IV. Đột quỵ [Bệnh lý thần kinh cơ]

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/124

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:16 PM on 8/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

125 Terms

1
New cards

Câu 1: Thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây dùng để chỉ "Đột quị não"?

A. Heart attack

B. Brain stroke.

C. Brain tumor

D. Epilepsy

B. Brain stroke.

2
New cards

Câu 2: Thuật ngữ "Tai biến mạch máu não" có tên gọi tiếng Anh tương đương là gì?

A. Cerebral vascular accident.

B. Transient ischemic attack

C. Cardiovascular disease

D. Coronary artery disease

A. Cerebral vascular accident.

3
New cards

Câu 3: Từ tiếng Anh phổ biến nhất dùng để gọi bệnh lý "Đột quị" là gì?

A. Seizure

B. Syncope

C. Stroke.

D. Shock

C. Stroke.

4
New cards

Câu 4: Theo số liệu thống kê, đột quỵ là bệnh lý đứng thứ mấy về nguyên nhân gây tử vong?

A. Top 1

B. Top 2

C. Top 3.

D. Top 4

C. Top 3.

5
New cards

Câu 5: Đột quỵ chiếm vị trí thứ mấy trong số các nguyên nhân gây tàn phế?

A. Top 1.

B. Top 2

C. Top 3

D. Top 4

A. Top 1.

6
New cards

Câu 6: Theo định nghĩa của WHO (1970), các dấu hiệu lâm sàng của đột quỵ thường xuất hiện như thế nào?

A. Từ từ, kéo dài nhiều tháng

B. Nhanh chóng.

C. Bẩm sinh

D. Âm ỉ, không rõ ràng

B. Nhanh chóng.

7
New cards

Câu 7: Theo WHO (1970), triệu chứng của đột quỵ phải kéo dài trong thời gian bao lâu hoặc dẫn đến tử vong?

A. Trên 12 giờ

B. Dưới 24 giờ

C. Trên 24 giờ.

D. Vài tuần

C. Trên 24 giờ.

8
New cards

Câu 8: Theo định nghĩa của WHO (1970), nguyên nhân gây ra đột quỵ phải có nguồn gốc từ đâu?

A. Chấn thương sọ não

B. Nhiễm trùng màng não

C. Mạch máu.

D. Khối u hệ thần kinh

C. Mạch máu.

9
New cards

Câu 9: Theo định nghĩa của AHA/ASA (2013), đột quỵ tổn thương mô thần kinh tại những cơ quan nào?

A. Não, tủy sống, võng mạc.

B. Não, tim, phổi

C. Não, tủy sống, tiểu não

D. Tủy sống, võng mạc, dây thần kinh ngoại biên

A. Não, tủy sống, võng mạc.

10
New cards

Câu 10: Theo AHA/ASA (2013), nguyên nhân của tổn thương thần kinh trong đột quỵ có thể là do đâu?

A. Viêm não hoặc màng não

B. Nhồi máu hoặc chảy máu.

C. Ung thư di căn

D. Chấn thương thể thao

B. Nhồi máu hoặc chảy máu.

11
New cards

Câu 11: Nếu không có bằng chứng mô hay hình ảnh rõ ràng, AHA/ASA (2013) quy định triệu chứng thần kinh khu trú kéo dài bao lâu để chẩn đoán đột quỵ?

A. > 6 giờ

B. > 12 giờ

C. > 24 giờ.

D. > 48 giờ

C. > 24 giờ.

12
New cards

Câu 12: Đặc điểm nào sau đâydấu hiệu tổn thương nơ-ron vận động trên (Upper motor neuron signs)?

A. Giảm phản xạ

B. Teo cơ nhiều

C. Tăng trương lực cơ (Spasticity).✓

D. Rung giật bó cơ

C. Tăng trương lực cơ (Spasticity).

13
New cards

Câu 13: Dấu hiệu nào dưới đây là của tổn thương nơ-ron vận động dưới (Lower motor neuron signs)?

A. Tăng phản xạ gân xương

B. Teo cơ (Muscle wasting).

C. Dấu hiệu Babinski dương tính

D. Tăng trương lực cơ

B. Teo cơ (Muscle wasting).

14
New cards

Câu 14: Phản xạ gân xương trong tổn thương nơ-ron vận động trên có đặc điểm gì?

A. Tăng (Hyperreflexia).

B. Giảm (Hyporeflexia)

C. Mất hoàn toàn

D. Bình thường

A. Tăng (Hyperreflexia).

15
New cards

Câu 15: Phản xạ gân xương trong tổn thương nơ-ron vận động dưới thay đổi như thế nào?

