1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
paddle one’s own canoe
tự lực cánh sinh
labor the point
giải thích lan man, dài dòng
strive to do sth/ for sth
cố gắng làm gì
lose one;s composure
mất bình tĩnh
lose sight of sth
bỏ quên điều quan trọng
out of sight, out of mind
xa mặt cách lòng
run sb down (phr v)
chỉ trích ai đó
take sb down (phrasal v)
đánh gục ai đó
carry weight with (phrase)
có ảnh hưởng tới ai đó
tell sb flat (phrase)
nói thẳng mặt ai đó
be no object (idiom)
không thành vấn đề
get one’s fingers burnt (idiom)
chịu thiệt hại nặng nề
keep one’s finger crossed (idiom)
cầu may mắn
tall order (idiom)
nhiệm vụ khó khăn
fly off the handle (idiom) = hit the roof/ ceiling
trở nên tức giận
in the abstract (phrase)
nói về mặt tổng quát
commodity (n)
hàng hóa trao đổi thô
merchandise (n)
để quảng bá
fail sb (v)
làm ai đó thất vọng
bear witness to sth
chứng kiến điều gì đó
extensive coverage (collocation)
sự phủ sóng mạnh mẽ
be on one’s last legs (idiom)
sắp hỏng vì nó rất cũ
disseminate information (collocation)
lan truyền tin tức
withhold (v)
giữ khư khư
the place to be (phrase)
nơi đáng đi tới
wreak havoc on
gây thiệt hại
vent (v)
giải tỏa cảm xúc
a crying shame (n)
sự tiến nuối lớn
take issue with sth (phrase)
không tán thành với gì đó
distinctly remember (collocation)
nhớ rõ ràng
profound (a)
sâu sắc
take trouble to do sth
nỗ lực làm gì đó
clear up (phrasal v)
trở nên sáng sủa
drain away (v)
làm hao mòn dần
the sun beats down on sb
nắng chiếu vào ai đó
pick one’s brain
hỏi ý kiến ai đó
the cream of the crop
ng/ vật xuất sắc nhất
travel well >< travel badly
giữ đc độ ngon
chip in
góp tiền chung
work one’s fingers to the bone (idiom)
làm việc cật lực
cut a dash (idiom)
trông bảnh bao, nổi bật
kick the habit (phrase)
từ bỏ thói quen
a chapter of accident
1 chuổi thảm họa
cold turkey
từ bỏ hoàn toàn
unknown quantity
nhân tố bí ẩn
be on eggshells
cẩn thân trong cách ứng xử
be nth to write home about
không có gì nổi bậtn
nurse (v)
ấp ủ dự định
hatch (v)
lên kế hoạch âm thầm
hold fast to sth (phrase)
có niềm tin mạnh mẽ vào gì đó
curry favour with sb
lấy lòng, nịnh bợ ai đó
essential difference
cốt lỡi
dance attendance on sb
phục tùng ai đó quá mức
unproot (v)
rời bỏ nơi đã sinh sống từ lâud
deport (v)
trục xuất
displace (v)
buộc phải rời khỏi nhà (bão, lũ)
unearth (v)
khai quật