1/284
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
perceptual (adj.) /pə'septjuəl/
thuộc cảm giác, giác quan
aim (verb) /eɪm/
nhắm, cố gắng
objectivity (noun) /ɒbdʒek'tɪvəti/
tính khách quan
neuroaesthetics (noun) /njʊə.rəʊ-iːs'θetɪks/
thần kinh học
emerging (adj.) /ɪ'mɜː.dʒɪŋ/
nổi bật, mới xuất hiện
discipline (noun) /'dɪsɪplɪn/
môn học
settle (verb) /'setl/
định cư, ổn định cuộc sống
remain (verb) /rɪ'meɪn/
vẫn, giữ như cũ
isolated (adj.) /'aɪsəleɪtɪd/
cô lập
explorer (noun) /ɪk'splɔːrə(r)/
người thám hiểm
masterpiece (noun) /'mɑːstəpiːs/
kiệt tác, tác phẩm lớn
approach (noun) /ə'prəʊtʃ/
cách tiếp cận, phương pháp
amygdala (noun) /ə'mɪɡ.də.lə/
hạch hạnh nhân
shed light on (verb) /ʃed laɪt ɒn/
làm sáng tỏ điều gì
geometric (adj.) /dʒiːə'metrɪk/
thuộc hình học
haphazard (adj.) /hæp'hæzəd/
ngẫu nhiên, tình cờ, hỗn độn
debate (noun) /dɪ'beɪt/
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận
creation (noun) /kri'eɪʃən/
tác phẩm, vật được sáng tạo ra
doodle (noun) /'duː.dəl/
bức vẽ nguệch ngoạc
judge (verb) /dʒʌdʒ/
đánh giá
trial (noun) /'traɪəl/
thử nghiệm
collaborator (noun) /kə'læbəreɪtə/
người cộng tác, cộng sự
consider (verb) /kən'sɪdə/
xem như, coi như
familiar (adj.) /fə'mɪliə/
thân thuộc, quen thuộc
scrutiny (noun) /'skruːtɪni/
sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận
claim (verb) /kleɪm/
nhận, cho là
mentality (noun) /men'tæləti/
trí lực, tinh thần
concept (noun) /'kɒnsept/
khái niệm, ý tưởng
consist (verb) /kən'sɪst/
bao gồm
horizontal (adj.) /hɒrə'zɒntl/
ngang, nằm ngang
vertical (adj.) /'vɜːtɪkəl/
thẳng đứng, đứng
encase (verb) /ɪn'keɪs/
bọc
exclusively (adv.) /ɪk'skluːsɪvli/
độc quyền, dành riêng
flit (verb) /flɪt/
di chuyển
composition (noun) /kɒmpə'zɪʃən/
sự hợp thành, sự cấu thành
activation (noun) /æktə'veɪʃən/
sự hoạt hoá, khởi động
pattern (noun) /'pætn/
khuôn mẫu
intriguing (adj.) /ɪn'triːɡɪŋ/
hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò
wonder (verb) /'wʌndər/
tự hỏi
dynamic (adj.) /daɪ'næmɪk/
năng động, năng nổ, sôi nổi
reconstruct (verb) /riːkən'strʌkt/
tái tạo lại
longevity (noun) /lɒn'dʒevəti/
sự sống lâu, trường tồn
study (noun) /'stʌdi/
nghiên cứu
decode (verb) /diː'kəʊd/
giải mã, hiểu
illustrate (verb) /'ɪləstreɪt/
minh họa, làm rõ ý
nature (noun) /'neɪ.tʃər/
bản chất
reliance (noun) /rɪ'laɪ.əns/
sự phụ thuộc
tendency (noun) /'ten.dən.si/
xu hướng, khuynh hướng
encounter (verb) /ɪn'kaʊntə/
