1/39
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
กี่
Mấy?
เท่าไร
Bao nhiêu?
หรือเปล่า
Hay không?
เปล่าค่ะ
Không ạ
เดือน
Tháng
ปี
Năm / tuổi (dùng vs ng trên 10 tuổi)
ขวบ
Năm / tuổi (dùng vs ng dưới 10 tuổi)
อายุ
Tuổi
เกิด
Sinh
เบอร์โทรศัพท์
Số điện thoại
การนับ
việc đếm
จำนวน
số lượng
ลำดับที่
thứ tự
น้อย
ít
เท่ากับ
bằng với
เท่ากัน
bằng nhau
ส่วนมาก
đa số
ส่วนน้อย
thiểu số
เหลือ
(v) còn
ไม่เหลือใคร
không còn ai cả
หมด
hết
ทั้งหมด
tất cả
ทั้งสอง
cả hai
เกิน
(adv, v) quá
เกินไป / เหลือเกิน
quá nhiều
ขาด
(v) thiếu, mất
ขาดเงิน
thiếu tiền
เต็ม
(adj) đầy, no
ครบ
đủ
ร้อยละ /เปอร์เซ็นต์
phần trăm
ที่ (ที่หนึ่ง/ที่สอง..)
thứ (nhất/hai...)
ต่อไป
tiếp theo
เพิ่ม
thêm
ลด
bớt
(สอง/สาม) เท่า
(hai/ba) lần
ประมาณ
khoảng
นับไม่ถ้วน
đếm không xuể
พ.ศ
năm Phật lịch
ค.ศ
Năm dương lịch
Năm 2005 Dương lịch = … năm Phật lịch
2548 (+543)