1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
goods and service tax (GST)
thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)
value added tax (VAT)
thuế giá trị gia tăng
special consumption tax
thuế tiêu thụ đặc biệt
general department
tổng cục
department (n)
cục
sub-department (n)
chi cục
plant protection department (PPD)
cục bảo vệ thực vật
customs broker
đại lý hải quan
merchandise (n)
hàng hóa mua bán
franchise (v)
nhượng quyền
quota (n)
hạn ngạch (mức giới hạn số lượng hoặc giá trị của một hàng hóa nhất định cho phép xuất hay nhập trong một khoảng thời gian cụ thể)
outsourcing (v)
thuê ngoài (xu hướng của dv logistics)
warehousing
hoạt động kho bãi
inbound (n) ~ outbound
hàng nhập ~ hàng xuất
harmonized commodity descriptions and coding systerm
hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code
world customs organization (WCO)
hội đồng hải quan thế giới
generalized system prefered (GSP)
hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
most favored nation (MFN)
đối xử tối huệ quốc
global system of trade preferences (GSTP)
hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
trade balance
cán cân thương mại