1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Fleet= ship in a navy fliːt
hạm đội, đội tàu
Engaged in / ɪnˈɡeɪdʒd ɪn/
tham gia vào, đang làm việc/hoạt động trong
Vessel/ ˈvesəl/
tàu, thuyền
Vary= differ, be different ˈveəri
khác nhau, thay đổi
Witness= observe ˈwɪtnəs
chứng kiến, quan sát
Maintain= remain, make something continue at the same level, standard, etc. meɪnˈteɪn
duy trì, giữ cho một thứ tiếp tục ở cùng mức độ/tiêu chuẩn
Outdated=old-fashioned, old, obsolete # current, modern, fashionable aʊtˈdeɪtɪd
lỗi thời, lạc hậu
Overladen /əʊvəˈleɪdn/
chất quá tải, chở quá nhiều
Mishandle /mɪsˈhændl/
xử lý sai, quản lý không đúng cách
Undisciplined = behaving in an uncontrolled way # disciplined, well-behaved ʌnˈdɪsɪplɪnd
vô kỷ luật, cư xử không kiểm soát
Crew= sailors, seamen kruː
thủy thủ, thủy thủ đoàn
Undisputed= acknowledged, undeniable ʌndɪˈspjuːtɪd
không thể tranh cãi, được công nhận, không thể phủ nhận
Act as sth= do a particular job ækt əz ˈsʌmθɪŋ
đảm nhiệm vai trò gì đó, làm một công việc cụ thể
Current = a movement of water in a particular direction ˈkʌrənt
dòng hải lưu, dòng nước chảy theo một hướng
Exposed = not covered, unprotected, ɪkˈspəʊzd
không được che phủ, không được bảo vệ, phơi ra
To be eroded = to be weaken= to be damaged tu bi ɪˈrəʊdɪd
bị xói mòn, bị suy yếu, bị hư hại
Marine = sea, oceanic, aquatic məˈriːn
thuộc về biển, đại dương, thủy sinh
Organism= living thing, creature ˈɔːɡənɪzəm
sinh vật
Mechanical = connected with machines and engines mɪˈkænɪkəl
thuộc về máy móc, cơ khí
Degradation= the process by which something changes to a worse condition deɡrəˈdeɪʃən
sự xuống cấp, quá trình trở nên tồi tệ hơn
Intact= unbroken, unharmed, undamaged # broken, damaged ɪnˈtækt
nguyên vẹn, không bị hư hại
Minimize= reduce, decrease, cut down, lessen # maximize, increase ˈmɪnəmaɪz
giảm thiểu, làm giảm
Obstruction= blockage, obstacle əbˈstrʌkʃən
vật cản, sự tắc nghẽn, chướng ngại vật
Sunken = having fallen to the bottom of the sea ˈsʌŋkən
bị chìm, nằm dưới đáy biển
Gear= a set of equipment or tools you need for a particular activity ɡɪə
thiết bị, dụng cụ cần cho một hoạt động
Dive= swim under water, go under water daɪv
lặn, đi xuống dưới nước
Timber= wood ˈtɪmbə
gỗ
Protrude= stick out from or through smt prəˈtruːd
nhô ra, nhô lên khỏi
Uncover= detect, discover, find out # cover, conceal, hide ʌnˈkʌvə
phát hiện, khám phá, tìm ra
Intermittently = stopping and starting repeatedly or with periods in between ɪntəˈmɪtntli
gián đoạn, không liên tục
Fade into obscurity= being in the state of not being known or remembered feɪd ˈɪntə əbˈskjʊərɪti
dần rơi vào quên lãng, trở nên ít được biết đến
Military = used by, involving, or relating to the army, navy, or air force ˈmɪlətəri
thuộc quân đội, quân sự
Amateur # professional ˈamətə
nghiệp dư
Conjunction=combination kənˈdʒʌŋkʃən
sự kết hợp
Initiate= start, set off ɪˈnɪʃieɪt
bắt đầu, khởi xướng
Wreck= a ship that has sunk rek
xác tàu đắm
Ordinary= normal, usual, regular,common ˈɔːdənəri
bình thường, thông thường
Unsatisfactory ʌnsætəsˈfæktəri
không đạt yêu cầu, không thỏa đáng
Collaboration= teamwork, partnership kəlæbəˈreɪʃən
sự hợp tác, làm việc nhóm
Sonar= relating to sun ˈsəʊnɑː
sonar, thiết bị định vị bằng sóng âm
Reveal= discover, make known # hide, conceal rɪˈviːl
tiết lộ, phát hiện, làm cho được biết
Excavation= digging ekskəˈveɪʃn
sự khai quật, đào bới
Climax= peak, highest point ˈklaɪmæks
đỉnh điểm, cao trào
Frame= structure freɪm
khung, cấu trúc
House = provide space for something haʊs
chứa, cung cấp không gian cho
Treasure trove ˈtreʒə trəʊv
kho báu, tập hợp những thứ có giá trị hoặc thú vị
Artefacts= historical objects ˈɑːtɪfækts
hiện vật lịch sử
Salvage ˈsælvɪdʒ
trục vớt, cứu hộ, thu hồi
Feasible= possible, practicable, workable... # impractical ˈfiːzəbəl
khả thi, có thể thực hiện được
Go-ahead 'ɡəʊ əhed
sự cho phép tiến hành, sự chấp thuận
Distinct dɪˈstɪŋkt
khác biệt, rõ ràng, riêng biệt
Attach= glue, join, connect əˈtætʃ
gắn, nối, kết nối
Overcome əʊvəˈkʌm
vượt qua, khắc phục
jack (dʒæk)
kích nâng, dụng cụ dùng để nâng vật nặng
hook /hʊk/
móc, cái móc
crane /kreɪn/
cần cẩu
Precise= exact, specific, accurate # imprecise, inaccurate prɪˈsaɪs
chính xác, cụ thể
Stabbing = very sharp, sudden and strong ˈstæbɪŋ
sắc nhói, đột ngột và dữ dội
Guide= intruction= direction ɡaɪd
hướng dẫn, chỉ dẫn
cradle /ˈkreɪdl/
giá đỡ, khung dùng để nâng vật nặng
framework /ˈfreɪm.wɜːk/
khung, kết cấu chính
Hold (one's) breath (idiom)= wait for something specific to happen ˈhəʊld (wʌnz) breθ (ˈɪdɪəm)
nín thở, chờ đợi một điều cụ thể xảy ra
skeleton /ˈskel.ə.tən/
khung, kết cấu chính nâng đỡ một tòa nhà/cây cầu