A. Tăng mạnh

B. Lan tỏa

C. Giảm (Hyporeflexia).

D. Không đổi

C. Giảm (Hyporeflexia).

16
New cards

Câu 16: Dấu hiệu Babinski hướng lên (Upgoing) thường xuất hiện trong tổn thương nào?

A. Bệnh lý cơ (Myopathy)

B. Tổn thương tấm vận động cơ

C. Tổn thương nơ-ron vận động dưới

D. Tổn thương nơ-ron vận động trên.

D. Tổn thương nơ-ron vận động trên.

17
New cards

Câu 17: Hiện tượng rung giật bó cơ (Fasciculations) là dấu hiệu đặc trưng của tổn thương nào?

A. Nơ-ron vận động trên

B. Nơ-ron vận động dưới.

C. Bệnh lý nhược cơ

D. Tổn thương tiểu não

B. Nơ-ron vận động dưới.

18
New cards

Câu 18: Sự phân bố yếu trong tổn thương nơ-ron vận động trên (Upper Motor Neuron) ở chi trên ưu thế ở nhóm nào?

A. Nhóm cơ duỗi (UE Ext).

B. Nhóm cơ gấp (UE Flex)

C. Nhóm cơ giạng

D. Nhóm cơ khép

A. Nhóm cơ duỗi (UE Ext).

19
New cards

Câu 19: Sự phân bố yếu cơ trong tổn thương nơ-ron vận động trên ở chi dưới ưu thế ở nhóm cơ nào?

A. Nhóm cơ duỗi (LE Ext)

B. Nhóm cơ gấp (LE Flex).

C. Nhóm cơ giạng

D. Nhóm cơ khép

B. Nhóm cơ gấp (LE Flex).

20
New cards

Câu 20: Teo cơ (Atrophy) ở tổn thương nơ-ron vận động trên thường có mức độ như thế nào?

A. Teo cơ rất nặng

B. Không có teo cơ hoặc rất ít (None / Very little).

C. Teo gốc chi đối xứng

D. Teo ngọn chi nghiêm trọng

B. Không có teo cơ hoặc rất ít (None / Very little).

21
New cards

Câu 21: Bệnh lý Nhược cơ (Myasthenia gravis) có tổn thương nằm ở vị trí nào?

A. Nơ-ron vận động trên

B. Tấm vận động (Motor end plate).✓

C. Tủy sống

D. Tiểu não

B. Tấm vận động cơ (Motor end plate).

22
New cards

Câu 22: Yếu cơ gốc chimang tính chất đối xứng (Proximal, symmetric) là đặc điểm của nhóm bệnh lý nào?

A. Bệnh lý cơ (Myopathy).

B. Bệnh lý thần kinh ngoại biên

C. Nhồi máu não

D. Chấn thương tủy sống

A. Bệnh lý cơ (Myopathy).

23
New cards

Câu 23: Tổn thương tại hạch nền (Basal ganglia) có thể gây ra bệnh lý nào dưới đây?

A. Bệnh nhược cơ

B. Bệnh Parkinson.

C. Hội chứng rễ thần kinh

D. Loạn dưỡng cơ

B. Bệnh Parkinson.

24
New cards

Câu 24: Hệ thống tuần hoàn não trước (Anterior circulation) được cung cấp máu chủ yếu từ động mạch nào?

A. Động mạch đốt sống

B. Động mạch thân nền

C. Động mạch cảnh (Carotid).

D. Động mạch dưới đòn

C. Động mạch cảnh (Carotid).

25
New cards

Câu 25: Hệ thống tuần hoàn não sau (Posterior circulation) bắt nguồn từ các động mạch nào?

A. Động mạch cảnh trong

B. Động mạch đốt sống - thân nền (Vertebral - Basilar).

C. Động mạch màng não giữa

D. Động mạch mắt

B. Động mạch đốt sống - thân nền (Vertebral - Basilar).

26
New cards

Câu 26: Động mạch não giữa (Middle cerebral artery) thuộc hệ thống tuần hoàn nào?

A. Tuần hoàn não sau

B. Tuần hoàn não trước.

C. Hệ tĩnh mạch não

D. Hệ thống động mạch cảnh ngoài

B. Tuần hoàn não trước.

27
New cards

Câu 27: Động mạch não sau (Posterior cerebral artery) thuộc hệ thống tuần hoàn nào?

A. Tuần hoàn não trước

B. Tuần hoàn ngoại biên

C. Tuần hoàn não sau.

D. Mạng lưới tĩnh mạch nhện

C. Tuần hoàn não sau.

28
New cards

Câu 28: Động mạch màng não giữa (Middle meningeal artery) là một nhánh của động mạch nào?

