, chú trọng chi tiết.

vd: デザイン 凝った 建物。→ Tòa nhà có thiết kế rất cầu kỳ.

料理 に凝っている。→ Rất chăm chút nấu ăn

64
New cards

肩幅

背丈

かたはば chiều rộng vai

背丈(せたけ): chiều cao

65
New cards

肩の荷が下りる

かたのにがおりる (tự động từ) trút được gánh nặng, nhẹ nhõm → cảm giác nhẹ nhõm sau trách nhiệm

vd: 仕事が終わって 肩の荷が下りた。→ Xong việc nên nhẹ nhõm

66
New cards

気前

きまえ (danh từ) sự hào phóng, rộng rãi (về tiền bạc, cách chi tiêu)

vd: 彼は 気前がいい。→ Anh ấy rất hào phóng

>< 太っ腹(ふとっぱら): rộng lượng, hào phóng→ nhấn mạnh tính cách rộng lượng nói chung >< 気前がいい → hào phóng về tiền

67
New cards

肩書き

かたがき chức danh, chức vụ, danh hiệu → tên chức vụ

vd: 肩書き は社長です。→ Chức danh là giám đốc

68
New cards

肩を並べる

N と 肩を並べる

かたをならべる (tha động từ)

①: đứng cạnh nhau

vd: 肩 を 並べて 歩く。→ Đi đứng cạnh nhau

②: ngang hàng

→ Có trình độ, vị trí hoặc thành tích ngang với người khác.

N と 肩を並べる → ngang hàng với

vd: 彼はプロ と 肩を並べる。→ Anh ấy ngang hàng với chuyên gia

69
New cards

肩入れする

かたいれする (tha động từ) thiên vị, bênh vực, đứng về phía / ủng hộ mạnh một bên

→ Bênh vực hoặc ủng hộ một phía rõ ràng, thường trong tình huống có hai bên đối lập.

vd: 彼の味方 に 肩入れする。→ Thiên vị phía anh ấy

70
New cards

肩甲骨

けんこうこつ (danh từ) xương bả vai

71
New cards

腕 (うで、わん)

腕がいい / 腕はいい

腕が悪い

(1) うでがいい Tay nghề giỏi / kỹ năng tốt / làm việc rất khéo

(2) 腕はいい (うではいい )(は dùng để đối lập / nhấn mạnh)

vd: 腕はいいが〜
→ Giỏi thì giỏi, nhưng…

(3) 腕が悪い (うでがわるい ) Tay nghề kém

72
New cards

腕時計

懐中時計

うでどけい đồng hồ đeo tay

懐中時計(かいちゅうどけい): đồng hồ bỏ túi

73
New cards

腕組み

腕を組む

腕組みをする

腕組みする

腕組み (うでぐみ) (danh từ) Hành động khoanh tay trước ngực

vd: 彼は 腕組みした。→ Anh ấy khoanh tay

腕を組む(うでをくむ)(tha động từ) khoanh tay

→ cách nói tự nhiên và phổ biến nhất trong hội thoại

vd: 彼は 腕を組んで 考えている。→ Anh ấy khoanh tay suy nghĩ.

腕組みをする(うでぐみをする) (danh từ + をする) khoanh tay

→ trong hội thoại, người Nhật thường rút gọn thành 腕組みする.

腕組みする(うでぐみする)(danh từ + する) khoanh tay

→ dùng khi mô tả hành động như một trạng thái

vd: 彼は 腕組みして 話を聞いている。→ Anh ấy khoanh tay nghe nói chuyện.

74
New cards

手を組む

= 協力関係を結ぶ

てをくむ (tha động từ)

1: Đan tay lại

vd: 手を組んで 祈る。→ Đan tay cầu nguyện.

2: Hợp tác với ai đó

vd: 彼 手を組む。→ Hợp tác với anh ấy.

= 協力関係を結ぶ(きょうりょくかんけいをむすぶ)(tha động từ) Thiết lập mối quan hệ hợp tác chính thức giữa hai bên

→ Thường dùng trong kinh doanh, tổ chức, quốc gia.

vd: 二社は 協力関係を結んだ。→ Hai công ty đã thiết lập quan hệ hợp tác.