gặp phải
rotate (verb) /rəʊ'teɪt/
xoay, quay
visual (adj.) /'vɪʒ.u.əl/
thuộc về thị giác
appreciation (noun) /əˌpriː.ʃi'eɪ.ʃən/
sự thưởng thức
fixed (adj.) /fɪkst/
cố định
mislead (verb) /mɪs'liːd/
gây hiểu nhầm
initial (adj.) /ɪ'nɪʃəl/
ban đầu
expectation (noun) /ekspek'teɪʃən/
kỳ vọng
perceive (verb) /pə'siːv/
nhận thức, lĩnh hội
intention (noun) /ɪn'tenʃən/
ý định, mục đích
vision (noun) /'vɪʒ.ən/
sức tưởng tượng, tầm nhìn
satisfying (adj.) /'sætəsfaɪ-ɪŋ/
gây sự thỏa mãn
represent (verb) /reprɪ'zent/
miêu tả, tượng trưng cho
vary (verb) /'veəri/
khác nhau
prefer (verb) /prɪ'fɜː/
thích hơn
decipher (verb) /dɪˈsaɪ.fər/
hiểu, giải mã
rewarding (adj) /rɪˈwɔː.dɪŋ/
bổ ích, thỏa mãn
abstract (adj) /ˈæbstrækt/
trừu tượng
involve (verb) /ɪnˈvɒlv/
bao gồm
appear (verb) /əˈpɪə/
trông như, có vẻ
interpret (verb) /ɪnˈtɜːprɪt/
hiểu
a number of (pronoun) /ə ˈnʌm.bər əv/
nhiều
challenge (verb) /ˈtʃæləndʒ/
không thừa nhận, phủ định
assumption (noun) /əˈsʌmpʃən/
giả thuyết
repetition (noun) /repəˈtɪʃən/
sự lặp lại, sự nhắc lại
architecture (noun) /ˈɑːkttektʃə(r)/
kiến trúc
pleasing (adj) /ˈpliː.zɪŋ/
mang lại niềm vui, sự thỏa mãn
test (verb) /test/
kiểm tra, thử nghiệm
activate (verb) /ˈæk.tɪ.veɪt/
kích hoạt, mở
complexity (noun) /kəmˈpleksəti/
sự phức tạp, rắc rối
compositional (adj) /kəmpəˈzɪʃənəl/
thuộc sáng tác
reignite (verb) /riːɪɡˈnaɪt/
thắp sáng lại, khơi lại
aesthetic (adj) /esˈθet.ɪk/
thẩm mỹ, có óc thẩm mỹ
sculpture (noun) /ˈskʌlp.tʃər/
tác phẩm điêu khắc
sculptor (noun) /ˈskʌlp.tər/
thợ chạm đá, nhà điêu khắc
curator (noun) /kjʊəˈreɪ.tər/
người phụ trách triển lãm
motion (noun) /ˈməʊʃən/
sự chuyển động, di chuyển
mimic (verb) /ˈmɪmɪk/
bắt chước, nhại
hypothesis (noun) /haɪˈpɒθəsɪs/
giả thuyết
vital (adj) /ˈvaɪtəl/
sống còn, thiết yếu
insight (noun) /ˈɪnsaɪt/
sự thấu hiểu, cái nhìn sâu sắc
stimulus (noun) /ˈstɪmjʊləs/
sự kích thích
stimuli (noun) /ˈstɪmjʊlaɪ/
sự kích thích (số nhiều của stimulus)
critique (noun) /krɪˈtiːk/
bài phê bình, lời phê bình
genre (noun) /ˈʒɑːn.rə/
thể loại, phong cách
exhibition (noun) /ek.sɪˈbɪʃ.ən/
cuộc triển lãm
motif (noun) /məʊˈtiːf/
họa tiết, chủ đề trang trí
movement (noun) /ˈmuːv.mənt/
trường phái, phong trào art
medium (noun) /ˈmiː.di.əm/
chất liệu (nghệ thuật)
landscape (noun) /ˈlænd.skeɪp/
bức tranh phong cảnh
still life (noun) /stɪl laɪf/
tranh tĩnh vật
canvas (noun) /ˈkæn.vəs/
vải canvas, bức vẽ