A. Động mạch hàm (Maxillary artery).✓

B. Động mạch cảnh trong

C. Động mạch đốt sống

D. Động mạch mắt

A. Động mạch hàm (Maxillary artery).

29
New cards

Câu 29: Theo cơ chế bệnh sinh, đột quỵ được chia thành mấy phân nhóm chính?

A. 2 (Thiếu máu cục bộChảy máu).✓

B. 3 (Huyết khối, Thuyên tắc, Xuất huyết)

C. 4

D. 5

A. 2 (Thiếu máu cục bộ và Chảy máu).

30
New cards

Câu 30: Trong đột quỵ thiếu máu cục bộ (Ischemic stroke), nguyên nhân nào liên quan đến cục máu đông hình thành tại chỗ?

A. Thuyên tắc (Embolism)

B. Xuất huyết dưới nhện

C. Huyết khối (Thrombosis).

D. Giảm thể tích tuần hoàn

C. Huyết khối (Thrombosis).

31
New cards

Câu 31: Đột quỵ thiếu máu cục bộ do cục máu đông trôi từ tim hoặc đoạn động mạch gần đến được gọi là gì?

A. Huyết khối (Thrombosis)

B. Thuyên tắc (Embolism).

C. Hạ huyết áp

D. Viêm mạch máu

B. Thuyên tắc (Embolism).

32
New cards

Câu 32: Nhồi máu não vùng ranh giới (Border zone infarcts) thường là hậu quả của tình trạng nào?

A. Vỡ phình mạch não

B. Rung nhĩ

C. Hạ huyết áptưới máu não kém.

D. Chấn thương sọ não

C. Hạ huyết áp và tưới máu não kém.

33
New cards

Câu 33: Chảy máu dưới nhện (Subarachnoid hemorrhage) thường có nguyên nhân phổ biến nhất là gì?

A. Rung nhĩ

B. Vỡ phình mạch (Ruptured aneurysm).✓

C. Xơ vữa động mạch cảnh

D. Bệnh nhược cơ

B. Vỡ phình mạch (Ruptured aneurysm).

34
New cards

Câu 34: Xuất huyết não trong nhu mô (Intracerebral hemorrhage) liên quan chặt chẽ nhất đến bệnh lý nền nào?

A. Đái tháo đường

B. Loãng xương

C. Tăng huyết áp (Hypertensive).✓

D. Rối loạn nhịp tim

C. Tăng huyết áp (Hypertensive).

35
New cards

Câu 35: Trong quy tắc nhận diện đột quỵ FAST, chữ "F" (Face) đại diện cho dấu hiệu nào?

A. Đau đầu dữ dội

B. Lệch mặt, méo miệng.

C. Mờ mắt, nhìn đôi

D. Yếu liệt một nửa cơ thể

B. Lệch mặt, méo miệng.

36
New cards

Câu 36: Chữ "A" (Arm) trong quy tắc FAST dùng để chỉ triệu chứng gì?

A. Yếu, tê tay chân.

B. Đau khớp vai

C. Chóng mặt, mất thăng bằng

D. Tay chân co giật

A. Yếu, tê tay chân.

37
New cards

Câu 37: Triệu chứng "nói đớ, nói khó" thuộc tiêu chí nào trong quy tắc FAST?

A. F (Face)

B. A (Arm)

C. S (Speech).

D. T (Time)

C. S (Speech).

38
New cards

Câu 38: Chữ "T" (Time) trong quy tắc FAST mang ý nghĩa gì?

A. Thời gian tự theo dõi tại nhà

B. Thời gian cho bệnh nhân uống thuốc hạ huyết áp

C. Hãy gọi ngay cấp cứu 115.

D. Đo đếm thời gian bệnh nhân bất tỉnh

C. Hãy gọi ngay cấp cứu 115.

39
New cards

Câu 39: Khi phát hiện bệnh nhân có dấu hiệu FASTvẫn còn tỉnh táo, hành động đầu tiên và quan trọng nhất là gì?

A. Cạo gió, cắt lể

B. Chích nặn máu 10 đầu ngón tay

C. Đưa ngay đến bệnh viện có điều trị đột quỵ bằng phương tiện thuận lợi.

D. Cho uống thuốc trợ tim mạch

C. Đưa ngay đến bệnh viện có điều trị đột quỵ bằng phương tiện thuận lợi.

40
New cards

Câu 40: Nếu nạn nhân đột quỵ bị ngưng tim, ngưng thở, cần xử trí như thế nào?

