1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to have access to public transport /tuː hæv ˈæk.ses tuː ˈpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt/
Tiếp cận với giao thông công cộng (quyền và cơ hội được sử dụng hệ thống giao thông công cộng)
to upgrade and expand public transport provision /tuː ʌpˈɡreɪd ænd ɪkˈspænd ˈpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt prəˈvɪʒ.ən/
Nâng cấp và mở rộng hệ thống giao thông công cộng (cải thiện dịch vụ xe bus, tàu và tăng tính sẵn có)
to invest in transport infrastructure /tuː ɪnˈvest ɪn ˈtræn.spɔːt ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/
Đầu tư vào hạ tầng giao thông (chi tiền nâng cấp đường bộ, đường ray, bến bãi)
an integrated transport system /ən ˈɪn.tɪ.ɡreɪ.tɪd ˈtræn.spɔːt ˈsɪs.təm/
Hệ thống giao thông kết nối đồng bộ (thời gian biểu giữa bus và tàu kết nối hiệu quả)
a light rail transit system /ə laɪt reɪl ˈtræn.zɪt ˈsɪs.təm/
Hệ thống đường sắt trọng tải nhẹ (tàu điện metro chạy nội đô)
free bus/train passes /friː bʌs / treɪn pɑːsɪz/
Vé/Thẻ đi xe bus hoặc tàu miễn phí
a season ticket /ə ˈsiː.zən ˈtɪk.ɪt/
Vé thời vụ / vé định kỳ (dùng nhiều lần trong một khoảng thời gian cố định)
dedicated bus lanes/cycle lanes /ˈded.ɪ.keɪ.tɪd bʌs leɪnz / ˈsaɪ.kəl leɪnz/
Làn đường dành riêng/ưu tiên cho xe bus hoặc xe đạp
to speed up journey times /tuː spiːd ʌp ˈdʒɜː.ni taɪmz/
Rút ngắn / tiết kiệm thời gian di chuyển
rush hour traffic jams /rʌʃ aʊər ˈtræf.ɪk dʒæmz/
Tắc đường giờ cao điểm
park and ride /pɑːk ænd raɪd/
Bãi đỗ xe ngoại vi (đỗ xe ở rìa thành phố rồi đi bus/tàu vào trung tâm)
to subsidize the cost of fares /tuː ˈsʌb.sɪ.daɪz ðə kɒst ɒv feəz/
Trợ giá vé giao thông công cộng
to ease traffic flow /tuː iːz ˈtræf.ɪk fləʊ/
Giảm lưu lượng / giúp giao thông di chuyển dễ dàng hơn
commuting times /kəˈmjuː.tɪŋ taɪmz/
Thời gian đi lại hàng ngày (đi từ nhà đến nơi làm việc và ngược lại)
off-peak travel /ˌɒf.piːk ˈtræv.əl/
Di chuyển ngoài giờ cao điểm
to grind to a halt /tuː ɡraɪnd tuː ə hɔːlt/
Chầm chậm dừng hẳn / kẹt cứng không di chuyển được
congestion charge /kənˈdʒes.tʃən tʃɑːdʒ/
Phí chống ùn tắc (phí lái xe vào khu vực trung tâm)
a traffic warden /ə ˈtræf.ɪk ˌwɔː.dən/
Người giám sát / thanh tra giao thông (kiểm tra việc đỗ xe)
road safety measures /rəʊd ˈseɪf.ti ˈmeʒ.əz/
Các biện pháp an toàn giao thông đường bộ
to conduct regular vehicle inspections /tuː kənˈdʌkt ˈreɡ.jə.lər ˈviː.ɪ.kəl ɪnˈspek.ʃənz/
Kiểm định phương tiện giao thông định kỳ
to install speed cameras /tuː ɪnˈstɔːl spiːd ˈkæm.rəz/
Lắp đặt camera đo tốc độ
traffic calming /ˈtræf.ɪk ˌkɑː.mɪŋ/
Điều hòa giao thông / giảm tốc độ giao thông (bằng gờ giảm tốc, v.v.)
driving while intoxicated /ˈdraɪ.vɪŋ waɪl ɪnˈtɒk.sɪ.keɪ.tɪd/
Lái xe khi say rượu / có chất kích thích
to raise petrol prices /tuː reɪz ˈpet.rəl praɪsɪz/
Tăng giá xăng dầu
to be punctual /tuː biː ˈpʌŋk.tʃu.əl/
Đúng giờ
freight services /freɪt ˈsɜː.vɪsɪz/
Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
a tachograph/ə ˈtæk.ə.ɡrɑːf/
Đồng hồ ghi tốc độ và thời gian làm việc của xe tải
roll-on roll-off ferries/rəʊl ɒn rəʊl ɒf ˈfer.iz/
Phà Ro-Ro (loại phà chở ô tô, xe tải có thể chạy thẳng lên/phà)
economy airlines/budget airlines /ɪˈkɒn.ə.mi ˈeə.laɪnz / ˈbʌdʒ.ɪt ˈeə.laɪnz/
Hãng hàng không giá rẻ
online booking/ˌɒnˈlaɪn ˈbʊk.ɪŋ/
Đặt vé / dịch vụ trực tuyến