1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
market research
(n). nghiên cứu thị trường
enticing
(adj). lôi cuốn
brand loyalty
(n). độ trung thành với thương hiệu
target audience
(n). khán giả mục tiêu
celebrity endorsement
(n). dùng người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
potential customers
(n). khách hàng tiềm năng
impulse buying
/ˈɪm.pʌls/
(n). sự mua sắm bốc đồng
an upsurge in
(n). đột ngột tăng
pay heed to
(idiom). chú ý / lưu ý
publicity
(n). sự công khai
keep abreast of
(idiom). theo kịp
dishonest tactics
(n). thủ thuật dối trá
buying habit
(n). hành vi mua bán
influence
(n). sự ảnh hưởng
restriction
(n). hạn chế, giới hạn
campaign
(n). chiến dịch
materialism
(n). chủ nghĩa vật chất
commercials
(n). quảng cáo
promotional flyer
(n). tờ rơi quảng cáo
billboard
(n). biển quảng cáo
telemarketing
(n). tiếp thị qua điện thoại
sponsorship
(n). tài trợ
primetime
(n). giờ vàng
product placement
(n). quảng cáo trên phim
provocative
(adj). khiêu khích
exaggerated
(adj). phóng đại
misleading
(adj). gây hiểu lầm
wary of
(v). cảnh giác với điều gì
drowning in
(v). chìm đắm trong
catchy
(adj). hấp dẫn
testimonial
(n). lời chứng thực, đánh giá (dùng trong thương mại)
impulsively
(adv). một cách bốc đồng
broadcast
(v). phát sóng tuyên truyền
propaganda
(n). tuyên truyền
a leading article
(n). bài viết hàng đầu
editorial policy
(n). chính sách biên tập
yellow journalism
(n). báo lá cải
slash
(v). hạ (giá)
brand awareness
(n). độ nhận diện thương hiệu
eye-catching
(adj). bắt mắt
user-friendly
(adj). thân thiện với người dùng