1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
현대인들은 통계를 이용해 실상을 파악하는 경우가 많다
실상 (實相)
1. Chữ Hán
實 (실) = Thực (實): thật, thực tế, chân thật.
相 (상) = Tướng (相): hình tướng, diện mạo, trạng thái, vẻ bề ngoài.
➡ Hán Việt: Thực tướng (實相)
현재의 오이 값을 통계에 근거해서 평가할 때 1월을 기준으로 하면 물가가 큰 폭으로
오른 것이 되고 2월을 기준으로 삼으면 대폭 하락한 것으로 이해될 수 있는
것이다.
오이 = dưa leo (miền Nam) = dưa chuột (miền Bắc).
Là một loại rau quả thường được ăn sống, làm salad hoặc muối.
Ví dụ:
현실이 반영되지 않는 통계 수치는 무의미하다.
무의미하다.
Nó vô nghĩa.
철새는 종에 따라 수만에서 수십만 개체가 무리를 지어 일정한 대형
으로 이동한다
Chữ Hán
철 = 候 (후) → Hậu (候): mùa, thời vụ, khí hậu.
새 = từ thuần Hàn, nghĩa là chim.
➡ 철새 là cách đọc rút gọn của 候鳥 (후조).
候 (후) = Hậu: chờ đợi, mùa, thời tiết.
鳥 (조) = Điểu: chim.
➡ Hán Việt: Hậu điểu (候鳥).
Lưu ý: Trong tiếng Hàn hiện đại, người ta hầu như chỉ dùng 철새, còn 후조 (候鳥) rất ít dùng.
이를 위해서 이 새는 거친 바람을 맨 앞에서 맞서 비행하며 최적의 항로와 고도를 찾아낼 수 있는 경험을 두루
갖추고 있어야 한다.
앞에서 phía trước
두루 khắp nơi
toàn diện
trên nhiều phương diện
một cách rộng rãi
. Cụm từ 항로와 고도
항로 = 航路 = Hàng lộ = tuyến đường bay/hàng hải.
고도 = 高度 = Cao độ = độ cao.
➡ 항로와 고도 = tuyến đường bay (hoặc tuyến hàng hải) và độ cao.
Ví dụ:
삶의 무료함을 느끼기도 한다.
삶의 무료함sự chán đời
그런데 사람들은 이런 무료함을 별것 아닌 사소한 것으로 여기는 경향이
있다
사소한
Nguồn gốc Hán:
些 (사) = Ta: một ít, nhỏ.
小 (소) = Tiểu: nhỏ.
➡ 些小 (사소) = Ta tiểu = nhỏ nhặt, vụn vặt.
별것 아닌
không có gì đáng kể
개인의 행복한 삶을 저해하는 하나의 요소
저해 (沮害) 1. Chữ Hán
沮 (저) = Trở (沮): cản trở, làm nản lòng, ngăn chặn.
害 (해) = Hại (害): gây hại, tổn hại.
➡ Hán Việt: Trở hại (沮害).
돈이나 명예로는 남부럽지 않을 것 같은 사람들이 무료함 때문에
사회적 일탈 행동을 하기도 하고 무료함이 심해져 우울증으로까지 발전하는
경우도 있기 때문이다.
남부럽다
= ghen tị với người khác.
일탈 (逸脫)
逸 (일) = Dật: vượt ra, thoát khỏi.
脫 (탈) = Thoát: rời khỏi.
무료함은 간과해도 되는 사소한 것이 아니다
看 (간) = Khán: nhìn.
過 (과) = Quá: vượt qua.
➡ 看過 (간과) = Khán quá.
Nghĩa
Ban đầu nghĩa đen là nhìn lướt qua, từ đó phát triển thành:
bỏ qua
xem nhẹ
xem thường
không chú ý đến điều quan trọng
사회적 일탈 행동은 돈과 명예가 없는 데에서 기인한다.
기인하다 (起因하다) Chữ Hán
起 (기) = Khởi: bắt đầu.
因 (인) = Nhân: nguyên nhân.
➡ 起因 = Khởi nhân.
데에서
데
= việc, hoàn cảnh, chỗ.
-에서
= từ, tại.
사과를 할 때 진심 없이 건성으로 하는 사람들이 있다.
건성 (乾性)
Đây là từ gốc Hán:
乾 (건) = Can: khô.
性 (성) = Tính.
Ban đầu nghĩa là khô, sau chuyển nghĩa thành:
hời hợt
qua loa
làm lấy lệ
làm cho có
선한 의도로 행한 것이었음을 강조하면서 행위에 대한
책임을 회피하려고 한다
회피하다 (回避하다) Chữ Hán
回 (회) = Hồi: quay lại.
避 (피) = Tị: tránh.
의도가 선한 것이었든 악한 것이었든 자신의 행위가 상대방에게 고통을 주었다면 그에 대한 책임을 져야 진정한 사과가 되는
것이다
든 -든
Đây là cấu trúc rất quan trọng:
A든 B든
= dù A hay B.
= bất kể A hay B.
노예해방은 인류 역사에서 중요한 사건입니다.
奴 (노): nô (người hầu, nô lệ)
隸 (예): lệ
解 (해): giải
放 (방): phóng
도산서원은 퇴계 이황을 기리기 위해 세워졌습니다.
도산 (陶山): Dosan (tên địa danh, cũng là hiệu của học giả Yi Hwang)
서원 (書院): thư viện Nho học, học viện tư thục thời Joseon
부모들은 맹모삼천의 마음으로 자녀를 교육합니다.
孟 (맹): Mạnh
母 (모): mẫu (mẹ)
三 (삼): tam (ba)
遷 (천): thiên (dời, chuyển)
그는 높은 벼슬에 올랐습니다
벼슬
수재라고 해서 모두 성공하는 것은 아닙니다.
秀才 (수재) = tú tài (người có tài năng xuất chúng).
화가는 유명한 사람들의 초상화를 많이 그렸습니다
肖 (초): chân dung, giống hình
像 (상): tượng, hình ảnh
畫 (화): họa, tranh vẽ
→ 肖像畫 (초상화) = tranh chân dung.
그 식당은 평판이 좋습니다.
評 (평): bình (đánh giá)
判 (판): phán (phán xét)