tu vung 1 chua hoan tthành

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/20

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:54 PM on 7/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

21 Terms

1
New cards

 현대인들은 통계를 이용해 실상을 파악하는 경우가 많다

실상 (實相)

1. Chữ Hán

  • (실) = Thực (實): thật, thực tế, chân thật.

  • (상) = Tướng (相): hình tướng, diện mạo, trạng thái, vẻ bề ngoài.

Hán Việt: Thực tướng (實相)

2
New cards

현재의 오이 값을 통계에 근거해서 평가할 때 1월을 기준으로 하면 물가가 폭으로
오른 것이 되고 2월을 기준으로 삼으면 대폭 하락한 것으로 이해될 있는
것이다.

오이 = dưa leo (miền Nam) = dưa chuột (miền Bắc).

Là một loại rau quả thường được ăn sống, làm salad hoặc muối.

Ví dụ:

3
New cards

현실이 반영되지 않는 통계 수치는 무의미하다.

무의미하다.

Nó vô nghĩa.

4
New cards

철새는 종에 따라 수만에서 수십만 개체가 무리를 지어 일정한 대형
으로 이동한다

Chữ Hán

  • = 候 (후)Hậu (候): mùa, thời vụ, khí hậu.

  • = từ thuần Hàn, nghĩa là chim.

철새 là cách đọc rút gọn của 候鳥 (후조).

  • (후) = Hậu: chờ đợi, mùa, thời tiết.

  • (조) = Điểu: chim.

Hán Việt: Hậu điểu (候鳥).

Lưu ý: Trong tiếng Hàn hiện đại, người ta hầu như chỉ dùng 철새, còn 후조 (候鳥) rất ít dùng.


5
New cards

이를 위해서 새는 거친 바람을 맨 앞에서 맞서 비행하며 최적의 항로와 고도를 찾아낼 있는 경험을 두루
갖추고 있어야 한다.

앞에서 phía trước

두루 khắp nơi

  • toàn diện

  • trên nhiều phương diện

  • một cách rộng rãi

. Cụm từ 항로와 고도

  • 항로 = 航路 = Hàng lộ = tuyến đường bay/hàng hải.

  • 고도 = 高度 = Cao độ = độ cao.

항로와 고도 = tuyến đường bay (hoặc tuyến hàng hải) và độ cao.

Ví dụ:

6
New cards

삶의 무료함을 느끼기도 한다.

삶의 무료함sự chán đời

7
New cards

그런데 사람들은 이런 무료함을 별것 아닌 사소한 것으로 여기는 경향이
있다

사소한

Nguồn gốc Hán:

  • (사) = Ta: một ít, nhỏ.

  • (소) = Tiểu: nhỏ.

些小 (사소) = Ta tiểu = nhỏ nhặt, vụn vặt.

별것 아닌
không có gì đáng kể

8
New cards

개인의 행복한 삶을 저해하는 하나의 요소

저해 (沮害) 1. Chữ Hán

  • (저) = Trở (沮): cản trở, làm nản lòng, ngăn chặn.

  • (해) = Hại (害): gây hại, tổn hại.

Hán Việt: Trở hại (沮害).

9
New cards

돈이나 명예로는 남부럽지 않을 같은 사람들이 무료함 때문에
사회적 일탈 행동을 하기도 하고 무료함이 심해져 우울증으로까지 발전하는
경우도 있기 때문이다.

남부럽다

= ghen tị với người khác.

일탈 (逸脫)

  • (일) = Dật: vượt ra, thoát khỏi.

  • (탈) = Thoát: rời khỏi.


10
New cards

무료함은 간과해도 되는 사소한 것이 아니다

  • (간) = Khán: nhìn.

  • (과) = Quá: vượt qua.

看過 (간과) = Khán quá.

Nghĩa

Ban đầu nghĩa đen là nhìn lướt qua, từ đó phát triển thành:

  • bỏ qua

  • xem nhẹ

  • xem thường

  • không chú ý đến điều quan trọng


11
New cards

사회적 일탈 행동은 돈과 명예가 없는 데에서 기인한다.

기인하다 (起因하다) Chữ Hán

  • (기) = Khởi: bắt đầu.

  • (인) = Nhân: nguyên nhân.

起因 = Khởi nhân.

데에서

= việc, hoàn cảnh, chỗ.

-에서

= từ, tại.


12
New cards

사과를 진심 없이 건성으로 하는 사람들이 있다.

건성 (乾性)

Đây là từ gốc Hán:

  • (건) = Can: khô.

  • (성) = Tính.

Ban đầu nghĩa là khô, sau chuyển nghĩa thành:

  • hời hợt

  • qua loa

  • làm lấy lệ

  • làm cho có


13
New cards

선한 의도로 행한 것이었음을 강조하면서 행위에 대한
책임을 회피하려고 한다

회피하다 (回避하다) Chữ Hán

  • (회) = Hồi: quay lại.

  • (피) = Tị: tránh.


14
New cards

의도가 선한 것이었든 악한 것이었든 자신의 행위가 상대방에게 고통을 주었다면 그에 대한 책임을 져야 진정한 사과가 되는
것이다

든 -든

Đây là cấu trúc rất quan trọng:

A든 B든

= dù A hay B.

= bất kể A hay B.

15
New cards

노예해방은 인류 역사에서 중요한 사건입니다.

  • 奴 (노): nô (người hầu, nô lệ)

  • 隸 (예): lệ

  • 解 (해): giải

  • 放 (방): phóng


16
New cards

도산서원은 퇴계 이황을 기리기 위해 세워졌습니다.

  • 도산 (陶山): Dosan (tên địa danh, cũng là hiệu của học giả Yi Hwang)

  • 서원 (書院): thư viện Nho học, học viện tư thục thời Joseon


17
New cards

부모들은 맹모삼천의 마음으로 자녀를 교육합니다.

  • 孟 (맹): Mạnh

  • 母 (모): mẫu (mẹ)

  • 三 (삼): tam (ba)

  • 遷 (천): thiên (dời, chuyển)


18
New cards

그는 높은 벼슬에 올랐습니다

벼슬

19
New cards

수재라고 해서 모두 성공하는 것은 아닙니다.

秀才 (수재) = tú tài (người có tài năng xuất chúng).

20
New cards

화가는 유명한 사람들의 초상화를 많이 그렸습니다

  • 肖 (초): chân dung, giống hình

  • 像 (상): tượng, hình ảnh

  • 畫 (화): họa, tranh vẽ

肖像畫 (초상화) = tranh chân dung.

21
New cards

그 식당은 평판이 좋습니다.

  • 評 (평): bình (đánh giá)

  • 判 (판): phán (phán xét)