1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
subvert
phá hủy = destroy
swift (a)
nhanh nhẹn
smell the roses
tận hưởng cuộc sống
incurring
phát sinh
scrub
nghiệp dư, gà mờ
be in full flight
ở phong độ cao
subsidy
trợ cấp = grant
subsidize
trợ cấp
stringent
nghiêm ngặt/ khắt khe
embrace
tiếp nhận, đón nhận
stipulate
quy định rõ, nêu rõ như 1 điều kiện bắt buộc
be triumphed over/against
chiến thắng ai đó
be enmeshed in
bị cuốn sâu/ bị mắc kẹt vào
gain grounds
trở nên được ưa chuộng
obligingly
1 cách nhiệt tình
hook sb
thu hút ai đó
a freefall of
sự giảm sút nghiêm trọng
gobble up
ngấu nghiến/ háu ăn
be playgued
bị đeo bám bởi/ bị ảnh hưởng nặng bởi
mount (v)
leo thang
down-to-earth
thực tế, giản dị
born out of
bắt nguồn từ
outside the budgets
vượt quá ngân sách
capitalise on/upon
tận dụng/ khai thác triệt để cái gì
leverage
tận dụng
top up
nạp thêm/ bổ sung thêm
versatile
linh hoạt
panacea
thuốc chữa bách bệnh
follow the vogue
chạy theo xu hướng, mốt
be confined to
giới hạn trong
routinely
thường xuyên, đều đặn
cumulative
tích lũy dần theo tgian
reap the benefits
găp hái lợi ích
harness (v)
tận dụng/ khai thác
intoxicate to
làm say/ làm mê hoặc
indisputably
không thể nghi ngờ được
lesion
tổn thương, vết thương
be diagnosed with
dc chẩn đoán bị bệnh gì
benign
thánh thiện, hiền hậu
blunt (a)
thẳng thừng, thẳng tính
fare (v)
xoay xở
precipitate
gây ra cái gì đó 1 cách đột ngột
inevitability(n)
tính tất yếu
stereotype
định kiến
rationality
sự lý trí
paralyse
làm tê liệt
in a handful days/months/ years
Chỉ trong một khoảng thời gian rất ngắn hoặc chỉ trong một vài
erect
xây dựng
dwindle
giảm dần theo thời gian
resurrect
hồi sinh/ làm sống lại
propel (v)
to drive or push forward.
nautical → aeronautical
hàng hải → hàng không
be labelled with
bị gán mác là cái gì đó
incrementally
= gradually
conjure up
gợi lên
botanical
thuộc về thực vật
condolence
lời chia buồn/ sự cảm thông
socio-emotional behaviours
behaviors related to social and emotional interactions.
induce
to cause or bring about
sparsely = sporadically
1 cách rải rác, thưa thớt
elevation of mood
sự cải thiện tâm trạng
aesthetic
thuộc về cái đẹp
calouslly
heartlessly, cruelly, coldly, brutally, insensitively, ruthlessly
obscurity
sự vô danh
cease to ving/to v
dừng làm gì
backfire(v)
phản tác dụng = counterproductive
dilettante
người nghiệp dư, hứng thú hời hợt