A. Đặt nằm nghiêng và chờ đợi

B. Gọi cấp cứu 115 và thực hiện CPR ngay lập tức.

C. Xoa bóp bấm huyệt

D. Tiêm thuốc hạ huyết áp

B. Gọi cấp cứu 115 và thực hiện CPR ngay lập tức.

41
New cards

Câu 41: Khi nạn nhân rối loạn ý thức nhưng còn mạch và nhịp thở, nên đặt nạn nhân ở tư thế nào trong lúc chờ cấp cứu?

A. Nằm ngửa kê cao đầu

B. Nằm sấp

C. Tư thế hồi phục.

D. Ngồi dựa lưng

C. Tư thế hồi phục.

42
New cards

Câu 42: Bệnh nhân có biểu hiện lay gọi làm đau không mở mắt hoặc đáp ứng kém được đánh giá là tình trạng gì?

A. Rối loạn ý thức, hôn mê.

B. Rối loạn thần kinh thực vật

C. Lãng quên nửa người

D. Mất thực dụng

A. Rối loạn ý thức, hôn mê.

43
New cards

Câu 43: Bệnh nhân khởi phát đột quỵ dưới 4,5 giờ cần được đưa ngay đến cơ sở y tế có khả năng điều trị bằng phương pháp nào?

A. Châm cứu trị liệu

B. Tiêu sợi huyết.

C. Xạ trị não

D. Can thiệp phẫu thuật mở hộp sọ

B. Tiêu sợi huyết.

44
New cards

Câu 44: Bệnh nhân đến viện trong khung giờ từ 4,5 đến 6 giờ kể từ lúc khởi phát đột quỵ, ưu tiên điều trị nào có thể được xem xét?

A. Tiêu sợi huyết tĩnh mạch

B. Chăm sóc giảm nhẹ

C. Can thiệp nội mạch cấp cứu (DSA).✓

D. Đợi tự hồi phục

C. Can thiệp nội mạch cấp cứu (DSA).

45
New cards

Câu 45: Tại khu vực TP.HCM, nếu bệnh nhân đến sau 6 - 24 giờ, có thể chuyển đến bệnh viện nào theo hướng dẫn ?

A. Bệnh viện Nhân dân 115.

B. Trạm y tế phường

C. Các bệnh viện tuyến huyện

D. Phòng khám tư nhân không có MRI/CT

A. Bệnh viện Nhân dân 115.

46
New cards

Câu 46: Bệnh viện nào sau đây CÓ khả năng thực hiện cả Tiêu sợi huyết, Can thiệp nội mạch cấp cứu Phẫu thuật thần kinh?

A. Bệnh viện Thống Nhất

B. Bệnh viện Quân Y 175

C. Bệnh viện Chợ Rẫy.

D. Trạm y tế cơ sở

C. Bệnh viện Chợ Rẫy.

47
New cards

Câu 47: Nhận định "Người trẻ tuổi không bao giờ mắc đột quỵ" là:

A. Sự thật

B. Lời đồn (Sai).

C. Chỉ đúng ở nữ giới

D. Chỉ đúng ở nam giới

B. Lời đồn (Sai).

48
New cards

Câu 48: Đột quỵ ở người trẻ có thể liên quan đến các nguyên nhân nào dưới đây?

A. Bệnh tim bẩm sinh, tổn thương mạch cảnh do chấn thương thể thao.

B. Thiếu hụt vitamin D

C. Thoái hóa cột sống cổ

D. Viêm khớp dạng thấp

A. Bệnh tim bẩm sinh, tổn thương mạch cảnh do chấn thương thể thao.

49
New cards

Câu 49: Việc sử dụng An cung ngưu hoàng hoàn để phòng ngừa đột quỵ tại nhà là:

A. Rất hiệu quả và được y khoa khuyến cáo

B. Một lời đồn không có cơ sở khoa học, do thuốc có thời gian tác dụng ngắn.

C. Thay thế hoàn toàn cho thuốc huyết áp

D. Áp dụng cho mọi đối tượng trên 50 tuổi

B. Một lời đồn không có cơ sở khoa học, do thuốc có thời gian tác dụng ngắn.

50
New cards

Câu 50: Đối với bệnh nhân đột quỵ xuất huyết não, việc dùng An cung ngưu hoàng hoàn có thể gây hậu quả gì?

