1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
细节
[ xìjié ]
tình tiết; chi tiết; điều nhỏ nhặt-N
电台
đài; điện đài; điện đài vô tuyến
đài phát thanh; đài truyền hình
恩爱
[ ēn'ài ]
ân ái; đằm thắm (vợ chồng)-Adj
对比
so sánh (giữa hai sự vật)-V
đi với adj hai âm có thể bỏ 地
VD: 详细(地)对比
进行
V
làm; tiến hành; thực hiện; triển khai
tiến lên; tiến tới; tiến lên phía trước
详细
[ xiángxì ]-Adj
kỹ càng; tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể; tinh tường
评委
[ píngwěi ]
ban giám khảo; giám khảo-N
入围
[ rùwéi ]
vào vòng trong; vượt qua vòng sơ tuyển; được chọn vào danh sách-V
如何
Đại từ
làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao, làm thế nào (dùng để hỏi cách giải quyết vấn đề)
làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao (hỏi tình hình hoặc ý kiến của người khác)
làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao (hỏi tính chất, trạng thái, phương thức...)
Cách dùng 1: dùng để hỏi phương thức, cách thức (làm thế nào, ra sao)
Vd: 我们明天举行会议, 谈论这个问题如何解决.
Cách dùng 2: đứng cuối câu trưng cầu ý kiến hoặc hỏi về tình hình, trạng thái (thế nào, ra sao)
Vd: 我们希望由你来解决这个问题,如何?=怎么样?
无论如何
dù thể nào; dù sao chăng nữa; bất kể thế nào; bất kể như thế; dù thế nào đi nữa-cụm từ
停止
[ tíngzhǐ ]
thôi; dừng; ngừng; ngưng; đình chỉ; chấm dứt-V
前进
tiến lên; tiến tới; tiến bước-V
高速
[ gāosù ]
nhanh; nhanh chóng; tốc độ nhanh-Adj
cao tốc; đường cao tốc-N
离婚
[ líhūn ]
ly hôn; ly dị-Vlh
A跟B离婚
抱怨
[ bàoyuàn ]
oán hận; oán giận; oán trách; than phiền; phàn nàn-V
瘫痪
[ tānhuàn ]-V
liệt; bại liệt
tê liệt; ngừng trệ; ngưng trệ; đình trệ
自杀
[ zìshā ]
tự sát; tự tử; tự vận; tự vẫn-V
爱护
[ àihù ]
bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; yêu thương; quý trọng; trân trọng-V
婚姻
[ hūnyīn ]
hôn nhân; cưới xin; cưới hỏi-N
吵架
[ chǎojià ]
cãi nhau; cãi lộn; gây lộn; cãi vã-V
相敬如宾
[ xiāngjìngrúbīn ]
tương kính như tân; (vợ chồng) tôn trọng nhau; tôn trọng nhau như khách
暗暗
[ àn àn ]
thầm; ngầm; ngấm ngầm; lén lút; âm thầm-phó
轮
[ lún ]
lần lượt; luân phiên; thay phiên-V
不耐烦
[ bù nàifán ]
sốt ruột; không kiên nhẫn; không nhẫn nại-Adj
耐烦
bình tĩnh; kiên nhẫn; bền chí; không nóng vội-Adj
靠
[ kào ]
dựa; kê; tựa; gối-V
肩膀
[ jiānbǎng ]
vai; bả vai; bờ vai-N
喊
[ hǎn ]-V
hô; la; hét; la to; quát to; hô hoán
kêu; gọi (người)
gọi; kêu; xưng hô
伸
[ shēn ]
vươn; duỗi; với; dang; giơ; ngoi; nhoai; thò; dãn; lè; ngoi dậy; ngoi lên
伸懒腰
[ shēnlǎnyāo ]
vươn vai, duỗi người-V
手指
[ shǒuzhǐ ]
ngón tay
歪歪扭扭
[ wāiwāiniǔniǔ ]
nguệch ngoạc; cẩu thả; méo xẹo; xiêu xiêu vẹo vẹo; chéo chó; xéo xó
递
[ dì ]
truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình-V
脑袋
[ nǎodai ]
đầu (bộ phận cơ thể)
suy nghĩ; ý thức; trí nhớ, tâm trí; đầu óc; bộ não (nghĩa bóng)
叙述
[ xùshù ]
kể; tường thuật; tự thuật; tả thuật; diễn bày-V
居然
[ jūrán ]
lại; lại có thể; bỗng nhiên; tự nhiên lại; thế mà lại; vậy mà lại; không ngờ; không ngờ lại-phó
催
[ cuī ]-V
giục; thúc giục
thúc; giục; thúc đẩy
等待
[ děngdài ]
đợi; chờ; chờ đợi-V
蚊子
[ wénzi ]
muỗi; con muỗi
半夜
nửa đêm; giữa đêm- N
老婆
[ lǎopó ]
vợ; bà xã
患难与共
[ huànnànyǔgòng ]
cùng chung hoạn nạn; hoạn nạn có nhau; chia cay xẻ đắng
吵
[ chǎo ]
cãi nhau; tranh cãi; làm ầm lên; cãi lộn ầm ĩ
鼓励
cổ vũ; khuyến khích; khích lệ; động viên
可能性
tính khả năng; tính khả thi-N
从不
không hề; không bao giờ; chẳng bao giờ-phó
随后
[ suíhòu ]
theo sau; sau đó; tiếp theo; sau rồi-phó
相亲相爱
[ xiāngqīn xiāng'ài ]
tương thân tương ái; yêu thương lẫn nhau
究竟
[ jiūjìng ]
rốt cuộc (dùng ở câu hỏi)-phó
kết quả; thành quả; kết cục; phần cuối-N
仍然
[ réngrán ]
vẫn cứ; tiếp tục; như trước-phó
吃惊
[ chījīng ]
giật mình; hết hồn; hú hồn; sợ hãi; hoảng hốt; sửng sốt; ngạc nhiên; bất ngờ; không ngờ; ngỡ ngàng-Vlh
奖项
[ jiǎngxiàng ]
giải thưởng
评为
[ píngwéi ]
bầu chọn là; được chọn là; được coi là-V
脸
[ liǎn ]
mặt
眉毛
[ méimao ]
lông mày; chân mày
脖子
[ bózi ]
cổ; cái cổ
chỗ yếu; điểm yếu; điểm sơ hở
胳膊
[ gēbo ]
cánh tay
腰
[ yāo ]
lưng; eo; cật
lưng quần; lưng váy
腿
[ tuǐ ]
chân (người; động vật)
chân (đồ vật)
chân giò (thức ăn)
脚
[ jiǎo ]
bàn chân
chân (phần dưới cùng của đồ vật)