BÀI 1 TRUNG CẤP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:05 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards
四季 sìjì
danh từ; bốn mùa;例:我喜欢一年四季的不同风景。→ Tôi thích những cảnh đẹp khác nhau của bốn mùa trong năm.
2
New cards
仿佛 fǎngfú
phó từ; như thể, dường như;例:我仿佛回到了童年。→ Tôi như thể đã trở về tuổi thơ.
3
New cards
少女 shàonǚ
danh từ; thiếu nữ, cô gái trẻ;例:那个少女正在河边散步。→ Cô gái trẻ đó đang đi dạo bên bờ sông.
4
New cards
妇人 fùrén
danh từ; phụ nữ đã có chồng;例:那位妇人正在照顾孩子。→ Người phụ nữ đó đang chăm sóc đứa trẻ.
5
New cards
度过 dùguò
động từ; trải qua, trải qua thời gian;例:我们一起度过了一个愉快的周末。→ Chúng tôi đã cùng nhau trải qua một cuối tuần vui vẻ.
6
New cards
熟悉 shúxī
động từ; quen thuộc, hiểu rõ;例:我对这里的环境很熟悉。→ Tôi rất quen thuộc với môi trường ở đây.
7
New cards
纷纷 fēnfēn
phó từ; lần lượt, liên tiếp;例:大家纷纷走进教室。→ Mọi người lần lượt bước vào lớp học.
8
New cards
争 zhēng
động từ; tranh giành, cố gắng giành được;例:孩子们都在争第一名。→ Bọn trẻ đều đang tranh giành vị trí thứ nhất.
9
New cards
然而 rán’ér
liên từ; tuy nhiên, nhưng;例:天气很冷,然而他还是出门了。→ Thời tiết rất lạnh, tuy nhiên anh ấy vẫn ra ngoài.
10
New cards
阵 zhèn
lượng từ; trận, đợt, khoảng thời gian ngắn;例:刚才下了一阵大雨。→ Vừa rồi có một trận mưa lớn.
11
New cards
短暂 duǎnzàn
tính từ; ngắn ngủi, ngắn;例:这是一次短暂而美好的旅行。→ Đây là một chuyến du lịch ngắn ngủi nhưng tuyệt đẹp.
12
New cards
黄昏 huánghūn
danh từ; hoàng hôn, chạng vạng;例:黄昏时,夕阳特别美。→ Lúc hoàng hôn, ánh chiều tà đặc biệt đẹp.
13
New cards
茉莉花茶 mòlìhuāchá
danh từ; trà hoa nhài;例:奶奶喜欢喝茉莉花茶。→ Bà thích uống trà hoa nhài.
14
New cards
蝉 chán
danh từ; ve, ve sầu;例:夏天到了,树上的蝉开始叫了。→ Mùa hè đến, những con ve trên cây bắt đầu kêu.
15
New cards
暴雨 bàoyǔ
danh từ; mưa lớn, mưa bão;例:昨晚下了一场暴雨。→ Tối qua đã có một trận mưa lớn.
16
New cards
格外 géwài
phó từ; đặc biệt, càng, hơn hẳn;例:今天的天气格外凉快。→ Thời tiết hôm nay đặc biệt mát mẻ.
17
New cards
清新 qīngxīn
tính từ; tươi mát, trong lành;例:早晨的空气非常清新。→ Không khí buổi sáng vô cùng trong lành.
18
New cards
瓦 wǎ
danh từ; ngói;例:屋顶上铺着一层瓦。→ Trên mái nhà có lợp một lớp ngói.
19
New cards
划(船)huá (chuán)
động từ; chèo thuyền;例:周末我们去湖上划船。→ Cuối tuần chúng tôi đi chèo thuyền trên hồ.
20
New cards
经过 jīngguò
động từ; đi qua, trải qua;例:我每天上学都要经过这条街。→ Mỗi ngày đi học tôi đều phải đi qua con phố này.
