1/29
U3P2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
incident rate (n)
tỉ lệ mắc
mortality rate (n)
tỉ lệ chết
skewed (adj)
bị bóp méo, xuyên tạc
disproportionate (adj)
ko cân xứng, ko cân đối
cancer detection (n)
việc phát hiện ra ung thư
life expectancy (n)
tuổi thọ
oncological (adj)
thuộc về ung thư
genetic mutation (n)
sự đột biến gen
tummor mas (n)
khối u
contigent upon (adj)
phụ thuộc vào
prognosis (n)
tiên lượng
malignant (adj)
ác tính
fatal (adj)
gây chết người
incubation (n)
sự ủ bệnh, quá trình ủ bệnh
lie dormant (v)
nằm im
appalling (adj)
kinh hoàng, đáng kể
efficatious (adj)
hiệu quả, hiệu nghiệm
downplay (v)
làm bớt nghiêm trọng
motor function (n)
chức năng vận động
brain tissue (n)
mô não
transmissible (adj)
có thể lây truyền
organism (n)
sinh vật, cơ thể
accumulate (v)
tích lụy mãi
plague (n)
bệnh dịch
onset (n)
thời điểm phát bệnh
cervical cancer (n)
ung thư cổ tử đọng
impair (v)
làm hỏng, làm suy yếu
viral (adj)
thuộc về virus, lan truyền nhanh
prone to
dễ mắc (bệnh gì đó)
single-handedly (adv)
tự mình, một mình