1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chànggē
hát, ca hát
nán
nam, con trai
nǚ
nữ, con gái
háizi
đứa trẻ, con cái
yòubian
bên phải
bǐ
so với (cấu trúc so sánh)
piányi
rẻ
shuōhuà
nói chuyện
kěnéng
có thể, khả năng
qùnián
năm ngoái
xìng
họ, mang họ
de
trợ từ trạng thái/mức độ
qīzi
vợ
xuě
tuyết
líng
số 0
dù
độ (nhiệt độ)
chuān
mặc, xỏ (quần áo, giày dép)
jìn
vào, tiến vào
dìdi
em trai
jìn
gần
zhe
đang (trợ từ trạng thái)
shǒu
tay
ná
cầm, nắm, lấy
qiānbǐ
bút chì
bān
lớp (học)
zhǎng
trưởng thành, lớn lên, mọc
xiào
cười
bīnguǎn
khách sạn, nhà khách
yìzhí
luôn luôn, thẳng
wǎng
hướng về, đi về phía
lùkǒu
giao lộ, ngã tư
yìsi
ý nghĩa
dànshì
nhưng, nhưng mà
suīrán
tuy rằng, mặc dù
cì
lần (số lần)
wánr
chơi, đùa nghịch
qíng
nắng, trời quang
bǎi
trăm
rì
ngày
xīnnián
năm mới
piào
vé
huǒchēzhàn
ga tàu hỏa
dàjiā
mọi người
gèng
hơn, càng thêm
mèimei
em gái
yīn
âm u, nhiều mây