75
New cards

腕相撲

うでずもう vật tay

vd: 友達 と 腕相撲 を した。→ Tôi đã vật tay với bạn

相撲(すもう): đấu vật sumo

76
New cards

相撲

相撲を取る

力士

土俵

すもう sumo môn đấu vật truyền thống của Nhật

相撲を取る(すもうをとる)đấu sumo

力士(りきし): đô vật sumo

土俵(どひょう): võ đài sumo

77
New cards

腕前

腕前を見せる

うでまえ (danh từ) tay nghề, khả năng, kỹ năng / trình độ

→ Chỉ khả năng hoặc kỹ năng của một người trong việc làm gì đó, đặc biệt là: nghề nghiệp, kỹ thuật, nghệ thuật, thể thao

vd: 彼は料理の 腕前 がいい。→ Anh ấy có tay nghề nấu ăn tốt

腕前を見せる(うでまえをみせる)(tha động từ) thể hiện tay nghề

78
New cards

腕試し / 腕試しする

うでだめし (danh từ, tự động từ) thử sức, thử tay nghề

vd: 腕試し を する。→ Thử sức

大会で 腕試しした。→ Thử sức tại cuộc thi

79
New cards

腕力

>< 体力

わんりょく (danh từ)

1: sức mạnh cánh tay

→ Chỉ sức lực của tay, khả năng dùng lực mạnh bằng tay.

vd: 彼 は 腕力 が 強い。→ Anh ấy tay rất khỏe.

2: sức mạnh thể lực

→ Chỉ sức mạnh cơ thể, đặc biệt là khi dùng lực.

vd: 腕力 に 頼る。→ Dựa vào sức mạnh thể lực.

>< 体力(たいりょく) → sức khỏe / thể lực toàn thân.

80
New cards

腕白

わんぱく(danh từ, tính từ - na) nghịch ngợm (trẻ con, đặc biệt là bé trai)

vd: 腕白な子供。→ Đứa trẻ nghịch ngợm

81
New cards

試す

試し

ためす (tha động từ) thử, kiểm tra

vd: 新しい方法 を 試す。→ Thử phương pháp mới

試し(ためし)(danh từ)

①: sự thử, việc thử

vd: 試し に 飲んだ。→ Thử uống

試し に やってみる。→ Thử làm xem

②: thử cho biết, thử nghiệm

vd: 試し に 使う。→ Dùng thử

82
New cards

胸 (むね、むな、きょう)

胸がドキドキする

ワクワクする

胸がドキドキする(むねがどきどきする)(tự động từ) tim đập thình thịch (do hồi hộp, lo lắng, thích thú)

>< ワクワクする: háo hức vui vẻ

83
New cards

胸焼けがする

むねやけがする bị ợ nóng, nóng trong ngực

84
New cards

胃痛

腹痛

いつう đau dạ dày

腹痛(ふくつう)đau bụng

85
New cards

胸を打つ

むねをうつ (tha động từ) làm cảm động

vd: 彼の話 は 胸を打った。→ Câu chuyện của anh ấy làm tôi cảm động

86
New cards

胸騒ぎ

むなさわぎ (danh từ) linh cảm xấu, cảm giác bất an

vd: 胸騒ぎ が する。→ Có linh cảm xấu

87
New cards

胸囲

バスト

胸囲 (きょうい) vòng ngực

vd: 胸囲 を 測る。→ Đo vòng ngực

bust vòng ngực

88
New cards

度胸がある

どきょうがある (cụm tính từ) có gan, có dũng khí → gan lì, không sợ

vd: 彼は 度胸がある。→ Anh ấy rất gan dạ

>< 勇気(ゆうき)がある → dũng cảm nói chung

89
New cards

腰(こし、よう)

腰が高い

腰が低い

腰が重い

腰痛

腰を上げる

腰(こし)

①: eo, hông, phần lưng dưới

②: tư thế, dáng điệu, thái độ, sự sẵn sàng

vd: が 高い。→ Thái độ kiêu ngạo

腰が低い → khiêm tốn

腰が重い(こしがおもい) → Chậm hành động, không muốn hành động

→ Chỉ người không muốn bắt đầu làm việc, thường trì hoãn hoặc do dự.

→ thường mang ý: lười bắt đầu, do dự, không tích cực hành động

→ thường dùng khi phê bình nhẹ.

vd: 彼 は 何をする にも 腰が重い。→ Anh ấy làm gì cũng rất chậm bắt đầu.

