1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Pure water / Purified water
Nước tinh khiết / Nước đã qua xử lý (tinh lọc)
The most commonly / frequently / widely used resource
Nguồn tài nguyên được sử dụng phổ biến / thường xuyên / rộng rãi nhất
There is a significant range / gap / difference in water distribution
Có sự chênh lệch / khoảng cách / khác biệt đáng kể trong việc phân bổ nguồn nước
There is an inequality in water distribution
Có sự bất bình đẳng trong phân bổ nguồn nước
There is an uneven / unequal distribution of water
Có sự phân bổ nước không đồng đều / thiếu công bằng
The water resources are distributed unevenly…
Nguồn tài nguyên nước được phân bổ không đồng đều…
Clean water isn’t equally accessible to everyone around the world
Nước sạch không được tiếp cận một cách công bằng đối với tất cả mọi người trên toàn thế giới
Rainwater harvesting / Rainwater storage / Rainwater reserves / Rainwater storage and collection
Việc thu gom nước mưa / Tích trữ nước mưa / Trữ lượng nước mưa / Việc thu giữ và tích trữ nước mưa
Over-exploited / Uncontrolled logging
Tình trạng khai thác gỗ quá mức / Tràn lan (không kiểm soát)
The root cause of / Underlying cause of
Nguyên nhân gốc rễ của / Nguyên nhân sâu xa của…
Biodiversity / Plant-based ecosystem / Green plant ecosystem
Đa dạng sinh học / Hệ sinh thái thực vật / Hệ sinh thái cây xanh
At risk of / At verge of extinction
Có nguy cơ / Đang ở bên bờ vực tuyệt chủng
Put many species at risk of extinction
Đẩy nhiều loài vào nguy cơ tuyệt chủng
Driving an abundance of animals to the verge of extinction
Đẩy vô số (một lượng lớn) động vật đến bờ vực tuyệt chủng
Chemicals and toxic substances (Dịch ngược từ "Hóa chất và chất độc hại")
Hóa chất và các chất độc hại
Acid rain
Mưa axit
Heavy metal
Kim loại nặng
Hazardous waste management
Quản lý chất thải nguy hại
Waste volumes
Khối lượng chất thải
(Waste, Electricity) be generated / produced / created
(Chất thải, điện năng) được tạo ra / phát sinh / sản xuất
Diminished / Decreased ice land
Diện tích băng sụt giảm (thu hẹp)
Shrinking frozen land
Các vùng đất đóng băng đang ngày càng thu hẹp
Soil erosion
Xói mòn đất
Landslides
Sạt lở đất
Flash flood
Lũ quét
Consequence ofHậu quả / Hệ lụy của…Higher frequency and greater intensity / severityTần suất cao hơn và cường độ / mức độ nghiêm trọng lớn hơnSeverely harmful impact onTác động gây hại nghiêm trọng đối với…Exerting an adverse consequence onGây ra hệ lụy tiêu cực cho…Negatively affecting…Ảnh hưởng tiêu cực đến…Be fatal to / Claim / Cost / Take the lives ofGây tử vong cho / Cướp đi sinh mạng của…Cause death to…Gây tử vong cho…Cause (human) fatalitiesGây ra thương vong (cho con người)To threaten the survival of…Đe dọa sự sống còn / sinh tồn của…There have been reports on / Reports show + V-ing / NĐã có những báo cáo về việc… / Các báo cáo chỉ ra sự…Reports show that / There have been many reports showing that + Clause (Mệnh đề)Các báo cáo chỉ ra rằng / Đã có nhiều báo cáo cho thấy rằng + [Mệnh đề]