1/47
Danh sách từ vựng JLPT N2 tổng hợp từ các kỳ thi thực tế giai đoạn 2011-2013, bao gồm Kanji, cách đọc và ý nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
補う (おぎなう)
Bổ sung
率直 (そっちょく)
Thẳng thắn
属する (ぞくする)
Thuộc về
賞 (しょう)
Giải thưởng
おき
Cách ngày
解消 (かいしょう)
Giải tỏa
迫る (せまる)
Cận kề
わりと
Khá là
視野 (しや)
Tầm nhìn
さっぱり
Sảng khoái
くたくた (ひどく疲れた)
Mệt mỏi
いきなり (とつぜん)
Bất ngờ
質素 (しっそ)
Giản dị
受け入れる (うけいれる)
Tiếp nhận
導く (みちびく)
Hướng dẫn, dẫn dắt
抵抗 (ていこう)
Kháng cự, phản kháng
肩 (かた)
Vai
~風 (~ふう)
Kiểu ~, phong cách ~
仮~ (かり~)
Giả ~, tạm thời
国際色 (こくさいしょく)
Màu sắc quốc tế
諸~ (しょ〜)
Các ~, nhiều ~
散らかる (ちらかる)
Bừa bộn, lộn xộn
辞退 (じたい)
Từ chối, khước từ
改正 (かいせい)
Cải chính, sửa đổi
ごろごろ
Lăn lóc, lười biếng
ただちに (すぐに)
Ngay lập tức
奇妙 (変な)
Kỳ lạ, lạ lùng
日中 (昼間)
Ban ngày
交代 (こうたい)
Thay phiên, luân phiên
合同 (ごうどう)
Kết hợp, chung
返却 (へんきゃく)
Trả lại
訪れる (おとずれる)
Thăm, ghé thăm
勢い (いきおい)
Sức mạnh, khí thế
至るところ (いたるところ)
Khắp nơi
真夜中 (まよなか)
Nửa đêm
半透明 (はんとうめい)
Bán trong suốt
日本流 (にほんりゅう)
Phong cách Nhật
偏らない (かたよらない)
Không thiên lệch
いらいら
Sốt ruột, bực mình
愚痴 (ぐち)
Than phiền
場面 (ばめん)
Cảnh, phân đoạn
追加 (たしたい)
Thêm vào
じっとしていて (動かないで)
Đừng di chuyển
あやまった (正しくない)
Sai lầm
かさかさしている (乾燥している)
Khô ráo
心強い (こころづよい)
Yên tâm, vững tâm
塞ぐ (ふさぐ)
Bịt, che
冷静 (れいせい)
Bình tĩnh