1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
understate (v)
nói giảm, nói tránh, nói nhẹ đi
understatement (n)
sự nói giảm, nói tránh, sự nói nhẹ đi
overstatement (n)
sự phóng đại, nói quá
understated (adj)
được thể hiện một cách kín đáo, nhẹ nhàng, tinh tế và không phô trương
overstated (adj)
bị phóng đại, nói quá, hoặc cường điệu
suggestibility (n)
tính dễ bị ảnh hưởng bởi các gợi ý
suggestive (adj)
mang tính gợi ý, gợi mở
suggestible (adj)
dễ bị ảnh hưởng bởi các gợi ý
talkie (n)
phim có âm thanh
talkback (n)
hệ thống liên lạc nội bộ (truyền thông)
typeset (v)
sắp chữ, chỉnh sửa bản in
typecast (v)
đóng khung, gán cho ai đó vào một hình mẫu nhất định
typify (v)
tiêu biểu, đại diện cho
typist (n)
người đánh máy
typewriter (n)
máy đánh chữ
typeface (n)
kiểu chữ, thiết kế của các chữ cái
typesetting (n)
quá trình sắp chữ, chỉnh sửa bản in
typesetter (n)
người sắp chữ, chỉnh sửa bản in
typescript (n)
bản đánh máy
typewritten (adj)
đánh máy
typical (adj)
điển hình
reword (v)
diễn đạt lại
rewording (n)
việc diễn đạt lại
wording (n)
cách diễn đạt, cách hành văn
wordplay (n)
lối chơi chữ
wordy (adj)
dài dòng, nhiều lời
worded (adj)
được diễn đạt
wordless (adj)
không có lời/không thể thốt nên lời
rewrite (v)
viết lại
writing(s) (n)
tác phẩm
unwritten (adj)
bất thành văn, không được viết ra nhưng mọi người vẫn ngầm hiểu và tuân theo
approximate (v)(adj)
xấp xỉ
assign (v)
phân công, giao
blow (n)
cú sốc, tai họa
cause (n)
nguyên nhân, lý do 2. mục đích
curse (v)
nguyền rủa 2. chửi rủa
curse (n)
lời nguyền rủa
deliberate (adj)
cố ý, có chủ đích
fluctuate (v)
dao động, tăng giảm không đều
freak (n)
người/động vật/cây cối có dị tật bất thường
freak (adj)
rất bất thường/không đều
gamble (v)
đánh bạc
haphazard (adj)
lộn xộn, ngẫu nhiên
inadvertent (adj)
vô tình
instrumental in (adj)
thiết yếu, then chốt 2. thuộc về nhạc cụ/không lời
jinxed (adj)
bị cho là mang lại xui xẻo
likelihood (n)
khả năng xảy ra
lucky charm (n phr)
vật may mắn
meander (v)
uốn khúc (sông, suối, đường sá) 2. đi dạo thư thả, đi lang thang 3. nói lan man, dài dòng
mishap (n)
sự cố nhỏ, sự xui xẻo
mutate (v)
thay đổi (hình dạng/bản chất)
odds (n)
xác suất, khả năng xảy ra
pot luck (n phr)
may rủi
spontaneous (adj)
ngẫu hứng
startle (v)
làm ai giật mình, hoảng sợ
statistics (n)
thống kê
stray (v)
đi lạc
stray (adj)
không ở đúng chỗ, bị tách khỏi nhóm
superstition (n)
sự mê tín
superstitious (adj)
mê tín
transpire (v)
xảy ra 2. đổ mồ hôi
wobble (v)
lắc lư, không vững, chực đổ 2. do dự, lưỡng lự, không chắc chắn
catastrophe (n)
thảm họa
evacuate (v)
sơ tán 2. rút quân 3. làm trống rỗng
exploit (v)
khai thác tài nguyên
famine (n)
nạn đói
greenery (n)
cây xanh, thảm thực vật
harvest (v)(n)
thu hoạch mùa màng
instinct (n)
bản năng
bet (sth) on
cá cược
make a bet (with sb)
đồng ý đánh cược với ai
safe bet
hành động/sự việc/lựa chọn có khả năng thành công cao, ít rủi ro
know/say for certain
hoàn toàn chắc chắn về
make certain
đảm bảo rằng
certain of/about
chắc chắn, tự tin về
a certain (amount of sth)
1 lượng cụ thể nhưng không xác định
take a chance (on)
chấp nhận rủi ro với hy vọng thành công
leave sth to chance
phó mặc cho số phận, để mọi việc diễn ra tự nhiên
the/sb’s chances of
khả năng xảy ra
second chance
cơ hội thứ hai sau khi thất bại lần đầu