1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
zwar ganz fest
khá chắc chắn
mit Sicherheit
chắc chắn- definitely
e Außerirdische
aliens
etwas schwer einordnen können
khó đánh giá hoặc xác định điều gì
einordnen
xếp, phân loại vào đúng nhóm
in dem Sinne
theo nghĩa đó, theo ý đó-in that senes
in irgendeiner Weise
theo khía cạnh, hình thức nào đó
insofern als/ dass
theo nghĩa là, ở khía cạnh là
es ist nicht ausgeschlossen
ko thể loại trừ khả năng đó
e Galaxie
thiên hà
egoistisch
ích kỷ-selfish
nahezu
gần như,-almost
vermessen
ngạo mạn, tự phụ(j)
vermessen
đo đạc, đo kích thước(v)
r Vogelschiss
phân chim
unter Druck gesetzt
chịu áp lực
übernatürlich
siêu nhiên, vượt quá tự nhiên
jmdem ist etwas zu+adj
đối với ai, cái gì quá- das ist mir zu kompliziert
rigoros
nghiêm khắc, cứng rắn
e Absicht
mục đích, ý định
friedlich
hòa bình
je nachdem
depending on
e Übernahme
sự tiếp quản, thâu tóm
feinlich
thù địch, k thân thiện(j)
freundlich gesinnt
có thiện cảm
anfänglich
ban đầu, thuở ban đầu(j)- initally
e Geste,n
cử chỉ, hành động
sich ranspirschen
rón rén, lén lút tiếp cận
auf rudimentäre Art und Weise
theo 1 cách sơ khai, đơn giản
r Dunst
màn hơi, hơi mù
s Gesetz,e
law
jmdem/etwas ähneln
giống, tương tự- to resemble
verschlüsselt übertragen
truyền dữ liệu được mã hóa
zugreifen
truy cập vào/ lấy ăn, dùng thoải mái
sich bekriegen
giao chiến vs nhau( thường nói về 2 bên đối đầu)
bekämpfen
đấu tranh, chống lại 1 người, vấn đề, hiện tượng
gleichgültig
thờ ơ, k quan tâm- es ist mir gleichgültig
jmdem gegenüber gleichgültig sein
thờ ơ vs ai
zur Seite wischen
vuốt, gạt sang 1 bên
r Profit
lợi nhuận
benachteiligt
bất lợi, thiệt thòi
zurückstoßen
đẩy lùi, cảm thấy bị xa lánh
aus etwas Profit schlagen
thu lợi từ điều gì
zusteuern
tiến về phía trước
halbieren
chia đôi, cắt đôi(v)