Hsk 5- từ vựng

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:39 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

细节

[ xìjié ]

tình tiết; chi tiết; điều nhỏ nhặt-N

2
New cards

电台

đài; điện đài; điện đài vô tuyến

đài phát thanh; đài truyền hình

3
New cards

恩爱

[ ēn'ài ]

ân ái; đằm thắm (vợ chồng)-Adj

4
New cards

对比

so sánh (giữa hai sự vật)-V

đi với adj hai âm có thể bỏ 地

VD: 详细(地)对比

5
New cards

进行

V

làm; tiến hành; thực hiện; triển khai

tiến lên; tiến tới; tiến lên phía trước

6
New cards

详细

[ xiángxì ]-Adj

kỹ càng; tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể; tinh tường

7
New cards

评委

[ píngwěi ]

ban giám khảo; giám khảo-N

8
New cards

入围

[ rùwéi ]

vào vòng trong; vượt qua vòng sơ tuyển; được chọn vào danh sách-V

9
New cards

如何

Đại từ

làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao, làm thế nào (dùng để hỏi cách giải quyết vấn đề)

làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao (hỏi tình hình hoặc ý kiến của người khác)

làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao (hỏi tính chất, trạng thái, phương thức...)

Cách dùng 1: dùng để hỏi phương thức, cách thức (làm thế nào, ra sao)

Vd: 我们明天举行会议, 谈论这个问题如何解决.

Cách dùng 2: đứng cuối câu trưng cầu ý kiến hoặc hỏi về tình hình, trạng thái (thế nào, ra sao)

Vd: 我们希望由你来解决这个问题,如何?=怎么样?

10
New cards

无论如何

dù thể nào; dù sao chăng nữa; bất kể thế nào; bất kể như thế; dù thế nào đi nữa-cụm từ

11
New cards

停止

[ tíngzhǐ ]

thôi; dừng; ngừng; ngưng; đình chỉ; chấm dứt-V

12
New cards

前进

tiến lên; tiến tới; tiến bước-V

13
New cards

高速

[ gāosù ]

nhanh; nhanh chóng; tốc độ nhanh-Adj

cao tốc; đường cao tốc-N

14
New cards

离婚

[ líhūn ]

ly hôn; ly dị-Vlh

A跟B离婚

15
New cards

抱怨

[ bàoyuàn ]

oán hận; oán giận; oán trách; than phiền; phàn nàn-V

16
New cards

瘫痪

[ tānhuàn ]-V

liệt; bại liệt

tê liệt; ngừng trệ; ngưng trệ; đình trệ

17
New cards

自杀

[ zìshā ]

tự sát; tự tử; tự vận; tự vẫn-V

18
New cards

爱护

[ àihù ]

bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; yêu thương; quý trọng; trân trọng-V

19
New cards

婚姻

[ hūnyīn ]

hôn nhân; cưới xin; cưới hỏi-N

20
New cards

吵架

[ chǎojià ]

cãi nhau; cãi lộn; gây lộn; cãi vã-V

21
New cards

相敬如宾

[ xiāngjìngrúbīn ]

tương kính như tân; (vợ chồng) tôn trọng nhau; tôn trọng nhau như khách

22
New cards

暗暗

[ àn àn ]

thầm; ngầm; ngấm ngầm; lén lút; âm thầm-phó

23
New cards

[ lún ]

lần lượt; luân phiên; thay phiên-V

24
New cards

不耐烦

[ bù nàifán ]

sốt ruột; không kiên nhẫn; không nhẫn nại-Adj

25
New cards

耐烦

bình tĩnh; kiên nhẫn; bền chí; không nóng vội-Adj

26
New cards

[ kào ]

dựa; kê; tựa; gối-V

27
New cards

肩膀

[ jiānbǎng ]

vai; bả vai; bờ vai-N

28
New cards

[ hǎn ]-V

hô; la; hét; la to; quát to; hô hoán

kêu; gọi (người)

gọi; kêu; xưng hô

29
New cards

[ shēn ]

vươn; duỗi; với; dang; giơ; ngoi; nhoai; thò; dãn; lè; ngoi dậy; ngoi lên

30
New cards

伸懒腰

[ shēnlǎnyāo ]

vươn vai, duỗi người-V

31
New cards

手指

[ shǒuzhǐ ]

ngón tay

32
New cards

歪歪扭扭

[ wāiwāiniǔniǔ ]

nguệch ngoạc; cẩu thả; méo xẹo; xiêu xiêu vẹo vẹo; chéo chó; xéo xó

33
New cards

[ dì ]

truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình-V

34
New cards

脑袋

[ nǎodai ]

đầu (bộ phận cơ thể)

suy nghĩ; ý thức; trí nhớ, tâm trí; đầu óc; bộ não (nghĩa bóng)

35
New cards

叙述

[ xùshù ]

kể; tường thuật; tự thuật; tả thuật; diễn bày-V

36
New cards

居然

[ jūrán ]

lại; lại có thể; bỗng nhiên; tự nhiên lại; thế mà lại; vậy mà lại; không ngờ; không ngờ lại-phó

37
New cards

[ cuī ]-V

giục; thúc giục

thúc; giục; thúc đẩy

38
New cards

等待

[ děngdài ]

đợi; chờ; chờ đợi-V

39
New cards

蚊子

[ wénzi ]

muỗi; con muỗi

40
New cards

半夜

nửa đêm; giữa đêm- N

41
New cards

老婆

[ lǎopó ]

vợ; bà xã

42
New cards

患难与共

[ huànnànyǔgòng ]

cùng chung hoạn nạn; hoạn nạn có nhau; chia cay xẻ đắng

43
New cards

[ chǎo ]

cãi nhau; tranh cãi; làm ầm lên; cãi lộn ầm ĩ

44
New cards

鼓励

cổ vũ; khuyến khích; khích lệ; động viên

45
New cards

可能性

tính khả năng; tính khả thi-N

46
New cards

从不

không hề; không bao giờ; chẳng bao giờ-phó

47
New cards

随后

[ suíhòu ]

theo sau; sau đó; tiếp theo; sau rồi-phó

48
New cards

相亲相爱

[ xiāngqīn xiāng'ài ]

tương thân tương ái; yêu thương lẫn nhau

49
New cards

究竟

[ jiūjìng ]

rốt cuộc (dùng ở câu hỏi)-phó

kết quả; thành quả; kết cục; phần cuối-N

50
New cards

仍然

[ réngrán ]

vẫn cứ; tiếp tục; như trước-phó

51
New cards

吃惊

[ chījīng ]

giật mình; hết hồn; hú hồn; sợ hãi; hoảng hốt; sửng sốt; ngạc nhiên; bất ngờ; không ngờ; ngỡ ngàng-Vlh

52
New cards

奖项

[ jiǎngxiàng ]

giải thưởng

53
New cards

评为

[ píngwéi ]

bầu chọn là; được chọn là; được coi là-V

54
New cards

[ liǎn ]

mặt

55
New cards

眉毛

[ méimao ]

lông mày; chân mày

56
New cards

脖子

[ bózi ]

cổ; cái cổ

chỗ yếu; điểm yếu; điểm sơ hở

57
New cards

胳膊

[ gēbo ]

cánh tay

58
New cards

[ yāo ]

lưng; eo; cật

lưng quần; lưng váy

59
New cards

[ tuǐ ]

chân (người; động vật)

chân (đồ vật)

chân giò (thức ăn)

60
New cards

[ jiǎo ]

bàn chân

chân (phần dưới cùng của đồ vật)