1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
崩溃
bēngkuì, băng hội, sụp đổ, suy sụp (v.) 例:他的精神快崩溃了
机构
Ji1gou4 cơ cấu, cơ quan, tổ chức, đơn vị
涉及
She4ji2 liên quân đến, đề cập đến
设置
She4zhi4 cài đặt
恳切
Ken3qie4 tha thiết, ân cần
果断
Quả quyết, kiên quyết
思维
Si1wei2 tư duy
津津有味
Thích thú, say mê
弊端
bìduān, tệ đoan, tai hại, mặt hạn chế (n.) 例:这个方法有很多弊端
策划
cèhuà, sách hoạch, lên kế hoạch, trù tính (v.) 例:他们正在策划一个活动
持久
chíjiǔ, trì cửu, lâu dài, bền vững (adj.) 例:这种方法不能持久
搭
dā, đáp, ghép, nối,搭 cùng với (v.) 例:这两件衣服搭得很好
达成
dáchéng, đạt thành, đạt được, đi đến (v.) 例:我们终于达成了协议
颠倒
diāndǎo, điên đảo, đảo ngược, lộn ngược (v.) 例:你把顺序弄颠倒了
动力
dònglì, động lực, động lực (n.) 例:梦想是我的动力
栋
dòng, đống, tòa (nhà) (mw.) 例:那里有三栋大楼
而已
éryǐ, nhi dĩ, mà thôi, chỉ vậy thôi (part.) 例:我只是开个玩笑而已
反感
fǎngǎn, phản cảm, có ác cảm, khó chịu (adj./v.) 例:我很反感他的行为
搁
gē, cách, đặt, để, gác lại (v.) 例:把书搁在桌子上吧
跟踪
gēnzōng, căn tung, theo dõi, bám theo (v.) 例:有人一直在跟踪他
固然
gùrán, cố nhiên, tất nhiên, tuy rằng (conj.) 例:努力固然重要,方法也很重要
鬼祟
guǐsuì, quỷ túy, quỷ quyệt, lén lút (adj.) 例:他鬼鬼祟祟地走进了房间
缓和
huǎnhé, hoãn hòa, dịu đi, hòa hoãn (v./adj.) 例:他们的关系开始缓和了
火药
huǒyào, hỏa dược, thuốc súng, thuốc nổ (n.) 例:火药是中国古代的发明
接连
jiēlián, tiếp liên, liên tiếp, liên tục (adv.) 例:他接连犯了几个错误
借助
jièzhù, tá trợ, nhờ vào, nhờ sự giúp đỡ của (v.) 例:我们可以借助网络学习
客户
kèhù, khách hộ, khách hàng (n.) 例:我们要尊重每一位客户
口气
kǒuqì, khẩu khí, giọng điệu, khẩu khí (n.) 例:你说话的口气很奇怪
勉强
miǎnqiǎng, miễn cưỡng, gắng gượng, miễn cưỡng (adj./adv.) 例:他勉强答应了
拼命
pīnmìng, bính mệnh, dốc sức, ra sức (adv.) 例:他拼命地往前跑
迫不及待
pòbùjídài, bách bất cập đãi, nóng lòng, không thể chờ đợi (idiom) 例:我迫不及待地想告诉你
权衡
quánhéng, quyền hành, cân nhắc, suy tính (v.) 例:我们要权衡利弊
忍耐
rěnnài, nhẫn nại, nhẫn nhịn, chịu đựng (v.) 例:请再忍耐一下
啥
shá, sá, cái gì, gì (pron.) 例:你说啥呢? 思维
随意
suíyì, tùy ý, tùy ý, tùy tiện (adj./adv.) 例:你可以随意选择
无非
wúfēi, vô phi, chẳng qua, chỉ là (adv.) 例:他无非是想帮你
薪水
xīnshuǐ, tân thủy, tiền lương (n.) 例:他的薪水不低
兴致勃勃
xìngzhì bóbó, hứng trí bột bột, vô cùng hào hứng (idiom) 例:他兴致勃勃地讲起了自己的旅行
修养
xiūyǎng, tu dưỡng, trình độ tu dưỡng, cách ứng xử đúng mực (n.) 例:一个人的修养很重要
依靠
yīkào, y kháo, dựa vào, phụ thuộc vào (v.) 例:我们不能总是依靠别人
隐私
yǐnsī, ẩn tư, sự riêng tư, đời tư (n.) 例:每个人都有自己的隐私
斩钉截铁
zhǎndīng-jiétiě, trảm đinh tiệt thiết, như đinh đóng cột, cương quyết (idiom) 例:他斩钉截铁地拒绝了
执行
zhíxíng, chấp hành, chấp hành, thực hiện (v.) 例:我们必须执行这个计划
专程
zhuānchéng, chuyên trình, đặc biệt đi, cất công đi (adv.) 例:我专程来看你的
着想
zhuóxiǎng, trước tưởng, nghĩ cho, lo cho (v.) 例:我们应该为别人着想
知音
zhīyīn, tri âm, người hiểu mình, tri kỷ (n.) 例:人生难得一知音