1/93
Bộ thẻ từ vựng đầy đủ được tổng hợp từ danh sách từ vựng trong tài liệu ôn tập.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Surgeon
(n) bác sĩ phẫu thuật
Surgery
(n) sự mổ, ca phẫu thuật
Resist
(v) chống lại, kháng cự
Resistance
(n) sự chống lại, sự kháng cự
Resistant
(adj) có tính chống lại, kháng cự
Resistance war
(np) kháng chiến
Field hospital
(np) bệnh viện dã chiến
Account
(n) sự tường thuật
Personal account
(np) lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân
Experience
(n) kinh nghiệm, trải nghiệm
Enemy
(n) kẻ thù
Soldier
(n) lính, chiến sĩ
Jungle
(n) rừng nhiệt đới
National hero
(np) anh hùng dân tộc
Heroic
(adj) anh hùng, dũng cảm
Biological
(adj) thuộc về sinh học
Biology
(n) sinh học
Biological parents
(np) cha mẹ ruột
Cutting-edge
(adj) tiên tiến, hiện đại
Animation
(n) hoạt hình, hoạt ảnh
Animate
(v) làm cho sinh động, hoạt hình hóa
Computer-animated
(adj) hoạt hình máy tính
Full-length
(adj, adv) toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người
Blockbuster
(n) bom tấn
Pancreatic
(adj) (thuộc) tuyến tụy
Visionary
(adj) có tầm nhìn
Vision
(n) tầm nhìn
Genius
(n) thiên tài
Film industry
(np) ngành điện ảnh
Theme park
(np) công viên giải trí
Magical
(adj) huyền diệu
Magic
(n) phép thuật
Character
(n) nhân vật
Characterize
(v) mô tả đặc trưng, đặc điểm
Poem
(n) bài thơ
Poetry
(n) thơ ca
Poet
(n) nhà thơ, thi sĩ
Poetess
(n) nữ thi sĩ
Poetic
(adj) liên quan đến thơ, thơ mộng
Inspiring
(adj) truyền cảm hứng
Inspire
(v) truyền cảm hứng
Innovation
(n) sự đổi mới
Innovative
(adj) mang tính đổi mới
Presentation
(n) bài thuyết trình, trình bày
Present
(v) trình bày
Determination
(n) sự quyết tâm
Determine
(v) quyết tâm; quyết định, xác định
Determined
(adj) được xác định; quyết tâm
Roman Empire
(np) Đế chế La Mã
Defeat (v)
(v) đánh bại
Defeat (n)
(n) sự thất bại
Ambitious
(adj) đầy tham vọng
Ambition
(n) tham vọng
Guitar
(n) đàn ghita
Guitarist
(n) người chơi đàn ghita
Surprise
(n) sự ngạc nhiên; sự sửng sốt
Surprising
(adj) làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
Surprisingly
(adv) một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc
Collaborate
(v) cộng tác
Collaboration
(n) sự cộng tác
Popular
(adj) phổ biến, được nhiều người ưa thích
Popularity
(n) tính phổ biến, sự được ưa chuộng
Unpopular
(adj) không phổ biến, không được ưa chuộng
Popularize
(v) làm cho phổ biến
Popularly
(adv) một cách phổ biến, được nhiều người biết đến
Operate
(v) vận hành, phẫu thuật
Operate on sb/sth
(phr.v) phẫu thuật cho ai/cái gì
Operation
(n) ca phẫu thuật; sự vận hành
Operational
(adj) thuộc hoạt động, vận hành
Devote
(v) cống hiến
Devote sth to sb/sth
(phr.v) dành cái gì cho ai/cái gì
Devotion
(n) sự cống hiến
Devoted
(adj) tận tâm, tận tụy
Devoted to sth/sb
(phr) tận tâm với ai/cái gì
Admire
(v) ngưỡng mộ
Admire sb for sth
(phr.v) ngưỡng mộ ai vì điều gì
Respect
(n/v) sự tôn trọng; tôn trọng
Respect for sb/sth
(phr.n) tôn trọng ai/cái gì
Give up
(phr.v) từ bỏ
Give up on sb/sth
(phr.v) từ bỏ ai/cái gì
Take care of
(phr.v) chăm sóc
Drop out
(phr.v) bỏ học, rút khỏi
Drop out of sth
(phr.v) bỏ học/rút khỏi cái gì
Base
(v) dựa vào
Base sth on sth
(phr.v) dựa vào cái gì để làm gì
Famous
(adj) nổi tiếng
Famous for sth
(phr.adj) nổi tiếng vì điều gì
Take part in
(phr.v) tham gia
Pass away
(phr.v) qua đời
Succeed
(v) thành công
Succeed in sth
(phr.v) thành công trong việc gì
Success
(n) sự thành công
Successful
(adj) thành công
Be successful in sth
(phr.adj) thành công trong việc gì