A. Cầm máu nhanh chóng

B. Hồi phục ý thức ngay lập tức

C. Hết sức nguy hiểm.

D. Không có tác dụng phụ

C. Hết sức nguy hiểm.

51
New cards

Câu 51: Hành động lấy kim châm 10 đầu ngón tay hoặc dái tai để cấp cứu đột quỵ là:

A. Phương pháp cấp cứu tiêu chuẩn của WHO

B. Lời đồn sai lầm, có thể làm chậm trễ thời gian vàng cấp cứu.

C. Tốt nhất để phục hồi vận động

D. Giúp làm tan cục máu đông

B. Lời đồn sai lầm, có thể làm chậm trễ thời gian vàng cấp cứu.

52
New cards

Câu 52: Việc kiểm soát huyết áp và cân nặnggiúp dự phòng đột quỵ không?

A. Không, đột quỵ xảy ra ngẫu nhiên

B. , vì đây là những yếu tố nguy cơ gây bệnh.

C. Chỉ hiệu quả nếu phối hợp châm cứu

D. Không quan trọng bằng việc dùng thực phẩm chức năng

B. Có, vì đây là những yếu tố nguy cơ gây bệnh.

53
New cards

Câu 53: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây đột quỵ?

A. Hút thuốc lá

B. Đái tháo đường

C. Ăn nhiều trái cây và rau xanh.✓

D. Tăng cholesterol máu

C. Ăn nhiều trái cây và rau xanh.

54
New cards

Câu 54: Liệt trong đột quỵ (giảm/mất vận động tự chủ) thường xảy ra ở vị trí nào so với bán cầu não bị tổn thương?

A. Cùng bên

B. Nửa người bên đối diện.

C. Cả hai bên

D. Chỉ ở chi dưới

B. Nửa người bên đối diện.

55
New cards

Câu 55: Tình trạng các cơ bên liệt vận động không tự chủ đi kèm với các vận động tự chủ gọi là hiện tượng gì?

A. Múa vờn

B. Hiện tượng đồng động (Syncinesia).✓

C. Rung giật cơ

D. Cứng khớp

B. Hiện tượng đồng động (Syncinesia).

56
New cards

Câu 56: Trong đột quỵ, tình trạng tăng trương lực cơ (co cứng) thường biểu hiện ưu thế ở nhóm cơ nào của chi trên?

A. Nhóm cơ giạng

B. Nhóm cơ duỗi

C. Nhóm cơ gấp.

D. Nhóm cơ xoay

C. Nhóm cơ gấp.

57
New cards

Câu 57: Trong đột quỵ, tình trạng tăng trương lực cơ (co cứng) thường biểu hiện ưu thế ở nhóm nào của chi dưới?

A. Nhóm cơ duỗi.

B. Nhóm cơ gấp

C. Nhóm cơ khép

D. Nhóm cơ xoay trong

A. Nhóm cơ duỗi.

58
New cards

Câu 58: Hội chứng đau loạn dưỡng do phản xạ sau đột quỵ đặc biệt hay gặp ở vị trí khớp nào?

A. Khớp gối

B. Khớp cổ tay

C. Khớp vai.

D. Khớp háng

C. Khớp vai.

59
New cards

Câu 59: Đau trong hội chứng loạn dưỡng khớp vai có đặc điểm xuất hiện nhiều vào lúc nào?

A. Buổi sáng sớm

B. Buổi trưa

C. Về đêm.

D. Chỉ đau khi nghỉ ngơi

C. Về đêm.

60
New cards

Câu 60: Cơn đaukhớp vai do hội chứng loạn dưỡng thường tăng lên khi thực hiện các động tác nào?

A. Khép và xoay trong

B. Xoay ngoài và dạng vai.

C. Gập vai về phía trước

D. Nhún vai

B. Xoay ngoài và dạng vai.

61
New cards

Câu 61: Rối loạn vận mạch ở bàn tay bên liệt thường có các biểu hiện nào?

A. Bàn tay lạnh, tái nhợt

B. Bàn tay nóng, phù nềđau.

C. Đổ mồ hôi đầm đìa

D. Co rút ngón tay cò súng

B. Bàn tay nóng, phù nề và đau.

62
New cards

Câu 62: Biến chứng nào sau đây thuộc nhóm các rối loạn dinh dưỡng sau đột quỵ?

A. Tăng nhịp tim

B. Bán manh

C. Teo cơ, cốt hóa lạc chỗ, cứng khớp.

D. Loạn vận ngôn

C. Teo cơ, cốt hóa lạc chỗ, cứng khớp.

63
New cards

Câu 63: Rối loạn cảm giác sâu ở bệnh nhân liệt nửa người thường dẫn đến vấn đề khó khăn nào?