21
New cards
结冰 jiébīng
động từ; đóng băng;例:天气太冷,河水都结冰了。→ Thời tiết quá lạnh nên nước sông đều đóng băng.
22
New cards
属于 shǔyú
động từ; thuộc về, thuộc vào;例:这本书属于我的朋友。→ Quyển sách này thuộc về bạn tôi.
23
New cards
上市 shàngshì
động từ; được đưa ra thị trường, lên kệ;例:这种水果下个月就要上市了。→ Loại trái cây này tháng sau sẽ được đưa ra thị trường.
24
New cards
种类 zhǒnglèi
danh từ; loại, chủng loại;例:商店里有很多种类的水果。→ Trong cửa hàng có rất nhiều loại trái cây.
25
New cards
枣 zǎo
danh từ; quả táo tàu;例:奶奶喜欢吃枣。→ Bà thích ăn táo tàu.
26
New cards
假如 jiǎrú
liên từ; nếu, giả sử;例:假如明天下雨,我们就不去了。→ Nếu ngày mai trời mưa thì chúng tôi sẽ không đi.
27
New cards
招牌 zhāopái
danh từ; biển hiệu;例:这家店的招牌很有特色。→ Biển hiệu của cửa hàng này rất đặc biệt.
28
New cards
涮 shuàn
động từ; nhúng, chần (thịt);例:冬天吃火锅时,我喜欢涮羊肉。→ Mùa đông khi ăn lẩu, tôi thích nhúng thịt dê.
29
New cards
烤 kǎo
động từ; nướng;例:我们晚上一起烤肉吧。→ Tối nay chúng ta cùng nướng thịt nhé.
30
New cards
人来人往 rén lái rén wǎng
thành ngữ; người qua lại tấp nập;例:这条街上每天都人来人往。→ Con phố này mỗi ngày đều có người qua lại tấp nập.
31
New cards
运 yùn
động từ; vận chuyển;例:工人正在把货物运到仓库。→ Công nhân đang vận chuyển hàng hóa đến kho.
32
New cards
馋 chán
tính từ; thèm ăn, háu ăn;例:看到这么多好吃的,我都馋了。→ Nhìn thấy nhiều món ngon như vậy, tôi thèm ăn quá.
33
New cards
郊游 jiāoyóu
động từ; đi dã ngoại;例:春天的时候,我们经常去郊游。→ Vào mùa xuân, chúng tôi thường đi dã ngoại.
34
New cards
寻找 xúnzhǎo
động từ; tìm kiếm;例:我正在寻找我的手机。→ Tôi đang tìm điện thoại của mình.
35
New cards
大部分 dà bùfen
danh từ; phần lớn, đa số;例:大部分学生都喜欢这个活动。→ Phần lớn học sinh đều thích hoạt động này.
36
New cards
透 tòu
tính từ; đến mức tối đa, hoàn toàn;例:这件衣服湿透了。→ Bộ quần áo này ướt sũng.
37
New cards
深 shēn
tính từ; gần cuối một khoảng thời gian;例:夜已经很深了,他还没有回来。→ Đêm đã rất khuya mà anh ấy vẫn chưa về.
38
New cards
冰鞋 bīngxié
danh từ; giày trượt băng;例:她穿上冰鞋开始滑冰。→ Cô ấy đi giày trượt băng và bắt đầu trượt băng.
39
New cards
可口 kěkǒu
tính từ; ngon miệng;例:妈妈做的饭菜非常可口。→ Những món ăn mẹ nấu vô cùng ngon miệng.
40
New cards
来不及 láibují
động từ; không kịp làm gì;例:快点儿,要来不及了。→ Nhanh lên, sắp không kịp rồi.
41
New cards
绕 rào
động từ; đi vòng, vòng quanh;例:我们绕着湖走了一圈。→ Chúng tôi đi vòng quanh hồ một vòng.
42
New cards
圈 quān
lượng từ; vòng;例:请在这个字上画一个圈。→ Hãy khoanh một vòng quanh chữ này.