1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to own
sở hữu
IPO (Initial Public Offering)
phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng = flotation
entrepreneur
doanh nhân
to underwrite
bảo lãnh phát hành
supply and demand
cung và cầu
stock index
chỉ số chứng khoán
stock exchange
sàn giao dịch chứng khoán
bull market
thị trường giá lên
bear market
thị trường giá xuống
open market
thị trường mở
common stock
cổ phiếu thường (AmE)
ordinary share
cổ phiếu thường (BrE)
to list
niêm yết = register = go public
to register
niêm yết; đăng ký = list = go public
go public
ra công chúng; lên sàn =list = register
to boom
bùng nổ;thời kỳ thịnh vượng
to adjust to
điều chỉnh
nominal value
giá trị danh nghĩa
public limited company
công ty đại chúng (đã lên sàn chứng khoán)
start-up
công ty khởi nghiệp
to record
lưu trữ; ghi lại; vào sổ
takeover bid
thương vụ mua lại công ty = acquisition
collateral
tiền ký quỹ; tài sản thế chấp
transaction
giao dịch
diversification
đa dạng hóa đầu tư
to diversify
đa dạng hóa
to repay the loan
trả nợ
repayment
việc trả nợ
unsecured loan
khoản vay không có tài sản thế chấp
tradeable instrument
công cụ tài chính có thể giao dịch
to quote
định giá bán; báo giá
trading
phiên giao dịch
speculator
nhà đầu cơ
offer
giá bán
qualification
bằng cấp
performance
hiệu quả lao động; hiệu quả kinh doanh
free float
giá/lãi suất thả nổi; cổ phiếu tự do chuyển nhượng
exchange rate
tỷ giá hối đoái