A. Rối loạn thị lực

B. Mất thính lực

C. Vấn đề về thăng bằng.

D. Dễ bị bỏng nhiệt

C. Vấn đề về thăng bằng.

64
New cards

Câu 64: Hiện tượng loạn trương lực ngoại tháp sau đột quỵ đặc biệt hay gặp ở vị trí nào?

A. Các ngón chân.

B. Các ngón tay

C. Cơ mặt

D. Khớp háng

A. Các ngón chân.

65
New cards

Câu 65: Rối loạn thị trường nào thường gặp nhất gây cản trở phục hồi chức năng ở bệnh nhân đột quỵ?

A. Đục thủy tinh thể

B. Rung giật nhãn cầu

C. Bán manh.

D. Tăng nhãn áp

C. Bán manh.

66
New cards

Câu 66: Bệnh nhân mắc hội chứng bán cầu không ưu thế thường có biểu hiện đặc trưng nào sau đây?

A. Lãng quên nửa người bên liệt.

B. Co giật nửa người bên lành

C. Liệt cơ trơn

D. Nhược cơ toàn thân

A. Lãng quên nửa người bên liệt.

67
New cards

Câu 67: Mất khả năng sử dụng động tácsức cơ còn tốt hoặc chỉ liệt nhẹ được gọi là gì?

A. Mất ngôn ngữ

B. Mất thực dụng (Apraxia).

C. Loạn trương lực

D. Đồng động

B. Mất thực dụng (Apraxia).

68
New cards

Câu 68: Sự thay đổi đột ngột về thái độ và cách xử sự của bệnh nhân sau đột quỵ thuộc nhóm rối loạn nào?

A. Rối loạn cảm giác nông

B. Rối loạn chức năng thần kinh cao cấp.

C. Rối loạn thần kinh thực vật

D. Rối loạn vận mạch

B. Rối loạn chức năng thần kinh cao cấp.

69
New cards

Câu 69: Mất khả năng hiểu, phán đoán và tập trung chú ý là biểu hiện của rối loạn chức năng nào?

A. Rối loạn ngôn ngữ

B. Rối loạn thực dụng

C. Rối loạn nhận thức.

D. Hội chứng tiểu não

C. Rối loạn nhận thức.

70
New cards

Câu 70: Thất ngôn và loạn vận ngôn thuộc nhóm rối loạn chức năng nào sau đột quỵ?

A. Rối loạn nhận thức

B. Rối loạn ngôn ngữ.

C. Rối loạn cảm giác

D. Rối loạn dinh dưỡng

B. Rối loạn ngôn ngữ.

71
New cards

Câu 71: Thang điểm nào thường được dùng để lượng giá khả năng độc lập trong sinh hoạt hàng ngày (ADL) của bệnh nhân?

A. Thang điểm Glasgow

B. Chỉ số Barthel.

C. Thang điểm RANKIN

D. Thang điểm NIHSS

B. Chỉ số Barthel.

72
New cards

Câu 72: Thang điểm FIM là chữ viết tắt của công cụ lượng giá chức năng nào?

A. Force Independence Measure

B. Functional Independence of Measurement.

C. Function In Movement

D. First Independence Measurement

B. Functional Independence of Measurement.

73
New cards

Câu 73: Để đánh giá vận động ở bệnh nhân đột quỵ, người ta KHÔNG sử dụng bài trắc nghiệm nào sau đây?

A. Trắc nghiệm kiểm soát thân trên

B. Trắc nghiệm hoạt động tay

C. Thang điểm lượng giá vị thế

D. Thang đo loãng xương DEXA.

D. Thang đo loãng xương DEXA.

74
New cards

Câu 74: Theo sơ đồ tiến triển, sau khi bị tai biến mạch máu não gây liệt nửa người, bệnh nhân thường trải qua giai đoạn nào đầu tiên?

A. Giai đoạn liệt cứng

B. Giai đoạn hồi phục hoàn toàn

C. Giai đoạn liệt mềm.

D. Giai đoạn đồng động

C. Giai đoạn liệt mềm.

75
New cards

Câu 75: Từ giai đoạn liệt mềm, tiến triển của bệnh nhân có thể đi theo các hướng nào?

A. Chỉ hồi phục hoặc tử vong

B. Chuyển sang liệt cứng hoặc tiếp tục liệt mềm, hồi phục.

C. Chuyển ngay sang thoái hóa cơ

D. Bắt buộc chuyển sang co rút vĩnh viễn

B. Chuyển sang liệt cứng hoặc tiếp tục liệt mềm, hồi phục.

76
New cards

Câu 76: Theo tác giả Trần Văn Chương (2003), tỷ lệ di chứng nặng sau đột quỵ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

A. 12,1%.

B. 30,5%

C. 65,5%

D. 87,9%

A. 12,1%.

77
New cards

Câu 77: Có bao nhiêu phần trăm bệnh nhân đột quỵ có thể độc lập trong sinh hoạt hàng ngày theo số liệu năm 2003?

