1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
『事故に』に あいます
『 SỰ CỐ』
『じこ に』あいます

貯金します
TRỮ KIM
ちょきんします
tiết kiệm tiền

『七時を』過ぎます
QUÁ THÌ
しちじを すぎます
quá 7 giờ

『習慣に』慣れます
TẬP QUÁN QUÁN
しゅうかんに なれます
làm quen với ( tập quán)
『食べ物が』腐ります
THỰC VẬT HỦ
『たべものが 』くさります
bị hỏng, thiu ( thức ăn)

剣道
KIẾM ĐẠO
けんどう
kiếm đạo kiếm đạo

柔道
NHU ĐẠO
じゅうどう
võ judo

ラッシュ
giờ cao điểm

宇宙
VŨ TRỤ
うちゅう
vũ trụ

曲
KHÚC
きょく
bài hát, bản nhạc
毎週
MỖI CHU
まいしゅう Hàng tuần
毎月
MỖI NGUYỆT
まいつき
Mỗi tháng
毎年
MỖI NGUYỆT
まいとし/ まいねん
このごろ
gần đây, dạo này
やっと
cuối cùng thì
かなり
khá, tương đối
必ず
TẤT
かならず
Nhất định (chỉ đi với khẳng định)
絶対に
TUYỆT ĐỐI
ぜったいに
nhất định, tuyệt đối ( đi với cả phủ định + khẳng định)
上手に
THƯỢNG THỦ
じょうずに
giỏi, khéo
できるだけ
cố gắng
ほとんど
hầu hết, hầu như
お客様
KHÁCH DẠNG
おきゃくさま Khách hàng

していらっしゃいます
đang làm
( kính ngữ của しています)
水泳
THỦY VỊNH
すいえい
Môn bơi lội
違います
VI
ちがいます
khác nhau, nhầm
つかっていらっしゃるんです
đang dùng
(kính ngữ của つかっています)
特別な
ĐẶC BIỆT
とくべつな
đặc biệt
チャレンジする
thử sức, thử làm

乗り物
THỪA VẬT
のりもの Phương tiện di chuyển

〜世紀
THẾ KỶ
〜せいき
thế kỷ
めずらしい
hiếm

おおぜいの〜
nhiều người

運びます
VẬN
はこびます
vận chuyển

利用する
LỢI DỤNG
りようする
Sử dụng
自由に
Tự Do
じゆうに
một cách tự do