腰痛(ようつう)đau lưng

vd: 腰痛 がひどい。→ Đau lưng nặng

腰を上げる(こしをあげる) → bắt đầu hành động

→ Sau khi do dự, chần chừ hoặc trì hoãn, cuối cùng quyết định bắt đầu làm.

→ dùng khi: trước đó không muốn làm → chần chừ lâu → sau đó cuối cùng cũng làm

→ vì vậy thường mang sắc thái: “cuối cùng cũng chịu làm

vd: 彼 は やっと 腰を上げて 勉強 を 始めた。→ Cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu học.

90
New cards

腰を曲げる

こしをまげる (tha động từ)

①: cúi lưng

vd: 腰を曲げて 歩く。→ Đi cúi lưng

②: khom lưng (do già)

vd: 老人 は 腰を曲げて いる。→ Người già khom lưng

91
New cards

腰が低い

謙虚

>< 腰が高い

こしがひくい (cụm tính từ) khiêm tốn, lễ phép

→ Chỉ người có thái độ lịch sự, không kiêu ngạo, cư xử rất khiêm tốn với người khác.

vd: 彼は 腰が低い 人だ。→ Anh ấy là người khiêm tốn

腰が低い → khiêm tốn trong thái độ >< 謙虚(けんきょ): khiêm tốn về tính cách

>< 腰が高い(こしがたかい) → kiêu căng, thái độ kênh kiệu

vd: あの人 は ちょっと 腰が高い。→ Người đó hơi kênh kiệu.

92
New cards

腰が抜ける

腰を抜かす

こしがぬける (tự động từ) sợ đến mức đứng không nổi, rụng rời chân tay

vd: 驚いて 腰が抜けた。→ Sợ quá đứng không nổi

腰を抜かす(こしをぬかす)(tha động từ) sợ quá không đứng nổi, rụng rời tay chân

vd: 怖くて 腰を抜かした。→ Sợ quá đến mức không đứng nổi.

93
New cards

話の腰

話の腰を折る

話の腰(はなしのこし) giữa chừng câu chuyện

vd: 話の腰 で 止まった。→ Dừng giữa câu chuyện

話の腰を折る(はなしのこしをおる)(tha động từ) cắt ngang lời, làm gián đoạn câu chuyện

vd: 話の腰を折らないで ください。→ Đừng cắt ngang lời

94
New cards

喧嘩腰

けんかごし (danh từ, tính từ - na) thái độ gây gổ, hiếu chiến

vd: 喧嘩腰 で 話す。→ Nói chuyện với thái độ gây sự

95
New cards

脳 (のう)

脳みそ

脳卒中

のう (danh từ)

1: Não

2: Trung tâm xử lý, trung tâm điều khiển (nghĩa bóng)

脳みそ(のうみそ)— (danh từ) — não (cách nói thân mật)

脳卒中(のうそっちゅう)(danh từ) Đột quỵ

96
New cards

頭脳明晰

ずのうめいせき (tính từ-na, danh từ) đầu óc minh mẫn, thông minh, sáng suốt

97
New cards

賢い / 賢さ

知的な

頭がいい

>< 頭脳明晰 (ずのうめいせき)

かしこい (tính từ đuôi い)

1: Thông minh

→ Chỉ người có trí tuệ tốt, hiểu nhanh.
vd: 彼は とても 賢い。→ Anh ấy rất thông minh.

2: Khôn ngoan, biết xử lý tình huống

→ Chỉ người biết hành động hợp lý trong cuộc sống.
vd: 賢い 選択 を する。→ Đưa ra lựa chọn khôn ngoan.

賢さ(かしこさ)(danh từ) Sự thông minh, sự khôn ngoan
vd: 彼の 賢さ に驚いた。→ Tôi ngạc nhiên trước sự thông minh của anh ấy.

知的な (ちてきな) (Tính từ - na) Mang tính trí tuệ, thông minh, tri thức → nhìn có vẻ thông minh

vd: 知的な人→ người trí thức

頭がいい(あたまがいい): thông minh → dùng hàng ngày

>< 頭脳明晰 (ずのうめいせき): trang trọng, nhấn mạnh khả năng suy nghĩ rõ ràng >< 賢い: thông minh nói chung

98
New cards

頭脳

頭脳明晰

頭脳労働

頭脳戦

ずのう (danh từ)

1: Bộ não (the brain)

→ Chỉ cơ quan não trong cơ thể, nhưng cách dùng này khá trang trọng hoặc văn viết.

vd: 頭脳 の 働き。→ Hoạt động của não.