A. 12,1%

B. 50%

C. 65,5%.

D. 79,3%

C. 65,5%.

78
New cards

Câu 78: Sau khi được tập luyện phục hồi chức năng, tỷ lệ bệnh nhân có thể độc lập trong vận động đạt mức bao nhiêu?

A. 12,1%

B. 65,5%

C. 79,3%.

D. 100%

C. 79,3%.

79
New cards

Câu 79: Sự phục hồi chức năng sau đột quỵ thường diễn ra mạnh mẽ nhất trong khoảng thời gian nào?

A. 1-2 ngày đầu

B. 1-2 tuần đầu

C. 8-12 tuần đầu tiên.

D. Sau 1 năm

C. 8-12 tuần đầu tiên.

80
New cards

Câu 80: Mục tiêu quan trọng nhất trong điều trị bệnh nhân đột quỵgiai đoạn đầu là gì?

A. Tập chạy bộ

B. Theo dõi và kiểm soát chức năng sống (tri giác, mạch, HA, thở).

C. Kéo giãn cơ co rút

D. Chỉnh hình xương khớp

B. Theo dõi và kiểm soát chức năng sống (tri giác, mạch, HA, thở).

81
New cards

Câu 81: Mục đích chính của việc phục hồi chức năng ở giai đoạn đầu (cấp tính) là gì?

A. Chữa khỏi hoàn toàn di chứng liệt

B. Phòng ngừa các biến chứng do bất động nằm lâu.

C. Điều trị rối loạn ngôn ngữ

D. Phẫu thuật gân cơ

B. Phòng ngừa các biến chứng do bất động nằm lâu.

82
New cards

Câu 82: Trong phục hồi chức năng giai đoạn đầu, cần đặc biệt lưu ý phòng ngừa biến chứng tại các cơ quan nào?

A. Tim, phổi, gan

B. Cơ xương khớp, da, bàng quang co thắt.

C. Hệ tiêu hóa và thị giác

D. Dạ dày và ruột non

B. Cơ xương khớp, da, bàng quang co thắt.

83
New cards

Câu 83: Nguyên tắc về thời điểm bắt đầu phục hồi chức năng sau đột quỵ là gì?

A. Chờ sau 1 tháng mới tập

B. Chờ bệnh nhân tự đi được

C. Càng sớm càng tốt.

D. Chỉ tập khi đã xuất viện

C. Càng sớm càng tốt.

84
New cards

Câu 84: Trình tự tập vận động chuẩn cho bệnh nhân liệt nửa người giai đoạn đầu là gì?

A. Tập chủ động có kháng kháng cự ngay từ đầu

B. Chỉ tập chủ động tự do

C. Tập thụ động chuyển dần sang chủ động.

D. Chỉ dùng máy điện xung, không vận động

C. Tập thụ động chuyển dần sang chủ động.

85
New cards

Câu 85: Phương pháp hữu hiệu để phòng ngừa "mẫu co cứng tháp" ngay từ lúc bệnh nhân còn nằm trên giường là gì?

A. Buộc chặt bệnh nhân vào giường

B. Đặt tư thế bệnh nhân đúng.

C. Châm cứu liên tục 24/24

D. Đắp khăn nóng lên chi liệt

B. Đặt tư thế bệnh nhân đúng.

86
New cards

Câu 86: Đối với bệnh nhân nhồi máu não (không có hoại tử lan rộng), có thể bắt đầu tập vận động sau thời gian bao lâu?

A. Vài giờ

B. 2-3 ngày.

C. 7 ngày

D. 14 ngày

B. 2-3 ngày.

87
New cards

Câu 87: Đối với bệnh nhân xuất huyết não, việc tập luyện phục hồi chức năng thường bắt đầu sau khoảng thời gian bao lâu?

A. 2-3 ngày

B. 5 ngày

C. 14 ngày.

D. 30 ngày

C. 14 ngày.

88
New cards

Câu 88: Phương pháp PNF (Tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể) được phát triển bởi ai?

A. Berta và Karel Bobath

B. Signe Brunnstrom

C. Knott và Voss.

D. Margaret Rood

C. Knott và Voss.

89
New cards

Câu 89: Phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các kỹ thuật thần kinh trong phục hồi chức năng giai đoạn hồi phục?