→ Tuy nhiên trong hội thoại thường dùng: 脳(のう)

vd: の 働き→ hoạt động của não

2: trí tuệ, năng lực suy nghĩ

→ Chỉ khả năng suy nghĩ, phân tích, phán đoán của con người.

→ Nghĩa này gần với: 知能 (ちのう), 知力(ちりょく), 知性 (ちせい)

vd: 彼 は 頭脳 が 明晰だ。→ Anh ấy có trí tuệ minh mẫn.

優れた 頭脳 の 持ち主だ。→ Là người có trí tuệ xuất sắc.

3: Bộ óc chủ chốt / người đầu não

→ Người đứng sau điều hành hoặc nghĩ ra kế hoạch cho một tổ chức hoặc sự việc.

vd: 彼 は 会社 の 頭脳 だ。→ anh ấy là bộ não của công ty.

頭脳明晰(ずのうめいせき) → trí tuệ minh mẫn

vd: 頭脳明晰な 人→ người đầu óc rất sáng suốt

頭脳労働(ずのうろうどう) → lao động trí óc

頭脳戦(ずのうせん) → cuộc đấu trí

vd: 二人 の 頭脳戦 が 始まった。→ Cuộc đấu trí giữa hai người bắt đầu.

99
New cards

明晰

めいせき (danh từ, な-tính từ)

1: Đầu óc minh mẫn, trí tuệ sáng suốt

→ Chỉ khả năng suy nghĩ rõ ràng, thông minh và nhanh nhạy.

vd: 頭脳明晰な 人。→ Người đầu óc minh mẫn.

2: Rõ ràng, logic (về suy nghĩ, lập luận, giải thích)

→ Khi nói về cách suy nghĩ hoặc cách trình bày rất rõ ràng và mạch lạc.

彼 の 説明 は 明晰 だ。→ Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng.

100
New cards

脳科学

のうかがく khoa học về não

Explore top notes

note
2. Using Classes & Objects
Updated 322d ago
0.0(0)
note
arguments and fallacies
Updated 1245d ago
0.0(0)
note
AP Stats CRAM Review!
Updated 321d ago
0.0(0)
note
Le présent de l'indicatif
Updated 1265d ago
0.0(0)
note
ACRE pt 3
Updated 1148d ago
0.0(0)
note
chapter 8
Updated 376d ago
0.0(0)
note
2. Using Classes & Objects
Updated 322d ago
0.0(0)
note
arguments and fallacies
Updated 1245d ago
0.0(0)
note
AP Stats CRAM Review!
Updated 321d ago
0.0(0)
note
Le présent de l'indicatif
Updated 1265d ago
0.0(0)
note
ACRE pt 3
Updated 1148d ago
0.0(0)
note
chapter 8
Updated 376d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
OWS LIST 3
90
Updated 1163d ago
0.0(0)
flashcards
thai alphabet (full)
44
Updated 565d ago
0.0(0)
flashcards
شخصية مشهورة
52
Updated 1113d ago
0.0(0)
flashcards
Hamlet AO5 - critics
28
Updated 1034d ago
0.0(0)
flashcards
critical theories
37
Updated 1206d ago
0.0(0)
flashcards
17.1-3 vocab quiz review
25
Updated 517d ago
0.0(0)
flashcards
Chem Ch. 11
24
Updated 1188d ago
0.0(0)
flashcards
HUG Unit 1
86
Updated 131d ago
0.0(0)
flashcards
OWS LIST 3
90
Updated 1163d ago
0.0(0)
flashcards
thai alphabet (full)
44
Updated 565d ago
0.0(0)
flashcards
شخصية مشهورة
52
Updated 1113d ago
0.0(0)
flashcards
Hamlet AO5 - critics
28
Updated 1034d ago
0.0(0)
flashcards
critical theories
37
Updated 1206d ago
0.0(0)
flashcards
17.1-3 vocab quiz review
25
Updated 517d ago
0.0(0)
flashcards
Chem Ch. 11
24
Updated 1188d ago
0.0(0)
flashcards
HUG Unit 1
86
Updated 131d ago
0.0(0)