A. Phương pháp Bobath

B. Phương pháp Kabat

C. Phương pháp Perfetti

D. Phương pháp kéo giãn cột sống bằng máy.

D. Phương pháp kéo giãn cột sống bằng máy.

90
New cards

Câu 90: Nguyên lý cốt lõi của phương pháp Bobath là gì?

A. Dùng xung điện kích thích cơ

B. Tái tập luyện các vận động theo mẫu vận động bình thường.

C. Sử dụng thuốc giãn cơ liều cao

D. Phẫu thuật cắt đứt rễ thần kinh

B. Tái tập luyện các vận động theo mẫu vận động bình thường.

91
New cards

Câu 91: Trong phương pháp Bobath, người ta dùng kỹ thuậtđể chống lại tình trạng co cứng của cơ?

A. Các mẫu ức chế phản xạ và kỹ thuật ức chế.

B. Gây tê cục bộ

C. Kéo tạ

D. Bó bột bất động

A. Các mẫu ức chế phản xạ và kỹ thuật ức chế.

92
New cards

Câu 92: Mục tiêu của việc tạo thuận trong Bobath giúp bệnh nhân thực hiện các vận động chủ động như thế nào?

A. Nhanh và tốn sức hơn

B. Dễ dàngtự nhiên hơn.

C. Không cần ý thức

D. Phụ thuộc hoàn toàn vào máy móc

B. Dễ dàng và tự nhiên hơn.

93
New cards

Câu 93: Quá trình phục hồi các phản ứng chỉnh thể trong Bobath diễn ra theo thứ tự phát triển vận động nào?

A. Từ đứng đi sang tư thế nằm

B. Từ nằm sang ngồi, không tập đi

C. Từ tư thế nằm đến tư thế đứng và đi.

D. Tập đi ngay lập tức

C. Từ tư thế nằm đến tư thế đứng và đi.

94
New cards

Câu 94: Khái niệm mấu chốt được sử dụng trong phương pháp Bobath để kiểm soát và ức chế co cứng là gì?

A. Các điểm huyệt đạo

B. Các "điểm khóa" (key points of control).

C. Vị trí giải phẫu cơ

D. Khớp nhân tạo

B. Các "điểm khóa" (key points of control).

95
New cards

Câu 95: Trong phương pháp Bobath, các "điểm khóa" chính nằm ở vị trí nào trên cơ thể?

A. Gốc chi (đai vai, khung chậu) và trục cơ thể (cổ, cột sống).

B. Ngón tay và ngón chân

C. Khớp khuỷu và khớp gối

D. Xương sọ và xương hàm

A. Gốc chi (đai vai, khung chậu) và trục cơ thể (cổ, cột sống).

96
New cards

Câu 96: Tác động vào các điểm khóa (ngay cả ở ngọn chi) trong phương pháp Bobath có tác dụng lâm sàng gì?

A. Làm tăng trương lực cơ

B. Ức chế được sự co cứng.

C. Gây ngủ cho bệnh nhân

D. Giảm đau nhức xương khớp

B. Ức chế được sự co cứng.

97
New cards

Câu 97: Để điều trị co cứng cơ trong bệnh lý đột quỵ, nguyên tắc đầu tiên cần thực hiện là gì?

A. Phẫu thuật cắt gân ngay

B. Loại trừ các yếu tố làm tăng co cứng (tổn thương da, bàng quang...).

C. Tăng liều thuốc kích thích

D. Tiêm corticoid toàn thân

B. Loại trừ các yếu tố làm tăng co cứng (tổn thương da, bàng quang...).

98
New cards

Câu 98: Biện pháp vật lý trị liệu nào có thể được áp dụng để giảm co cứng tạm thời?

A. Đắp chăn điện nhiệt độ cao

B. Chườm lạnh.

C. Chiếu tia X

D. Chiếu tia hồng ngoại liều cao

B. Chườm lạnh.

99
New cards

Câu 99: Các loại thuốc uống toàn thân thường được chỉ định để giảm tình trạng co cứng cơ là gì?

A. Paracetamol, Ibuprofen

B. Kháng sinh, Kháng viêm

C. Diazepam, Baclofen.

D. Vitamin nhóm B

C. Diazepam, Baclofen.

100
New cards

Câu 100: Phương pháp điều trị tại chỗ hiệu quả cho tình trạng co cứng cơ nghiêm trọng là gì?

A. Đắp lá thảo dược

B. Phong bế cơ bằng Phenol hoặc tiêm Toxin (Botulinum).

C. Truyền nước biển

D. Xoa bóp dầu nóng mạnh

B. Phong bế cơ bằng Phenol hoặc tiêm Toxin (Botulinum).